| 1 |
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
Hệ thống thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
26.38 |
35.94 |
|
| Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
25.89 |
35.17 |
35.3 |
| Công nghệ thông tin và chuyển đổi số – CT CLC1 |
A00; A01; D01; D07 |
25.25 |
|
|
| 2 |
Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) |
B03; C01; C02; X02 |
27.97 |
27.35 |
27.64 |
| Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) |
A00; A01; D28 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin (Global ICT) |
B03; C01; C02; X02 |
28.66 |
28.01 |
28.16 |
| Công nghệ thông tin (Global ICT) |
A00; A01 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) |
B03; C01; C02; X02 |
27.83 |
27.35 |
27.32 |
| Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) |
A00; A01; D29 |
|
|
|
| 3 |
Học Viện Tài chính |
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
24.97 |
|
|
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán |
|
|
|
|
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
|
| 4 |
Học Viện Ngân Hàng |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
23.53 |
25.8 |
25.1 |
| 5 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06; X26 |
25.8 |
26.4 |
26.59 |
| Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao |
A00; A01; X06; X26 |
23.6 |
25.43 |
|
| Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) |
|
|
|
|
| Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) |
A00; A01; X06; X26 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
A00; A01; X06; X26 |
22.2 |
24.87 |
|
| Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
A00; A01; X06; X26 |
23.48 |
24.25 |
|
| 6 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06 |
20.6 |
24.1 |
|
| 7 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
Công nghệ thông tin |
A01; X26 |
19 |
23.05 |
23.34 |
| Công nghệ thông tin |
B08; D07 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06; X26; D01 |
28.19 |
27.8 |
27.85 |
| 9 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; C01; D30 |
22.95 |
23.65 |
22.55 |
| 10 |
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D07; X06 |
23.7 |
25.41 |
25.38 |
| Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt – Anh) |
A00; A01; D07; X06 |
23.1 |
24.4 |
|
| 11 |
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã |
Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) |
A00; A01; X06; X26 |
24.17 |
26.1 |
26.2 |
| 12 |
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; X06; X07 |
21.75 |
24.68 |
24.54 |
| Hệ thống thông tin |
A00; A01; X06; X07 |
21.1 |
24.44 |
24.31 |
| Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06; X07 |
23.09 |
25.22 |
25.19 |
| 13 |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu |
C01; C02; D01; X02; X03 |
24.5 |
23.5 |
25.25 |
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) |
C01; C02; D01; X02; X03 |
22 |
22 |
23.5 |
| 14 |
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D09; X26 |
20.68 |
20.5 |
18.5 |
| 15 |
Học Viện An Ninh Nhân Dân |
Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) |
A00; A01; X26; X27; X28 |
21.98 |
18.69 |
|
| 16 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
Công nghệ thông tin (CS Nam Định) |
A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 |
22.5 |
19 |
19 |
| Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) |
A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 |
24 |
24 |
24 |
| 17 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
Công nghệ thông tin |
A00; C01; D01; X26 |
23.25 |
23 |
21 |
| 18 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) |
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 |
18 |