Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Kỹ thuật phần mềm
Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Kỹ thuật phần mềm cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 24.7 | 34.06 | |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | 24.68 | 24.54 |
| 3 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | 18 | ||
| 4 | Đại Học Phenikaa | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | 21 | 21 |
| 5 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19.5 | 17 | 16 |
| 6 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01 | 21.55 | 24.87 | 24.68 |
| Kỹ thuật phần mềm | X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |||||
| 7 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 29.83 | 33.3 | 33.7 |
| Kỹ thuật phần mềm | A01; C01; D01; D07; X26 | |||||
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | 28 | |||
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | A00 | 24.75 | 30.9 | 31.4 | ||
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | A01; C01; D01; D07; X26 | |||||
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | 28 | 31 | ||
| Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 20 | 22 | 22 | ||
| 8 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 | 24.83 | 24.8 |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.4 | 22.9 | 23.4 | ||
| 9 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26 | 26.85 | 26.9 |
| 10 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 20.99 | 24.34 | 24.21 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |||||
| 11 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | A00; A01; D01; D07 | 23.6 | 25.43 | 25.8 |
| 12 | Trường Đại Học An Giang | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 16.25 | 19.4 | 18.5 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X06; X26 | |||||
| 13 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.5 | 15 | 15 |
| 14 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22.94 | 21.9 | 22.8 |
| 15 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | 17 | 17 |
| 16 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.1 | ||
| 17 | Trường Đại Học CMC | Kỹ thuật phần mềm | 26.67 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||
| 18 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 19 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 | 21.25 | 16 | |
| Kỹ thuật phần mềm | A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22 | |||||
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế – KNU | 20.8 | |||||
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế – KNU | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23 | |||||
| 20 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X26 | 15 | 16 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | D84; X07 | |||||
| 21 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; |
Hiểu đúng về ngành Kỹ thuật phần mềm
Nói một cách đơn giản nhất, Kỹ thuật phần mềm là nghề “xây nhà” trên không gian số, nơi thay vì dùng gạch cát thì bạn dùng các dòng mã code để tạo ra ứng dụng trên điện thoại hay trang web bạn dùng hàng ngày. Công việc thực chất của ngành này là lắng nghe nhu cầu của người dùng, sau đó thiết kế, viết code và bảo trì để các chương trình máy tính đó chạy mượt mà, không lỗi. Bạn không chỉ đơn thuần là “gõ máy tính”, mà là một kỹ sư giải quyết các vấn đề của cuộc sống thông qua công nghệ.
Ngành Kỹ thuật phần mềm học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức thực tế: Ngôn ngữ lập trình (công cụ giao tiếp với máy tính), Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (cách giải quyết bài toán thông minh nhất), Quy trình phát triển phần mềm (cách làm việc nhóm để tạo ra sản phẩm lớn) và Kiểm thử phần mềm (tìm và sửa lỗi). Ngành này đòi hỏi tư duy logic cực mạnh và sự bền bỉ với các con số, thuật toán của môn Toán; nó không thiên về cảm thụ hay giao tiếp lả lướt mà tập trung vào khả năng phân tích vấn đề một cách hệ thống và chính xác.
Bạn có thực sự hợp với ngành Kỹ thuật phần mềm?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự kiên trì và bền bỉ: Việc dành cả ngày chỉ để tìm một lỗi nhỏ (bug) khiến phần mềm đứng máy là chuyện bình thường, nếu bạn dễ nản lòng, bạn sẽ thấy nghề này rất áp lực.
- Tư duy logic tốt: Bạn cần khả năng nhìn nhận vấn đề theo từng bước, hiểu rõ nguyên nhân – kết quả để xây dựng những hệ thống phức tạp mà không bị rối.
- Năng lực tự học cực cao: Công nghệ thay đổi theo từng ngày, những gì bạn học ở năm nhất có thể đã lỗi thời khi bạn tốt nghiệp, vì vậy bạn phải là người thích tìm tòi cái mới.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Kỹ thuật phần mềm hiện nay đang ở trạng thái “thanh lọc tự nhiên”: các doanh nghiệp đang cực kỳ khát nhân lực chất lượng cao nhưng lại bắt đầu khắt khe, không còn nhận nhân sự đại trà như trước. Tuy nhiên, nếu có năng lực thực tế, bạn sẽ không bao giờ lo thất nghiệp. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Lập trình viên (Developer): Trực tiếp viết mã nguồn để tạo ra các ứng dụng Web, App di động hoặc hệ thống quản lý – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
- Kỹ sư kiểm thử (Tester/QA): Chịu trách nhiệm “vạch lá tìm sâu”, đảm bảo phần mềm chạy đúng và ổn định trước khi bàn giao cho khách hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.