Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 20, 2022

Scroll to top

Top

Tuyển sinh 2022: Học phí các trường đại học tại miền Bắc

4.9/5 - (12 lượt đánh giá)

Trước vấn đề tự chủ tài chính của các trường đại học, học phí luôn là một trong những thông tin quan trọng mà các sĩ tử cần biết khi bước vào mùa tuyển sinh. Để thí sinh kịp thời cập nhập cũng như chọn lựa được ngôi trường phù hợp với khả năng tài chính của mình, dưới đây là danh sách học phí các trường đại học khu vực phía Bắc năm 2022:

Học phí các trường đại học tăng đều qua các năm

Xem thêm: Danh sách học phí các trường đại học khu vực phía Bắc năm 2021

Học phí các trường đại học tại miền Bắc năm 2022:

STT Tên trường Học phí Ghi chú
1 Đại học Ngoại thương – Chương trình đại trà: 20 triệu đồng/sinh viên
– Chương trình Chất lượng cao dự kiến là 40 triệu đồng/năm
– Chương trình tiên tiến dự kiến là 60 triệu đồng/năm.
Mức học phí năm 2021 – 2022
2 Đại học Quốc gia Hà Nội – Chương trình đào tạo chuẩn là từ 9,8 – 14,3 triệu đồng/ năm
– Chương trình đặc thù, chất lượng cao là từ 30 – 60 triệu đồng/năm
Mức học phí năm 2021 – 2022
3 Đại học Thương mại – Chương trình đại trà từ 15.750.000đ – 17.325.000đ/năm học
– Chương trình đào tạo chất lượng cao từ 30.450.000đ – 33.495.000đ/năm học
– Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù từ 18.900.000đ – 20.790.000đ/năm học.
Mức học phí năm 2021 – 2022
4 Đại học Bách khoa Hà Nội – Chương trình Đào tạo chuẩn trong Khoảng 22 – 28tr/ năm
– Chương trình ELiTECH trong khoảng 40 – 45tr/ năm
– Chương trình Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế trong khoảng 45 – 50tr/ năm.
– Chương trình Đào tạo quốc tế trong khoảng 55 – 65tr/ năm
– Chương trình TROY ( học 3 kỳ/ năm) khoảng 80tr/ năm
– Các chương trình như Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (IT-E10, IT-E10x), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14, EM-E14x) học phí trong khoảng 50 – 60tr/ năm
Mức học phí năm 2022 – 2023
5 Đại học Mở Hà Nội – Nhóm ngành Kế toán, QTKD, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế, Luật quốc tế: 15.054.000đ/năm học
– Nhóm ngành Công nghệ thông tin, CNKT Điện tử viễn thông, CNKT điều khiển và tự động hóa, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc: 15.785.000đ/năm học
Mức học phí năm 2021 – 2022
6 Học viện Ngân hàng – Học phí hệ đại trà: khoảng 9,8 triệu/năm học
– Học phí chương trình Cử nhân Việt- Nhật (các mã ngành _J) khoảng 27 triệu đồng/năm học
– Học phí chương trình CLC trong nước (các mã ngành _AP) khoảng 30 triệu đồng/năm học
Mức học phí năm 2021 – 2022
7 Học viện Tài chính – Chương trình chuẩn: Học phí dự kiến năm học 2021 – 2022 là 15.000.000 đ/sinh viên/năm học (60.000.000 đ/sinh viên/khóa học); từ năm học 2022 – 2023 học phí sẽ được điều chỉnh theo quy định hiện hành của Nhà nước nhưng không vượt quá 10%/1 năm học).
– Chương trình chất lượng cao là 45.000.000 đ/sinh viên/năm học (180.000.000 đ/sinh viên/khóa học).
Mức học phí năm 2021 – 2022
8 Đại học Luật Hà Nội Với các Khóa tuyển sinh từ năm học 2021 – 2022 trở về trước:

– VB1 ĐHCQ: 1.500.000 đồng/tháng.
– Chương trình Chất lượng cao: 3.750.000 đồng/tháng.
– Chương trình liên kết đào tạo với ĐH Arizona, Hoa Kỳ: Mức học phí VNĐ tương đương 1.000 USD/tháng.
– VB2 CQ, VB2 VLVH, VB1 VLVH: 2.250.000 đồng/tháng.
Với các Khóa tuyển sinh từ năm học 2022 – 2023:
– VB1 ĐHCQ: 2.000.000 đồng/tháng.
– Chương trình Chất lượng cao: 5.000.000 đồng/tháng.
– Chương trình liên kết đào tạo với ĐH Arizona, Hoa Kỳ: Mức học phí VNĐ tương đương 1.000 USD/tháng.
– VB2 CQ, VB2 VLVH, VB1 VLVH: 3.000.000 đồng/tháng.
Mức học phí năm 2022 – 2023
9 Đại học Thăng Long – Ngành Truyền thông đa phương tiện: 29.7 triệu đồng/năm
– Ngành Thanh nhạc: 27 triệu đồng/năm
– Các ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành: 26.4 triệu đồng/năm
– Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Điều dưỡng: 25.3 triệu đồng/năm
– Các ngành còn lại: 24.2 triệu đồng/năm.
Lộ trình tăng học phí đối với sinh viên đã nhập học: mỗi năm tăng không quá 5%.
Mức học phí năm 2021 – 2022
10 Đại học RMIT Học phí chương trình đại học khoảng 300 triệu đồng/năm Mức học phí dự kiến năm 2022 – 2023
11 Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội Ngành Kỹ thuật Hàng không: 97.860.000 VNĐ (Sinh viên Việt Nam); 140.500.000 VNĐ (Sinh viên quốc tế); Các ngành khác 46.600.000 VNĐ VNĐ (Sinh viên Việt Nam); 69.900.000 VNĐVNĐ (Sinh viên quốc tế) Mức học phí năm 2021 – 2022
12 Đại học FPT – Chương trình chính khóa: 25,300,000 VNĐ/học kỳ
– Chương trình dự bị tiếng Anh: 10,350,000 VNĐ/mức (Số mức học tối đa: 6 mức)
Mức học phí năm 2021 – 2022
13 Đại Học Điện Lực – Đại học chất lượng cao: Khối ngành Kinh tế: 2.860.000 VNĐ/sinh viên/tháng. Khối ngành Kỹ thuật: 3.190.000 VNĐ/sinh viên/tháng.

– Đại học chính quy: Khối ngành Kinh tế: 1.430.000 VNĐ/sinh viên/tháng. Khối ngành Kỹ thuật: 1.590.000 VNĐ/sinh viên/tháng.

– Đại học chính quy môn chuyên ngành: Khối ngành Kinh tế: 431.000 VNĐ/tín chỉ. Khối ngành Kỹ thuật: 523.000 VNĐ/tín chỉ.

Mức học phí năm 2021 – 2022
14 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Chương trình đại trà chính quy : Trung bình từ 19.500.000 đồng – 21.000.000 đồng/năm học (tùy từng ngành học) Mức học phí năm 2021 – 2022
15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội Đối với chương trình chuẩn: 9.800.000 đồng/năm, bình quân 260.000 đồng/tín chỉ. Đối với ngành Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 11.700.000 đồng/năm. Đối với các chương trình CLC: học phí khoảng 35.000.000 đồng/năm. Mức học phí năm 2021 – 2022
16 Đại học Sư phạm Hà Nội Sinh viên ngành sư phạm được miễn học phí. Các ngành khoa học xã hội: 250.000đ/tín chỉ. Các ngành khoa học tự nhiên, thể dục thể thao, nghệ thuật: 300.000đ/tín chỉ. Mức học phí năm 2021 – 2022
17 Đại học Nông nghiệp Việt Nam Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản: 11,6 triệu đồng/năm; Nhóm ngành KHXH và quản lý: 13,45 triệu đồng/năm; Kỹ thuật và Công nghệ: 16 triệu đồng/năm; Ngành CNTP: 16,7 triệu đồng/năm; Thú y: 19,8 triệu đồng/năm Mức học phí năm 2021 – 2022
18 Đại học Giao thông Vận tải Chương trình đào tạo đại học hệ đại trà là: 354.000 VNĐ/ tín chỉ (không quá 11,7 triệu VNĐ/ sinh viên). Chương trình đào tạo chất lượng cao: 770.000 VNĐ/ tín chỉ Mức học phí năm 2021 – 2022
19 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Đối với sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: 12.500.000 VNĐ/sinh viên/năm học. Đối với sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ: 10.500.000 VNĐ/sinh viên/năm học. Đối với sinh viên sư phạm được nhà nước cấp bù học phí. Mức học phí năm 2021 – 2022
20 Đại học Mỏ – Địa chất Khối kinh tế: Dao động từ 336 000 đồng/tín chỉ – 400.000đồng/tín chỉ. – Khối kỹ thuật: 358 000 đồng/tín chỉ – 422.000 đồng/tín chỉ. Mức học phí năm 2021 – 2022
21 Đại học Hà Nội Dao động từ 73,9 – 133,3 triệu / khóa học Mức học phí năm 2021 – 2022
22 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 4.200.000 đồng/tháng. (tương đương 42.000.000 đồng/năm) Mức học phí năm 2022 – 2023
23 Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền – Hệ đại trà: 440.559 đồng/tín chỉ (chương trình toàn khóa gồm 143 tín chỉ)
– Hệ chất lượng cao: 1.321.677 đồng/tín chỉ.
– Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị được miễn học phí.
Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.
Mức học phí năm 2022 – 2023

(Nguồn: Tổng hợp)

Tin tức mới nhất