Công nghệ thông tin

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.38 35.94
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.89 35.17 35.3
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số – CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) B03; C01; C02; X02 27.97 27.35 27.64
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) A00; A01; D28
Công nghệ thông tin (Global ICT) B03; C01; C02; X02 28.66 28.01 28.16
Công nghệ thông tin (Global ICT) A00; A01
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) B03; C01; C02; X02 27.83 27.35 27.32
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) A00; A01; D29
3 Học Viện Tài chính Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07
4 Học Viện Ngân Hàng Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.53 25.8 25.1
5 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 25.8 26.4 26.59
Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao A00; A01; X06; X26 23.6 25.43
Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)
Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) A00; A01; X06; X26
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 22.2 24.87
Công nghệ thông tin Việt – Nhật A00; A01; X06; X26 23.48 24.25
6 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; X06 20.6 24.1
7 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Công nghệ thông tin A01; X26 19 23.05 23.34
Công nghệ thông tin B08; D07
8 Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26; D01 28.19 27.8 27.85
9 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D30 22.95 23.65 22.55
10 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06 23.7 25.41 25.38
Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt – Anh) A00; A01; D07; X06 23.1 24.4
11 Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) A00; A01; X06; X26 24.17 26.1 26.2
12 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 21.75 24.68 24.54
Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07 21.1 24.44 24.31
Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 23.09 25.22 25.19
13 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 24.5 23.5 25.25
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22 22 23.5
14 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D09; X26 20.68 20.5 18.5
15 Học Viện An Ninh Nhân Dân Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) A00; A01; X26; X27; X28 21.98 18.69
16 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thông tin (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.5 19 19
Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24 24 24
17 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X26 23.25 23 21
18 Học Viện Hàng không Việt Nam Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 18
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 18
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 18
19 Đại Học Phenikaa Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; D06; X06; X26 19 21 21
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X26 21 21 21
20 Trường Đại Học Hà Nội Công nghệ thông tin A01; D01 26.02 24.17 24.7
Công nghệ thông tin TH01 (Toán, Tin, Anh)
Công nghệ thông tin – CTTT A01; D01 24.8 16.7
Công nghệ thông tin – CTTT TH01 (Toán, Tin, Anh)
21 Trường Đại học Thủ Dầu Một Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 19.5 17 16
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 15.75 18 18.25
22 Trường Đại Học Thăng Long Hệ thống thông tin A01; D01; D07 15 23.29
Hệ thống thông tin A00; X06; X26
Công nghệ thông tin A01; D01; D07 16 22 24.02
Công nghệ thông tin A00; X06; X26
23 Trường Đại Học Thủy Lợi Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01 23.23 25.25 25.89
Công nghệ thông tin X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
24 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) D07 24.37 26
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) A00; A01; X26; X06; B08
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) D07 26.16 26.75
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) A00; A01; X26; X06; B08
25 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Kỹ thuật phần mềm A00 29.83 33.3 33.7
Kỹ thuật phần mềm A01; C01; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 26 28
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 31
26 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 19.6 19 22
27 Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26 23.05 24.83 24.8
Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26 21.38 23.48 22.65
Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 24.78 25.35 25.16
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20.25 23.7 24.1
Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26 21.15 23.05 23.25
28 Trường Đại Học Sư Phạm Huế Hệ thống thông tin A00; C01; D01; X02; X26 17.5 15 15
29 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 26 26.85 26.9
Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 24.7 26.25 26.1
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.6 27.1 26.9
Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 24.2
30 Trường Đại Học Sài Gòn Kỹ thuật phần mềm D07 20.06 24.34 24.21
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Công nghệ thông tin D07 20.06 23.82 23.68
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 20.07 22.45 21.8
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
31 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Công nghệ thông tin A00; X06; A01 17.5 21.35 21.15
32 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 21.6 21.6 15
33 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.78 25.65 25.98
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.73
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; C01; D01
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25.53 25.65
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; C01; D01
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.83 25.97
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01
34 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 20
35 Đại Học Kinh Tế TPHCM Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) A00; A01; D01; D07 23.6 25.43 25.8
Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) A00; A01; D01; D07 24.3 25.4
Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) A00; A01; D01; D07 24.9 26.23
36 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; X06; X26 25.57 26.1 25.86
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28; X06; X26; X46 22.5 25.55 25
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 27.2 27.11 26.45
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) A00; A01; D07; X06; X07; X26 21.38 22.35 21
37 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01; X06 24.76 24.73 24.54
38 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 20.75 21 21
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 20.75 20
Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01 20.75
39 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23.47 25.17 25.1
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) A00; A01; X06; X26 21.5 23.25
40 Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Toán – Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính) A00; A01; X06; X10; X26 20
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng)) A00; A01; X06; X10; X26 21
41 Trường Đại Học Hùng Vương Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 18 18 17
42 Trường Đại Học Hải Phòng Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 20
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01 20
43 Trường Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 19.5 22.95 23.38
44 Trường Đại Học Công Đoàn Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 23.6
45 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Công nghệ thông tin X02 23.85 25 24.5
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01
Công nghệ phần mềm X02 22.6 24.25 23.5
Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01
Công nghệ thông tin (NC) A00 20.17 22.5 22
Công nghệ thông tin (NC) A01; C01; C02; D01; X02
46 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X04 21 23.8 23.56
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.85
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.75
47 Trường Đại Học Vinh Công nghệ thông tin A01; D07; D08; X26 20 19 20
48 Trường Đại Học An Giang Kỹ thuật phần mềm C01 16.25 19.4 18.5
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X06; X26
Công nghệ thông tin C01 16.25 20.72 21.12
Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01; X06
49 Trường Đại Học Đồng Tháp Công nghệ thông tin X02 17.81 16 16
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01
50 Trường Đại Học Tây Nguyên Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20.96 16.85 18.75
51 Trường Đại Học Quy Nhơn Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26 19.5 15 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26 21.5 16.5 15
52 Trường Đại Học Hạ Long Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15 15
53 Trường Đại Học Hải Dương Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 15 15 15
54 Trường Đại Học Quảng Bình Công nghệ thông tin A00 16.89 15 15
Công nghệ thông tin A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
55 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng Công nghệ thông tin A00; D01; X05; X06 15 15 21
56 Trường Đại Học Hà Tĩnh Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 15 15 16
57 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 24.35 22.75 22.75
58 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Công nghệ thông tin A00; A01; D01 14 22.4 23.1
59 Trường Đại Học Bạc Liêu Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15 15 15
60 Trường Đại Học Quảng Nam Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; X01; X02 14 14 14
61 Trường Đại Học Phú Yên Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 15
62 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum Công nghệ thông tin C01; C02; A00; A01; D07 15 15 15
63 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 22.94 21.9 22.8
Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 21.92 23.3 16
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 24.23 23 22.16
64 Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5 22.75
65 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ thông tin – Truyền thông A00; A01; A02 18.5 22.5 24.05
Công nghệ thông tin – Truyền thông X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
66 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D07 15 20 15
67 Trường Đại Học Trà Vinh Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 15 15 15
Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)
Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D07
68 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 22.2
Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07 23.22
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07 23.22
69 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.6 24.75 24.25
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.1 24
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.35
70 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16 17 17
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16 17 17.5
71 Trường Đại Học Mở TPHCM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.1
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.8 21 24.5
Công nghệ thông tin – CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 16
72 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04; X01; X02 17 22.75 23.5
73 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 16 21.3
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 23.5 23.1
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 21 18
74 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 21.5 23.75 24
75 Trường Đại Học Điện Lực Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.9 23 23.25
76 Trường Đại Học Phương Đông Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84; X06; X26; X27 15 16 21
77 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 14 15 15
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) 15 15
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
78 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 23 23
79 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 17 22 22
80 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X10; X06; X26 20.75 23.35 23.79
81 Trường Đại Học CMC Công nghệ Thông tin 26.7
Công nghệ Thông tin (Toán, 2 môn bất kì)
82 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02 15 15 15
Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; D01; C01; C03 15 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15 15
Công nghệ thông tin X02
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00; D01; C01; C03 15
83 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 21.25 16
Kỹ thuật phần mềm A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 19.5 20.9 16
Công nghệ thông tin A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
Công nghệ thông tin quốc tế 18.7
Công nghệ thông tin quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23
Công nghệ thông tin trọng điểm
Công nghệ thông tin trọng điểm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23
84 Học Viện Quản Lý Giáo Dục Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 15
85 Trường Đại học Nam Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X26 15 16 15
Kỹ thuật phần mềm D84; X07
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X06; X26 15 16 16
Công nghệ thông tin D84; X07
86 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X10; X26 15 15 16
87 Trường Đại Học Cửu Long Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 15 15 15
88 Trường Đại Học Văn Lang Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
89 Trường Đại Học Kinh Bắc Công nghệ thông tin 15 15
Công nghệ thông tin A00; D01; A01; A10
90 Trường Đại Học Hòa Bình Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07 15 17 15
91 Trường Đại Học Đại Nam Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15 16
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15 16 15
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
92 Trường Đại Học Võ Trường Toản Công nghệ thông tin 15 15
Công nghệ thông tin A00
93 Trường Đại Học Đông Á Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15 15 15
Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 15
Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
94 Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long Công nghệ và Đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07 18 17
95 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26 19.5 17.05
96 Trường Đại học Sao Đỏ Công nghệ thông tin A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15 17 17
97 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D07, X06, X10, X07 17
98 Trường Đại Học Tây Đô Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 15 15 15
99 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 21 21
100 Trường Đại Học Đông Đô Công nghệ thông tin A00; A01; D01 14 15 15
Công nghệ thông tin A12; A13; A14
101 Trường Đại Học Lạc Hồng Công nghệ thông tin D01; C01; X04; A00; A03; A04 15 15.05 15
102 Trường Đại Học Thành Đông Công nghệ thông tin 14 14
Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08
103 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 15.5 17 17
104 Trường Đại học Thành Đô Công nghệ thông tin A00; A01; A0C; C03; D01; D07 16 17 16.5
105 Trường Đại Học Bình Dương Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01 15 15 15
106 Trường Đại Học Lương Thế Vinh Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04 (0); B05; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09
107 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15 15
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; D01; X26 15 15
108 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 15 15
Công nghệ thông tin M01; M02; K01
109 Trường Đại Học FPT Công nghệ thông tin 21
Công nghệ thông tin A; B; C01; C02; C03; C04
110 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14 14 14
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14 14 14
111 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Kỹ thuật phần mềm D01; C14; C03; C04 15 17
Kỹ thuật phần mềm C01; (Toán, Văn, Tin)
Công nghệ thông tin C01 16 17 18
Công nghệ thông tin D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
112 Trường Đại Học Tiền Giang ĐH Công nghệ thông tin C01; C02; D01; A00; A01; D07 15 15 15
ĐH Công nghệ thông tin (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
113 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15
Công nghệ thông tin A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15 15 16
114 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Công nghệ thông tin A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 17 19
115 Trường Đại học Nghệ An Công nghệ thông tin A00; A01; C03; D01 16.25 17 18
116 Trường Đại Học Lâm nghiệp Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15.2 15.3 15
117 Trường Đại Học Văn Hiến Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15 16 23.51
118 Trường Đại Học Quang Trung Công nghệ thông tin A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 14 16 16
119 Trường Đại Học Hoa Sen Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 15 18 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 15 18 15
120 Trường Đại Học Phan Thiết Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D01; D10; D07 15 15 15
Công nghệ Thông tin D00; X15
121 Trường Đại Học Trưng Vương Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10 16 15 15
122 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 17.33 15
Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 17.33 15 15
123 Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 15 15 15
124 Trường Đại Học Thái Bình Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X01 16 17 16
125 Trường Đại Học Khoa Học Huế Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 17.5 17 16.5
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 17.5 17.5 17.5
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 17.75
126 Trường Đại Học Hồng Đức Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01 17.5 16 16
127 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Hệ thống thông tin 16 15
Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04
128 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Hệ thống thông tin 15 15 15
Hệ thống thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Công nghệ thông tin 16 17.5 17
Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
129 Trường Đại Học Nguyễn Trãi Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 15 18 22
130 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15 17 18
131 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X02; D01; D07 16 17
132 Trường Đại học Intracom Công nghệ thông tin 17 17
Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01
133 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08 18.56 15 15
134 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định Công nghệ thông tin A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14 16 16
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14
135 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15
136 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06 15 15.5 15
137 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Kỹ thuật phần mềm A00; X02; X26; X18 16 16 15
Công nghệ thông tin A00; X02; X26; X18 16 16 15
138 Trường Đại Học Thái Bình Dương Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15 15 15
139 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI
Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI A00; A01; D01; C03; C00
Công nghệ Truyền thông đa phương tiện
Công nghệ Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C03; C00
140 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 15 15 15
141 Trường Đại Học Phú Xuân Công nghệ thông tin 15 15 15
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
142 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 15 15 15
143 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 15 15 15
144 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16.1 15 15
145 Trường Đại Học Gia Định Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 15 15 15
Kỹ thuật phần mềm K01 (Toán, Anh, Tin)
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16 15 18
Công nghệ thông tin K01 (Toán, Anh, Tin)
146 Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15.2 15 15
147 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15 15
148 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88 15 15 15
149 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15
150 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D04; D30; X06; X07; X08; X25; X37 17.5 15
151 Trường Đại Học Tây Bắc Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 17.68 18.5 16
152 Trường Đại Học Đà Lạt Công nghệ Thông tin 17
Công nghệ Thông tin Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
153 Trường Đại học Tân Trào Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; D07; X02; X25; X26 16 16 15
154 Trường Đại học Kiên Giang Công nghệ thông tin A00; A01; A08; A09; D01; D09 17 15.15 17.5
155 Trường Đại Học Hoa Lư Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02 16 16 15
156 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á Công nghệ thông tin 20
Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Thiết kế đồ họa số
Thiết kế đồ họa số A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 20 23 25.01
Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18.5 22.5 23.5
Công nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18.5 22 23
Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 19
158 Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20.85

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====