
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2025
Đại Học Công Nghệ Đồng Nai (mã DCD, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DCD
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 22,8 · Điều dưỡng
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 17,33 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 17,67 | Thang điểm 40 |
| Nghệ thuật số7210408C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 17,67 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 17,67 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | 17,67 | Thang điểm 40 |
| Đông phương học7310608C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | 17,67 | Thang điểm 40 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 17,67 | Thang điểm 40 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 17,33 | Thang điểm 40 · Tổ hợp: BO0 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | 22,8 | Thang điểm 40 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | 22,8 | Thang điểm 40 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 17,33 | Thang điểm 40 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 17,33 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 22,95 | Thang điểm 40 |
| Nghệ thuật số7210408C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 22,95 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 22,95 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | 22,95 | Thang điểm 40 |
| Đông phương học7310608C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | 22,95 | Thang điểm 40 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 22,95 | Thang điểm 40 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | 22,51 | Thang điểm 40 · Tổ hợp: BO0 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | 29,61 | Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | 29,61 | Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 22,51 | Thang điểm 40 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | 22,51 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 504 | |
| Nghệ thuật số7210408 | 504 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 504 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 504 | |
| Đông phương học7310608 | 504 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 504 | |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 504 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 504 | |
| Kế toán7340301 | 504 | |
| Công nghệ sinh học7420201 | 504 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 504 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 504 | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 504 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 | 504 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | 504 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 504 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 504 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 504 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 504 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 504 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 504 | |
| Điều dưỡng7720301 | 629 | Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 629 | Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 504 | |
| Quản trị khách sạn7810201 | 504 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai các năm trước
Năm 2023 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84 | D01, D14, D15, D84 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, C08 | B00, C08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00 | A00, B00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, C08 | B00, C08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, A09, A07 | C00, C20, A09, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C20, A09, A07 | C00, C20, A09, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608D01, C00, D15, A07 | D01, C00, D15, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D14, D15, C20 | C00, D14, D15, C20 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2022 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84 | D01, D14, D15, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B04, C08 | B00, B04, C08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B04, A16 | B00, B04, A16 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D66, A07 | C00, C20, D66, A07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D14, D15, C20 | C00, D14, D15, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2021 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2020 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84 | D01, D14, D15, D84 | 15 |
| Điều dưỡng7720301B00, B04, C08 | B00, B04, C08 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D84, A07 | A00, A09, D84, A07 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B04, A16 | B00, B04, A16 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A11 | A00, B00, D07, A11 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A11, C08 | A00, A11, C08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D66, A07 | C00, C20, D66, A07 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Đông phương học7310608A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,25 |
Năm 2019 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A07, A09, D84 | A00, A07, A09, D84 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A07, A09, D84 | A00, A07, A09, D84 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84 | D01, D14, D15, D84 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84 | D01, D14, D15, D84 | 18 | |
| Điều dưỡng7720301A06, B00, B04, C08 | A06, B00, B04, C08 | 18 | |
| Điều dưỡng7720301A06, B00, B04, C08 | A06, B00, B04, C08 | 19,5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, A09, D84 | A00, A07, A09, D84 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, A09, D84 | A00, A07, A09, D84 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, A09, D84 | A00, A07, A09, D84 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, A09, D84 | A00, A07, A09, D84 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A06, B00, D07 | A00, A06, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A06, B00, D07 | A00, A06, B00, D07 | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A03, A10 | A00, A01, A03, A10 | 14 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A03, A10 | A00, A01, A03, A10 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A10 | A00, A01, A03, A10 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A10 | A00, A01, A03, A10 | 18 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A06, A16, B00, B04 | A06, A16, B00, B04 | 18 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A06, A16, B00, B04 | A06, A16, B00, B04 | 19,5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A11, B00, D07 | A00, A11, B00, D07 | 14,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A11, B00, D07 | A00, A11, B00, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, A11, C08 | A00, A06, A11, C08 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, A11, C08 | A00, A06, A11, C08 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C20, D66 | A07, C00, C20, D66 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C20, D66 | A07, C00, C20, D66 | 18 |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A04, A07, C04 | A00, A04, A07, C04 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 14 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, C13, D01 | A00, B00, C13, D01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, A07, C04, D01 | A01, A07, C04, D01 | 14 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D01 | A00, B00, C08, D01 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, D11 | A00, A01, A04, D11 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A04, A07, C04 | A00, A04, A07, C04 | 14 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C10, D01 | A00, B00, C10, D01 | 14 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A04, C04, C09 | A00, A04, C04, C09 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, C04, C09 | A00, A04, C04, C09 | 17 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C12, D01 | A00, B00, C12, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C11, D01 | A00, B00, C11, D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A04, C04, C17 | A00, A04, C04, C17 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C10, D01 | A00, B00, C10, D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A04, C04, C16 | A00, A04, C04, C16 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C19, C20 | A07, C00, C19, C20 | 14,5 |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301D01 | D01 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 15,5 |
| Công nghệ sinh học7420201B00 | B00 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00 | A00 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C04 | C04 | 15,5 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, C04 | A00, C04 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C04 | A00, C04 | 15,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00 | A00 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00 | A00 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, C04 | A00, C04 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00 | A00, B00 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C04 | A00, C04 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dntu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22





