Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Quản lý thể dục thể thao thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Quản lý thể dục thể thao. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 15 trường đào tạo ngành Quản lý thể dục thể thao với 18 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 23,18 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: T00, D01, A01, T01.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 18 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 56 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T05 | 23,18 | 20,25+2,93 |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái Nguyên | Quản lý thể thao số và E-Sports7810301 | 18,5 | – |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngTTD · Đà Nẵng | Quản lý TDTT7810301Tổ hợp: B03, C01, C03, X01 | 18 | 21,5−3,5 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 16,35 | 15,65+0,7 |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 15 | 15 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: T02, T07, T10, T11, T12 | 15 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | – | 27,98 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc Ninh | Quản lý TDTT7810301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T02, T03, T05, T08 | – | 24,5 |
| Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCMSTS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T02, T05, T08, T09, T10 | – | 22,85 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B03, B08, C00, C14, D14, X01 +1 | – | 22 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMTDS · TP. Hồ Chí Minh | Ọuản lý thể dục thể thao7810301 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T04, T06 | – | 21 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GTổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | – | 21 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | – | 20 |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao7810301Tổ hợp: T00, T03, T05, T06, T08, T09 | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7 | – | 15 |
| Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà Nội | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: M02, M03 | – | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TTổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | – | – |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến7810301 · 100 chỉ tiêu | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – Học bạ
Thang 30 · 24 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 56 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán Hóa NK2)Tổ hợp: T00, T01, T05 | 25,18 | – |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái Nguyên | Quản lý thể thao số và E-Sports7810301Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 19,25 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 62/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 61/100 | – |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngTTD · Đà Nẵng | Quản lý TDTT7810301Tổ hợp: B03, C01, C03, X01 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 18 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 80 chỉ tiêuMã đăng ký DVDTổ hợp: T02, T07, T10, T11, T12 | 16,88 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TTổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 56/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TTổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 55/100 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 16,35 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GTổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 51/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GTổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 50/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 50/100 | – |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B08 | – | 26,58 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B03 | – | 25,15 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | – | 24,78 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C14 | – | 24,43 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X01 | – | 24,43 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X58 | – | 24 |
| Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCMSTS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuKết hợp học bạ THPT với thi năng khiếuTổ hợp: T00, T02, T05, T08, T09, T10 | – | 23,85 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | – | 23,73 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMTDS · TP. Hồ Chí Minh | Ọuản lý thể dục thể thao7810301 · 150 chỉ tiêuHọc bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.…Tổ hợp: T00, T01, T04, T06 | – | 21 |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao7810301Tổ hợp: T00, T03, T05, T06, T08, T09 | – | 16,5 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 16,35 | – |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao7810301 | – | 53,6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 6 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301 | 695,67 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301T | 622,05 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G | 600 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301 | 600 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 600 | – |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 16,35 | – |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao7810301 | – | 37,44 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – V-SAT
Thang 30 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái Nguyên | Quản lý thể thao số và E-Sports7810301Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 18,5 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 16,35 |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 225/1200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 – Kết hợp
Thang 100 · 13 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 56 chỉ tiêu | 23,18/30 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc Ninh | Quản lý TDTT7810301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T02, T03, T05, T08 | 22,87/30 |
| Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà Nội | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: M02, M03 | 19,21/30 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 62 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 61 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngTTD · Đà Nẵng | Quản lý TDTT7810301Tổ hợp: T01, T02 | 18/30 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TTổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 56 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TTổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 55 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 16,35/30 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao7810301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 16,35/30 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GTổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 51 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GTổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 50 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)Tổ hợp: A01, B03, B08, C01, D01, T00 +1 | 50 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Quản lý thể dục thể thao
Nói một cách dân dã, đây là ngành học về cách “kinh doanh” và “vận hành” thể thao chứ không phải là đào tạo bạn thành vận động viên đi thi đấu. Thay vì trực tiếp cầm bóng trên sân, bạn sẽ là người đứng sau cánh gà để tổ chức các giải đấu, quản lý các đội bóng chuyên nghiệp hoặc điều hành cả một hệ thống phòng gym cao cấp. Bản chất của ngành này là biến các hoạt động thể chất thành những sản phẩm dịch vụ chuyên nghiệp để kiếm ra tiền và phục vụ cộng đồng.
Ngành Quản lý thể dục thể thao học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 3 nhóm kiến thức chính: Quản trị kinh doanh (marketing, tài chính, nhân sự trong thể thao), Tổ chức sự kiện (lên kế hoạch, tìm nhà tài trợ, truyền thông giải đấu) và Quản lý công trình (vận hành sân vận động, resort, câu lạc bộ Fitness). Ngành này không đánh đố bạn bằng những công thức Toán, Lý khô khan hay tư duy logic phức tạp. Thay vào đó, độ khó nằm ở khả năng giao tiếp thực tế, sự nhạy bén với thị trường và tư duy dịch vụ khách hàng cực kỳ cao.
Bạn có thực sự hợp với ngành Quản lý thể dục thể thao?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Đam mê thể thao nồng nhiệt: Bạn không nhất thiết phải chơi giỏi, nhưng phải là một “mọt thể thao” chính hiệu để hiểu luật chơi, hiểu tâm lý người hâm mộ và nắm bắt nhanh các xu hướng vận động mới.
- Kỹ năng tổ chức và chịu áp lực: Một giải chạy hay một trận đấu lớn diễn ra cần sự phối hợp của hàng trăm người; nếu bạn là người hay rối trí hoặc thiếu tính kỷ luật, bạn sẽ rất khó bám trụ khi có sự cố phát sinh.
- Tư duy hướng ngoại và linh hoạt: Nghề này yêu cầu bạn phải tiếp xúc liên tục với khách hàng, đối tác và các vận động viên, do đó sự khéo léo trong giao tiếp là vũ khí giúp bạn thăng tiến.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Quản lý thể dục thể thao hiện nay đang trong giai đoạn “khát” nhân sự trầm trọng do sự bùng nổ của các trung tâm Fitness, các giải chạy cộng đồng và xu hướng đầu tư bài bản vào các CLB bóng đá. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên tổ chức sự kiện/Quản lý giải đấu: Chịu trách nhiệm lên kịch bản, điều phối vận hành và tìm kiếm tài trợ cho các giải đấu từ phong trào đến chuyên nghiệp – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
- Quản lý vận hành CLB Fitness/Yoga: Điều phối đội ngũ HLV, quản lý doanh số và đảm bảo trải nghiệm của khách hàng tại các hệ thống phòng tập lớn – Mức lương khởi điểm tham khảo: 12 – 18 triệu/tháng (thường kèm hoa hồng theo doanh số).