An toàn thông tin

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 25.59 35
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến) B03; C01; C02; X02 28.69 27.9 28.05
An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến) A00; A01
3 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 25.21 25.85 26.04
An toàn thông tin – Chất lượng cao A00; A01; X06; X26 23.14
4 Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) A00; A01; X06; X26 24.42 25.95 25.6
An toàn thông tin (Cơ sở Tp Hồ Chí Minh) A00; A01; X06; X26 23.2 24.85 25
5 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội An toàn thông tin A00; A01; X06; X07 23.43 24.39
6 Trường Đại Học Công Thương TPHCM An toàn thông tin A00; C01; D01; X26 22 20 16.5
7 Đại Học Phenikaa An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26 19 21
8 Trường Đại Học Thủy Lợi An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01 22.04 24.17 24.21
An ninh mạng X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
9 Đại Học Cần Thơ An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 22.5 23.75 23.6
10 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.27 26.77 26.3
11 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26 24.89
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01; C01; D01
12 Đại Học Kinh Tế TPHCM Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) A00; A01; D01; D07 24.9 26.23
An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) A00; A01; D01; D07 23.8 24.8 22.49
13 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 23.09 24.68 24.44
14 Trường Đại Học Hải Phòng Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01 20
15 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội An toàn thông tin A00; A01; A02 21 23 24.05
An toàn thông tin X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
16 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.35
17 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên An ninh mạng A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 19.25 19.3 18
An ninh mạng A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
18 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
19 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM Công nghệ Truyền thông đa phương tiện
Công nghệ Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C03; C00
20 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng An toàn thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 19 23
21 Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự An toàn không gian mạng A00; A01; X06 24.38

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====