Quản trị kinh doanh

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.1 27.15 27.25
Quản trị Kinh doanh – CT CLC2 A00; A01; D01; D07 26.5
Quản trị kinh doanh – CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75
Quản trị Kinh doanh quốc tế – CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42
Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 25.64 27.01 27.1
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 24.92 36.25 36.1
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD A00; A01; D01; D07 25.1 26.96 26.65
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 24.2 26.86 26.6
Quản trị kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26.29 36.59 36.85
Quản lý thị trường A00; A01; D01; D07 24.66 35.88 35.65
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; X02 24.8 25.77 25.83
Quản trị kinh doanh D01
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; B03; C01; C02; X02 19.5 21 23.7
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) D01
3 Học Viện Tài chính Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98 26.22 26.17
4 Học Viện Ngân Hàng Chất lượng cao Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09 22.1 33.9 32.65
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.38 26.33 26.04
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 21.13 23 23.8
5 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00 25.9 28.1
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A01; D01; D07
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
6 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X06; X26 24.2
7 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25.8 26.1 26.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25.4 25.15
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25.1 25.55 26.3
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26.3 25.5 24.5
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07 22.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 22.5
8 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản trị kinh doanh D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 22.85 26.62 24.06
9 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.41 25.1 24.77
Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie – Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie – Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 22.63 23.96
10 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 20.25 24.31 24.21
11 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 24.25 24.25
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 22 21.25
12 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Quản trị kinh doanh C00 24.93 25 24
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01
13 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 22 18.5 18.5
Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 24 23.2 23.3
14 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23 23 21
Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; C02; D01; D07 20.5 20 18
Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00; A01; C01; D01 16
15 Học Viện Hàng không Việt Nam Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 21 19.5 19
Kinh doanh số (Ngành: QTKD) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 20
Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 21 19.5 19
16 Đại Học Phenikaa Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 19 20 21
17 Trường Đại Học Hà Nội Quản trị kinh doanh D01 28.25 30.72 33.93
18 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.25 21.4 19.25
19 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19.2 23.61 24.54
Quản trị kinh doanh A00; X01; X25
20 Trường Đại Học Thủy Lợi Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.1 24.68 24.55
Quản trị kinh doanh X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
21 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A01; D01; D07 29 33 33.45
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A00; C01; C02
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) A01; D01; D07 29.05
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) A00; C01; C02
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) C01 27.95 32 32.25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) A00; A01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 23 27
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28
Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến C01 26.01 30 31.55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến A00; A01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến C01 25.84 27.8 29.9
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến A00; A01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 23 27 28
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28 28
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 28
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 20 22 24
22 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 17 18 22.5
23 Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội Ngành Quản trị kinh doanh 24.93
Ngành Quản trị kinh doanh D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
24 Đại Học Cần Thơ Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 21.5 24.05 24.35
Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26 19.62 23.1 23.2
Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01 18.95 21.5
25 Trường Đại Học Sài Gòn Quản trị kinh doanh B00 19.72 22.97 23.85
Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 18.47 23.65
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
26 Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 25.75
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00
27 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.12
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01
28 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.75 26.33 26.09
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01 25.55 25.5 25.15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) D01; D07; X25; X26 24.25 25.33 24.56
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01
29 Trường Đại Học Luật TPHCM Quản trị kinh doanh 22.56 24.16
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25
30 Đại Học Kinh Tế TPHCM Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 24.3 25.8 25.4
31 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D09; D10; X25 24.11 22 23.3
Quản trị kinh doanh C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 22.8 22 23.4
32 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 23.52 23.56 23.09
33 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 22.64 21 20.5
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 22.64 20
34 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X06; X26 17.2 18.4 22.8
35 Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán) A01; D01; D07; D09; D10; X25 20.75
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 22
36 Trường Đại Học Hùng Vương Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 20 18 17
37 Trường Đại Học Hải Phòng Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 22
38 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3 24.68 24.39
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.91 33.33
39 Trường Đại Học Mở Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26 20.136 23.52 23.62
40 Trường Đại Học Công Đoàn Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.75 22.8 22.8
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25 22.55
41 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Quản trị kinh doanh D09 22.38 24.5 24
Quản trị kinh doanh A01; C01; C03; C04; D01
42 Trường Đại Học Vinh Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21 19 19
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 21
43 Trường Đại Học An Giang Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 16.5 21.52 22.52
44 Trường Đại Học Đồng Tháp Quản trị kinh doanh X01 19.76 16.5 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; C14; D01; D10
45 Trường Đại Học Tây Nguyên Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 20.96 18.35 19
46 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 21.7 17 15
47 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Quản trị kinh doanh (S – Tiêu chuẩn): – Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; – Chuyên ngành Kinh doanh số. A00; A01; D01; D07; X25; X26 21
48 Trường Đại Học Hạ Long Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16 15
49 Trường Đại Học Hải Dương Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15 15 15
50 Trường Đại Học Quảng Bình Quản trị kinh doanh X01 17.68 15 15
Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01; D10; X25
51 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng Quản trị kinh doanh C03; D01; X01; X74 15 15 20
52 Trường Đại Học Hà Tĩnh Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15
53 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26 25.75 23.75
54 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.86 24.8 25.05
Quản trị kinh doanh
(Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính
do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)
A00; A01; D01; D07 19.3
Quản trị kinh doanh TABP
(Chương trình định hướng E.Business)
A00; A01; D01; D07 19.1 20.45
55 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 14 22.5 22.4
56 Trường Đại Học Bạc Liêu Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15 15 16
57 Trường Đại Học Quảng Nam Quản trị kinh doanh A01; D01; X21; X25 14 14
58 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 14 20.75 21.25
59 Trường Đại Học Phú Yên Quản trị kinh doanh A00; C03; C04; D01; X01; X25 15
60 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum Quản trị kinh doanh X01; C04; C02; D01; C01; C03 15 15 15
61 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23.04 23.43 21.5
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
62 Trường Đại Học Trà Vinh Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 15 15 15
Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)
Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D07
63 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.7
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.7
64 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15 16 15
65 Trường Đại Học Mở TPHCM Quản trị kinh doanh X79 22.1 20.75 24
Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
X79 17.5 20 22.6
Quản trị kinh doanh – CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27
66 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X01; X02 23 23.25 22.5
67 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 23 23.75 23.25
68 Trường Đại Học Điện Lực Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21.5 22.35 22.5
69 Trường Đại Học Phương Đông Quản trị Kinh doanh A00; A01; C14; D01; D66; D84 16 16 20
70 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Quản trị Kinh doanh A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
71 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25 17 22.5 22
72 Trường Đại học Khánh Hòa Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D09; D10; X06; X10 18.15 16.2 15
73 Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.35
74 Trường Đại Học CMC Quản trị Kinh doanh 26.1
Quản trị Kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
75 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00; D01; C01; C03 15 15
Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) 15
Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) A00; D01; C01; C03
Quản trị kinh doanh thực phẩm 15
Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh D01; C01 15
Quản trị kinh doanh C04; X01
Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
76 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 19 19
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 18
77 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Quản trị kinh doanh A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 19.5 17 16
78 Đại Học Duy Tân Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01 15
Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01 15
Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01 15
Ngành Quản trị Kinh doanh X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; A07; C01; D01 15
Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế X01 (Văn, Toán, KT&PL)
79 Trường Đại học Nam Cần Thơ Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
80 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Quản trị kinh doanh A01; C00; C03; C04; D01; X26 15 15 16
81 Trường Đại học Tân Tạo Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01 15 15 15
82 Trường Đại Học Cửu Long Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 15 15 15
83 Trường Đại Học Văn Lang Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 17
84 Trường Đại Học Phan Châu Trinh Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 15 16 15
85 Trường Đại Học Kinh Bắc Quản trị kinh doanh 15 15
Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; D84
86 Trường Đại Học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01 15 17 15
87 Trường Đại Học Đại Nam Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15 16 15
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)
Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
88 Trường Đại Học Võ Trường Toản Quản trị kinh doanh 15 15
Quản trị kinh doanh A00
89 Trường Đại Học Đông Á Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 15 15
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 15
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
90 Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long Quản trị A00; A01; D01; D07; D09 18.5 18 17
91 Trường Quản Trị và Kinh Doanh – ĐHQG Hà Nội Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19
Quản trị và An ninh A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28 19 22 22
92 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 17 17.1
93 Trường Đại học Sao Đỏ Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15 16 16
94 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17
95 Trường Đại Học Tây Đô Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15 15 15
96 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 20 20
97 Trường Đại Học Đông Đô Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 14 15 15
Quản trị kinh doanh A09; C14
98 Trường Đại Học Lạc Hồng Quản trị kinh doanh D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15 15 15.1
99 Trường Đại Học Thành Đông Quản trị kinh doanh 14 14
Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01
100 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25 15.5 17 17
101 Trường Đại học Thành Đô Quản trị Kinh doanh A00; A01; C03; C00; D01; D09 16 17 16.5
102 Trường Đại Học Bình Dương Quản trị kinh doanh A00; C01; C03; C04; C14; D01 15 15 15
103 Trường Đại Học Lương Thế Vinh Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09
104 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15 15
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
105 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) K01
106 Trường Đại Học FPT Quản trị kinh doanh 21
Quản trị kinh doanh A; B; C01; C02; C03; C04
107 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14 14
108 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Quản trị kinh doanh C01 16 17 18
Quản trị kinh doanh D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
109 Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15 15 15
110 Trường Đại Học Tiền Giang ĐH Quản trị kinh doanh C04; C01; C02; D01; C03; D10; A00; A01 15 16 16
ĐH Quản trị kinh doanh C14; A09
111 Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01 18 18.5 18
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01 19.5 20 19
112 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D14 15 20 20
Quản trị kinh doanh X27; X28; X25; X26; D11
113 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16 18
114 Trường Đại học Nghệ An Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01 16.5 17 18
115 Trường Đại Học Lâm nghiệp Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 15.2 16.6 15
116 Trường Đại Học Văn Hiến Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15 15.05 17
117 Trường Đại Học Quang Trung Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 13 15 15
118 Trường Đại Học Hoa Sen Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 15 16 15
119 Trường Đại Học Phan Thiết Quản trị Kinh doanh C00; C04; D01; D07; D10; X78 15 15 15
Quản trị Kinh doanh A00
Marketing
Marketing A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
120 Trường Đại Học Trưng Vương Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 16 16 15
121 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 15
122 Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 15 15 15
123 Trường Đại Học Thái Bình Quản trị kinh doanh A00; B00; D01; X01 16 18 19
124 Trường Đại Học Hồng Đức Quản trị kinh doanh C01 16.25 16 16.5
Quản trị kinh doanh C03; C04; C14; D01; X01
125 Trường Đại Học Đồng Nai Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16 18.5 19.75
126 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Quản trị kinh doanh 16 15
Quản trị kinh doanh C00; C03; C04; D01; X01; X02
127 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Quản trị kinh doanh 17.5 18 17
Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
128 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội Quản trị kinh doanh 16 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04
129 Trường Đại Học Nguyễn Trãi Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15 18 22
130 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Quản trị kinh doanh C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 15 16 16
131 Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên Quản trị kinh doanh và tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16 17 15
132 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; C14; D01 15 17 17
133 Trường Đại học Intracom Quản trị Kinh doanh 15 15
Quản trị Kinh doanh A00; A01; C04; D01
134 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Quản trị Kinh doanh A01; D13; X74; B03 15 15 15
135 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định Quản trị kinh doanh A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14 16 16
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14
136 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17
137 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM Quản trị kinh doanh A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15 15 15
138 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Quản trị kinh doanh X25; X02; D01; X53 16 16 15
139 Trường Đại Học Thái Bình Dương Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15 15 15
140 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM Quản trị Kinh doanh
Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07
141 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78 15 15 15
142 Trường Đại Học Phú Xuân Quản trị kinh doanh 15 15 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
143 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 15 15 15
144 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung Quản trị kinh doanh A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16 15 15
145 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai Quản trị kinh doanh 15 15
Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
146 Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15
147 Trường Đại học Tài Chính Kế Toán Quản trị kinh doanh X01 16 15 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C02; C01
148 Trường Đại Học Gia Định Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15 18
Quản trị kinh doanh K01
149 Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 15 15 15
150 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15 15
151 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25 15 15 15
152 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15
153 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D30; X01; X02; X25; X37 15
154 Trường Đại Học Tây Bắc Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 15 15 15
155 Trường Đại Học Đà Lạt Quản trị Kinh doanh 21
Quản trị Kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì)
156 Trường Đại học Kiên Giang Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD khách sạn và QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; A08; A09; D01; D09 15.5 14.95 15
157 Trường Đại Học Hoa Lư Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01 16 16 15
158 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á Quản trị kinh doanh 20
Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
Marketing
Marketing A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
159 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; X02; X26 22 23.28 23
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; C03; D01; X02; X26 23.5 24 23
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; C03; D01; X02; X26 23 23.5 22.5
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00; A01; C03; D01; X02; X26 20 22.5 22

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====