Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Công nghệ dệt may thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Công nghệ dệt may. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 19 trường đào tạo ngành Công nghệ dệt may với 20 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 23,36 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: A00, A01, D01, C01.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 20 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Công nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, D07 +1 | 23,36 | 22,48+0,88 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 21 | 21,5−0,5 |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Công nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D01 | 21 | 18+3 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 19 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 18 | 17+1 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ dệt, may7540204 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, X05 | 17 | 18−1 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +4 | 16 | 15+1 |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 15 | 15 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: C01, C02, D01, X02, X03 | – | 18 |
| Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Công nghệ may7540209 · 440 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, C04 +6 | – | 17 |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng YênCCY · Hưng Yên | Công nghệ may6540204 · 40 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Nam ĐịnhCND · Ninh Bình | Công nghệ may6540204 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy HòaCCP · Đắk Lắk | Công nghệ may6540204Tổ hợp: A00, A01 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Công NghiệpCXD · Thái Nguyên | Công nghệ may6540204 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziCDS · Đồng Nai | Công nghệ may6340204Tổ hợp: A00, A01, D07 | – | – |
| Cao Đẳng Cần ThơC55 · Cần Thơ | Công nghệ may6540204 · 35 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C00, C03, D01 +2 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCMCPL · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ may6540204 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCMCCS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ may6540204 · 100 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCMCKP · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ may6540204Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | – |
| Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCMCM3 · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D01 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Học bạ
Thang 30 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 23,88 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, B00, C01 +15 | 21,63 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 21,5 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +4 | 21,25 | – |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Công nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D01 | 21 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 18 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Công nghệ may7540209 · 440 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, C04 +6 | – | 20 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 72,5 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 67,5 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 55 |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: Q00 | 54 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ dệt, may7540204 · 180 chỉ tiêu | 17 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ dệt, may7540204 | 650 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Công nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêu | 52,6 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKK · 210 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48,75 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 46,25 |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: K00 | 38,92 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 37 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – V-SAT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Công nghệ may7540209 · 155 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +4 | 15,75 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Công nghệ may7540204Tổ hợp: A00, D01, H00 | 21 |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Công nghệ may7540204Tổ hợp: H00 | 21 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 20,75 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: C01, C02, D01, X02, X03 | 18,02 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ dệt, may7540204 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, X05 | 17 |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Công nghệ dệt, may7540204Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 17 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Công nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêu | 55/100 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 100 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Công nghệ dệt, mayTX1 · 240 chỉ tiêu | 55 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Công nghệ dệt may
Nói một cách bình dân nhất, làm nghề này không phải là ngồi tỉ mẩn may từng chiếc áo mà bạn là “tổng đạo diễn” đứng sau một dây chuyền sản xuất hàng nghìn sản phẩm. Công việc thực tế là bạn tính toán xem một mét vải cắt thế nào cho tiết kiệm nhất, điều phối máy móc và con người ra sao để hàng xuất xưởng vừa nhanh vừa đẹp, không bị lỗi. Bạn chính là người biến những bản vẽ thời trang bay bổng trên giấy trở thành những bộ đồ thực tế mà hàng triệu người mặc mỗi ngày.
Ngành Công nghệ dệt may học những môn gì? Có khó không?
Bạn sẽ được trang bị 3 nhóm kiến thức cốt lõi: Kỹ thuật cắt may công nghiệp (để biết cách làm ra đồ), Công nghệ vật liệu (để hiểu rõ mọi loại vải) và Quản lý sản xuất (để điều hành nhà máy). Ngành này thực chất đòi hỏi tư duy logic và khả năng tính toán thông số (Toán/Lý) chiếm khoảng 70%, còn lại 30% là sự nhạy bén về thẩm mỹ. Nó không quá khó về mặt hàn lâm nhưng đòi hỏi sự tập trung cao độ vì chỉ cần sai một con số kỹ thuật là hỏng cả một lô hàng lớn.
Bạn có thực sự hợp với ngành Công nghệ dệt may?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự tỉ mỉ và chính xác: Trong ngành dệt may, 1 milimet sai lệch có thể phá hỏng phom dáng của cả nghìn chiếc áo, vì vậy nếu bạn là người “đại khái” thì sẽ rất khó trụ lại.
- Khả năng chịu áp lực cao: Bạn sẽ phải làm việc với các “deadline” xuất hàng và các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của đối tác quốc tế, đòi hỏi một tinh thần thép và thể lực tốt.
- Tư duy thực tế: Khác với thiết kế thời trang mơ mộng, công nghệ dệt may cần những người thực dụng, biết tối ưu hóa chi phí và sức lao động để mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Việt Nam là một trong những công xưởng dệt may lớn nhất thế giới, nên thị trường đang cực kỳ “khát” nhân sự kỹ thuật có tay nghề cao chứ không hề bão hòa như nhiều người lầm tưởng. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Nhân viên Quản lý đơn hàng (Merchandiser): Theo dõi từ khâu nhập nguyên liệu đến khi xuất hàng, làm việc trực tiếp với khách nước ngoài – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy khả năng tiếng Anh).
- Kỹ thuật viên phòng mẫu/QA/QC: Kiểm soát thông số kỹ thuật và chất lượng sản phẩm trên dây chuyền – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng.