Định hướng nghề nghiệp: Ngành Công nghệ dệt may – Mức lương và lộ trình học

Ngành được xem nhiều

Ngành Công nghệ dệt may thi khối nào? Học ở trường nào?

Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Công nghệ dệt may. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 19 trường đào tạo ngành Công nghệ dệt may với 20 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 23,36 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: A00, A01, D01, C01.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 20 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiCông nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, D07 +123,3622,48+0,88
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +152121,5−0,5
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà NộiCông nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D012118+3
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +1519–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, C01, D011817+1
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ dệt, may7540204 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, X051718−1
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +41615+1
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +111515
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: C01, C02, D01, X02, X03–18
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà NộiCông nghệ may7540209 · 440 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, C04 +6–17
Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng YênCCY · Hưng YênCông nghệ may6540204 · 40 chỉ tiêu––
Cao Đẳng Công Nghiệp Nam ĐịnhCND · Ninh BìnhCông nghệ may6540204––
Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy HòaCCP · Đắk LắkCông nghệ may6540204Tổ hợp: A00, A01––
Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Công NghiệpCXD · Thái NguyênCông nghệ may6540204––
Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziCDS · Đồng NaiCông nghệ may6340204Tổ hợp: A00, A01, D07––
Cao Đẳng Cần ThơC55 · Cần ThơCông nghệ may6540204 · 35 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C00, C03, D01 +2––
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCMCPL · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ may6540204––
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCMCCS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ may6540204 · 100 chỉ tiêu––
Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCMCKP · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ may6540204Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37––
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCMCM3 · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D01––

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Học bạ

Thang 30 · 7 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +1523,88–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +1521,63–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, C01, D0121,5–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +421,25–
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà NộiCông nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D0121–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1118–
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà NộiCông nghệ may7540209 · 440 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, C04 +6–20

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 5 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: Q0072,5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q0067,5
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: Q0055
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: Q0054
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ dệt, may7540204 · 180 chỉ tiêu17

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển2026
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ dệt, may7540204650

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 5 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiCông nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêu52,6
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: K0048,75
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiCông nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0046,25
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: K0038,92
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: K0037

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – V-SAT

Thang 30 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +415,75

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 7 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà NộiCông nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D01, H0021
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà NộiCông nghệ may7540204Tổ hợp: H0021
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, C01, D0120,75
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: C01, C02, D01, X02, X0318,02
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ dệt, may7540204 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, X0517
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngCông nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1117
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiCông nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêu55/100

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 100 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển2026
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiCông nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêu55

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

Hiểu đúng về ngành Công nghệ dệt may

Nói một cách bình dân nhất, làm nghề này không phải là ngồi tỉ mẩn may từng chiếc áo mà bạn là “tổng đạo diễn” đứng sau một dây chuyền sản xuất hàng nghìn sản phẩm. Công việc thực tế là bạn tính toán xem một mét vải cắt thế nào cho tiết kiệm nhất, điều phối máy móc và con người ra sao để hàng xuất xưởng vừa nhanh vừa đẹp, không bị lỗi. Bạn chính là người biến những bản vẽ thời trang bay bổng trên giấy trở thành những bộ đồ thực tế mà hàng triệu người mặc mỗi ngày.

Ngành Công nghệ dệt may học những môn gì? Có khó không?

Bạn sẽ được trang bị 3 nhóm kiến thức cốt lõi: Kỹ thuật cắt may công nghiệp (để biết cách làm ra đồ), Công nghệ vật liệu (để hiểu rõ mọi loại vải) và Quản lý sản xuất (để điều hành nhà máy). Ngành này thực chất đòi hỏi tư duy logic và khả năng tính toán thông số (Toán/Lý) chiếm khoảng 70%, còn lại 30% là sự nhạy bén về thẩm mỹ. Nó không quá khó về mặt hàn lâm nhưng đòi hỏi sự tập trung cao độ vì chỉ cần sai một con số kỹ thuật là hỏng cả một lô hàng lớn.

Bạn có thực sự hợp với ngành Công nghệ dệt may?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự tỉ mỉ và chính xác: Trong ngành dệt may, 1 milimet sai lệch có thể phá hỏng phom dáng của cả nghìn chiếc áo, vì vậy nếu bạn là người “đại khái” thì sẽ rất khó trụ lại.
  • Khả năng chịu áp lực cao: Bạn sẽ phải làm việc với các “deadline” xuất hàng và các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của đối tác quốc tế, đòi hỏi một tinh thần thép và thể lực tốt.
  • Tư duy thực tế: Khác với thiết kế thời trang mơ mộng, công nghệ dệt may cần những người thực dụng, biết tối ưu hóa chi phí và sức lao động để mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Việt Nam là một trong những công xưởng dệt may lớn nhất thế giới, nên thị trường đang cực kỳ “khát” nhân sự kỹ thuật có tay nghề cao chứ không hề bão hòa như nhiều người lầm tưởng. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Nhân viên Quản lý đơn hàng (Merchandiser): Theo dõi từ khâu nhập nguyên liệu đến khi xuất hàng, làm việc trực tiếp với khách nước ngoài – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy khả năng tiếng Anh).
  • Kỹ thuật viên phòng mẫu/QA/QC: Kiểm soát thông số kỹ thuật và chất lượng sản phẩm trên dây chuyền – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng.