Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 18 trường đào tạo ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu với 20 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 16 đến 26 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: A01, A00, X26, D01.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 20 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHI · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06 | 26 | 26,73−0,73 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 23,7 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKK · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 21 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 20,7 | 21,01−0,31 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X07 | 20,5 | 21,7−1,2 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKD · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 19 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102C · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X26 | 18,85 | 17,75+1,1 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 17,5 | – |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 16 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X26 | – | 26,78 |
| Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSC · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14 +1 | – | 24 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 15 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, X26 | – | 15 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, X02 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngEIU · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C02, D01 +8 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25 +2 | – | 15 |
| Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái NguyênDVB · Thái Nguyên | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA1MMTổ hợp: A00, A01, D01, X06 | – | 15 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X06 +3 | – | 15 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiếnUTHMMT01A | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – Học bạ
Thang 30 · 18 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKK · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 23,88 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKD · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 21,63 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 20,7 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00 | 64/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: C01 | 63,75/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: D01 | 63,6/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 63,5/100 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102C · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X26 | 18,85 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A01 | 62,5/100 | – |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 18 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, X02 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngEIU · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C02, D01 +8 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25 +2 | – | 18 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X06 +3 | – | 18 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, X26 | – | 16 |
| Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái NguyênDVB · Thái Nguyên | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA1MMTổ hợp: A00, A01, D01, X06 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 6 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHI · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 100 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Tổ hợp: Q00 | 85,38 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 75,67 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKK · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 72,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKD · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 67,5 | – |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | – | 70 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 10 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 800,53 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | 739,53 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêu | 622,67 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngEIU · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 100 chỉ tiêu | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông7480102 | – | 600 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 · 40 chỉ tiêu | – | 550 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | – | 550 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | – | 500 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 | – | 500 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Tổ hợp: K00 | 54,2 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 50,21 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKK · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48,75 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKD · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 46,25 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 70 chỉ tiêu | 20,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 20,39 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêu | 15,17 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01 | 20,7/30 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102C · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D)7Tổ hợp: A01, D01 | 18,85/30 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 | – | 225 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 | – | 225 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – Kết hợp
Thang 100 · 15 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 27,6/30 |
| Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHI · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06 | 26/30 |
| Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSC · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 200 chỉ tiêuThang điểm 100Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14 +1 | 78,3 |
| Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSC · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 200 chỉ tiêuThang điểm 30Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14 +1 | 23,49/30 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 75,76 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X07 | 20,5/30 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 20,33/30 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00 | 64 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: C01 | 63,75 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: D01 | 63,6 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 63,5 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A01 | 62,5 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiếnUTHMMT01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 720/1200 |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 18/30 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, X06, X26 | 59,53 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ SAT (thang 1600) | 1130/1200 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Chứng chỉ ACT (thang 36) | 27,39 |
| Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHI · Hà Nội | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15 · 120 chỉ tiêu | 26 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)BVS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật dữ liệu7480102 · 110 chỉ tiêuChứng chỉ ACT (thang 36) | 25 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật dữ liệu7480102Chứng chỉ SAT (thang 1600) | 1225,6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
Hãy tưởng tượng ngành này giống như những người xây dựng “hệ thống giao thông” và “đường ống nước” cho dữ liệu trên không gian mạng để mọi thông tin được lưu thông trơn tru. Công việc thực tế của bạn là thiết kế, lắp đặt và duy trì cách thức để các thiết bị như máy tính, điện thoại, máy chủ có thể kết nối và “nói chuyện” được với nhau an toàn. Nếu không có các kỹ sư ngành này, toàn bộ thế giới Internet, ứng dụng ngân hàng hay mạng xã hội bạn dùng hàng ngày sẽ ngay lập tức tê liệt.
Ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính: Thiết kế và vận hành hạ tầng mạng (Router, Switch), Quản trị hệ thống máy chủ, Bảo mật thông tin (chống hacker) và Điện toán đám mây. Ngành này đòi hỏi tư duy logic cực kỳ khắt khe tương tự như giải toán và lý, yêu cầu bạn phải hiểu rõ bản chất vấn đề để xử lý lỗi hệ thống. Đây hoàn toàn không phải là ngành dành cho những tâm hồn mơ mộng hay thiên về cảm thụ nghệ thuật, vì mọi thứ đều vận hành dựa trên các quy tắc kỹ thuật chính xác và các dòng lệnh khô khan.
Bạn có thực sự hợp với ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Tư duy giải quyết vấn đề (Troubleshooting): Bạn phải là người thích tìm hiểu “tại sao nó hỏng” và kiên trì thử mọi cách để sửa cho bằng được khi hệ thống gặp sự cố.
- Sự tỉ mỉ và cẩn trọng: Một sai sót nhỏ trong cấu hình mạng có thể khiến cả một doanh nghiệp mất kết nối hoặc bị lộ thông tin mật, vì vậy tính cách cẩu thả sẽ là “sát thủ” trong nghề này.
- Khả năng tự học bền bỉ: Công nghệ mạng thay đổi theo từng tháng, nếu bạn ngại đọc tài liệu tiếng Anh hoặc lười cập nhật kiến thức mới, bạn sẽ bị đào thải chỉ sau 2-3 năm làm nghề.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu hiện nay đang cực kỳ khát nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là trong bối cảnh các doanh nghiệp tại Việt Nam đang đẩy mạnh chuyển đổi số và bảo mật dữ liệu. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Kỹ sư Quản trị mạng (Network Administrator): Thiết lập, vận hành và xử lý sự cố mạng nội bộ cho các công ty, ngân hàng, tòa nhà – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
- Kỹ sư An ninh mạng hoặc Điện toán đám mây (Security/Cloud Engineer): Bảo vệ hệ thống khỏi xâm nhập trái phép hoặc quản lý hạ tầng trên các nền tảng như AWS, Azure – Mức lương khởi điểm tham khảo: 12 – 18 triệu/tháng.