Quản trị doanh nghiệp

Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Quản trị doanh nghiệp

Bạn đang quan tâm đến ngành Quản trị doanh nghiệp? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.1 27.15 27.25
2 Học Viện Tài chính Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98 26.22 26.17
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 22.58
3 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản trị kinh doanh D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 22.85 26.62 24.06
4 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.41 25.1 24.77
5 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 20.25 24.31 24.21
6 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 24.25 24.25
7 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.93 24 23
Quản trị kinh doanh C00
8 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23 23 21
9 Học Viện Hàng không Việt Nam Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 21 19.5 19
10 Trường Đại Học Hà Nội Quản trị kinh doanh D01 28.25 30.72 33.93
11 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.25 21.4 19.25
12 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19.2 23.61 24.54
Quản trị kinh doanh A00; X01; X25
13 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A01; D01; D07 29 33 33.45
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A00; C01; C02
14 Đại Học Cần Thơ Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 21.5 24.05 24.35
15 Trường Đại Học Sài Gòn Quản trị kinh doanh D07 19.31 22.97 23.85
Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
16 Trường Đại Học Luật TPHCM Quản trị kinh doanh 22.56 24.16
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25
17 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 23.52 23.56 23.09
18 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 22.64 21 20.5
19 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X06; X26 17.2 18.4 22.8
20 Trường Đại Học Hùng Vương Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 20 18 17
21 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3 24.68 24.39
22 Trường Đại Học Mở Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26 20.136 23.52 23.62
23 Trường Đại Học Công Đoàn Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.75 22.8 22.8
24 Trường Đại Học Vinh Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21 19 19
25 Trường Đại Học An Giang Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 16.5 21.52 22.52
26 Trường Đại Học Đồng Tháp Quản trị kinh doanh X01 19.76 16.5 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; C14; D01; D10
27 Trường Đại Học Tây Nguyên Quản trị kinh doanh

Hiểu đúng về ngành Quản trị doanh nghiệp

Nói một cách dân dã nhất, học Quản trị doanh nghiệp là học cách “bao sân” để một bộ máy kinh doanh vận hành trơn tru mà không bị phá sản. Thay vì làm chuyên sâu một việc, bạn sẽ học cách kết nối các mảnh ghép từ nhân sự, tiền bạc đến bán hàng lại với nhau để tạo ra lợi nhuận. Đừng mơ mộng ra trường là làm “sếp” ngay, thực chất bạn sẽ bắt đầu từ những vị trí thực thi để hiểu thấu mọi ngóc ngách của một công ty trước khi muốn điều hành nó.

Ngành Quản trị doanh nghiệp học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên sẽ đi qua 4 nhóm kiến thức “xương sống”: Marketing (cách bán hàng và làm thương hiệu), Tài chính (cách quản lý dòng tiền), Nhân sự (cách dùng người) và Vận hành (cách thiết kế quy trình làm việc). Ngành này không đánh đố bạn bằng những công thức toán học hay lý thuyết vật lý khô khan, nhưng nó đòi hỏi một tư duy logic cực kỳ sắc bén để giải quyết vấn đề và sự nhạy bén với những biến động của thị trường. Cái khó không nằm ở bài tập trên giấy, mà nằm ở việc bạn có đủ linh hoạt để áp dụng lý thuyết vào thực tế muôn hình vạn trạng hay không.

Bạn có thực sự hợp với ngành Quản trị doanh nghiệp?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Khả năng thích nghi cao: Thương trường như chiến trường, bạn cần một cái đầu lạnh để không hoảng loạn khi kế hoạch kinh doanh bị đổ bể do những yếu tố khách quan.
  • Kỹ năng điều phối và giao tiếp: Bạn không làm việc một mình; bạn làm việc thông qua con người, vì vậy biết cách lắng nghe, thuyết phục và kết nối các phòng ban là yếu tố sống còn.
  • Tư duy thực dụng và hệ thống: Bạn phải là người nhìn vào con số để nói chuyện, luôn đặt câu hỏi “Làm việc này có ra tiền không?” và hiểu rõ một mắt xích lỗi sẽ kéo đổ cả hệ thống như thế nào.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động hiện nay không thiếu người cầm bằng Quản trị doanh nghiệp, nhưng lại cực kỳ “khát” những nhân sự có tư duy thực chiến thay vì chỉ giỏi lý thuyết suông. Cơ hội luôn rộng mở cho những ai chịu lăn xả vào thực tế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Chuyên viên Kinh doanh (Sales/Account Executive): Tìm kiếm khách hàng, đàm phán hợp đồng và đem doanh thu về cho công ty – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (chưa tính hoa hồng theo doanh số).
  • Chuyên viên Nhân sự/Hành chính: Thực hiện các khâu tuyển dụng, tính lương, xây dựng văn hóa nội bộ và quản lý hồ sơ nhân viên – Mức lương khởi điểm tham khảo: 7 – 10 triệu/tháng.