Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai năm 2025

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai (mã NLG, Gia Lai) có điểm chuẩn 2025 theo 5 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
NLG
Tỉnh/thành
Gia Lai
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2025
21 · Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)
Điểm THPT thấp nhất 2025
16 · Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101GA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2517
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GA00, A01, B00, D07, D08, X28A00, A01, B00, D07, D08, X2821
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109GA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0816
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)7640101GA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101GA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2519,13
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GA00, A01, B00, D07, D08, X28A00, A01, B00, D07, D08, X2823,63
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109GA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0818
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)7640101GA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0820,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101G601
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320G650
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109G601
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)7640101G601

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101GA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2517Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GA00, A01, B00, D07, D08, X28A00, A01, B00, D07, D08, X2821Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109GA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0816Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)7640101GA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Thang 30 · 8 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101GA01, D01, X25A01, D01, X2517Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101GA01, D01, X25A01, D01, X2519,13Học bạ THPT và CCQT
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GA01, D07, D08, X28A01, D07, D08, X2821Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GA01, D07, D08, X28A01, D07, D08, X2823,63Học bạ THPT và CCQT
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109GA01, D07, D08A01, D07, D0816Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109GA01, D07, D08A01, D07, D0818Học bạ THPT và CCQT
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)7640101GD07, D08D07, D0818Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)7640101GD07, D08D07, D0820,25Học bạ THPT và CCQT

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai các năm trước

Năm 2023 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thú y7640101GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nông học7620109GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bất động sản7340116GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lâm nghiệp7620202GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CN: Lâm nghiệp đô thị; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2022 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101GHọc bạHọc bạ15TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kế toán7340301GHọc bạHọc bạ15TN THPT
Kế toán7340301GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Thú y7640101GHọc bạHọc bạ16ĐIỂM TN THPT
Thú y7640101GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ thông tin7480101GHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Công nghệ thông tin7480101GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nông học7620109GHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Nông học7620109GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Bất động sản7340116GHọc bạHọc bạ15TN THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002GHọc bạHọc bạ15ĐIỂM TN THPT
Lâm nghiệp7620202GHọc bạHọc bạ15Lâm nghiệp đô thị, ĐIỂM TN THPT
Bất động sản7340116GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Lâm nghiệp7620202GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Lâm nghiệp đô thị
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002GĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Năm 2021 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101GA00, A01, D01A00, A01, D0115
Kế toán7340301GA00, A01, D01A00, A01, D0115
Công nghệ thực phẩm7540101GA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0815
Thú y7640101GA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Công nghệ thông tin7480101GA00, A01, D07A00, A01, D0715
Nông học7620109GA00, B00, B08A00, B00, B0815
Lâm học7620201GA00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115
Quản lý đất đai7850103GA00, A01, D01A00, A01, D0115
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002GHọc bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0815
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0815
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Công nghệ thông tin7480101GA00, A01, D07A00, A01, D0715
Nông học7620109GA00, B00, B08A00, B00, B0815
Lâm nghiệp7620201GA00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115
Bất động sản7340116GA00, A01, D01A00, A01, D0115
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D011313
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0113
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0813
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0813
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0113
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Kế toán7340301Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Nông học7620109Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Lâm nghiệp7620201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT17
Quản lý đất đai7850103Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18
Công nghệ thực phẩm7540102Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: phgl.hcmuaf.edu.vn/; • Facebook : https://www.facebook.com/phanhieugialai. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác