
Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên (mã DTQ, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 13 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTQ
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 13
- Phương thức
- 7
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 21,75 · Ngôn ngữ Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Ngôn ngữ Anh Quốc
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 13 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | 16 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | 21,75 | — |
| Quốc tế học7310601C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 | C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 | 17 | 16+1 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 19 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101AA00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 16 | — |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 16 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120AA00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 21 | — |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 | — |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 | — |
| Kế toán7340301AA00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 | — |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101AA00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 | C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế7340120AA00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 21 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 |
| Kế toán7340301AA00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101AA00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 13 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201Q00 | Q00 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601Q00 | Q00 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101Q00 | Q00 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101AQ00 | Q00 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120Q00 | Q00 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế7340120AQ00 | Q00 | 21 |
| Công nghệ tài chính7340205Q00 | Q00 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301Q00 | Q00 | 16 |
| Kế toán7340301AQ00 | Q00 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Q00 | Q00 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101Q00 | Q00 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101AQ00 | Q00 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 13 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201K00 | K00 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00 | K00 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601K00 | K00 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101K00 | K00 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101AK00 | K00 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120K00 | K00 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế7340120AK00 | K00 | 21 |
| Công nghệ tài chính7340205K00 | K00 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301K00 | K00 | 16 |
| Kế toán7340301AK00 | K00 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406K00 | K00 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101K00 | K00 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101AK00 | K00 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A | 21 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301 | 16 |
| Kế toán7340301A | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 | C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế7340120AA00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 | 21 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 |
| Kế toán7340301AA00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101AA00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2026
Thang 30 · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc7220201 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA)7340101 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A | 21 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA)7340301 | 16 |
| Kế toán7340301A | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA)7850101 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A | 16 |
Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2022 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D15, D08, D10 | B00, D15, D08, D10 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
Năm 2021 · 4 mức điểm
Năm 2020 · 4 mức điểm
Năm 2019 · 4 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: is.tnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20





