Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2025

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai (mã DCD, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DCD
Tỉnh/thành
Đồng Nai
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
25
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
22,8 · Điều dưỡng
Điểm THPT thấp nhất 2025
17,33 · Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X7817,67Thang điểm 40
Nghệ thuật số7210408C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X7817,67Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X7817,67Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X7817,67Thang điểm 40
Đông phương học7310608C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X7817,67Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X7817,67Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1017,33Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1017,33Thang điểm 40
Kế toán7340301A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1017,33Thang điểm 40
Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X1317,33Thang điểm 40
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0517,33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X1317,33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X1317,33Thang điểm 40
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1017,33Thang điểm 40
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X1317,33Thang điểm 40 · Tổ hợp: BO0
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D1022,8Thang điểm 40
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D1022,8Thang điểm 40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1017,33Thang điểm 40
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1017,33Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X7822,95Thang điểm 40
Nghệ thuật số7210408C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X7822,95Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X7822,95Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X7822,95Thang điểm 40
Đông phương học7310608C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X7822,95Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X7822,95Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1022,51Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1022,51Thang điểm 40
Kế toán7340301A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1022,51Thang điểm 40
Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X1322,51Thang điểm 40
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X0522,51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X1322,51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X1322,51Thang điểm 40
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1022,51Thang điểm 40
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X13A00, A07, B04, B08, D01, D09, D10, X1322,51Thang điểm 40 · Tổ hợp: BO0
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D1029,61Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D1029,61Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1022,51Thang điểm 40
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10A00, A01, A07, C04, D01, D09, D1022,51Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403504
Nghệ thuật số7210408504
Ngôn ngữ Anh7220201504
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204504
Đông phương học7310608504
Truyền thông đa phương tiện7320104504
Quản trị kinh doanh7340101504
Tài chính - Ngân hàng7340201504
Kế toán7340301504
Công nghệ sinh học7420201504
Kỹ thuật phần mềm7480103504
Trí tuệ nhân tạo7480107504
Công nghệ thông tin7480201504
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103504
Công nghệ chế tạo máy7510202504
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205504
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301504
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401504
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406504
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605504
Công nghệ thực phẩm7540101504
Điều dưỡng7720301629Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601629Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103504
Quản trị khách sạn7810201504

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai các năm trước

Năm 2023 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84D01, D14, D15, D8415Tốt nghiệp THPT
Điều dưỡng7720301B00, C08B00, C0819Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00A00, B0015Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0115Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0115Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, C08B00, C0819Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0115Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, A09, A07C00, C20, A09, A0715Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị khách sạn7810201C00, C20, A09, A07C00, C20, A09, A0715Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18Học bạ
Đông phương học7310608D01, C00, D15, A07D01, C00, D15, A0715Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D14, D15, C20C00, D14, D15, C2015Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2022 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84D01, D14, D15, D8415Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00, B04, C08B00, B04, C0819Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10A00, A01, A1015Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A10A00, A01, A1015Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10A00, A01, A1015Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B04, A16B00, B04, A1619Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10A00, A01, A1015Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D66, A07C00, C20, D66, A0715Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Đông phương học7310608A00, A01, D01A00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D14, D15, C20C00, D14, D15, C2015Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2021 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84D01, D14, D15, D8415
Điều dưỡng7720301B00, B04, C08B00, B04, C0819
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D84, A07A00, A09, D84, A0715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10A00, A01, A1015
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0715
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A10A00, A01, A1015
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10A00, A01, A1015
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B04, A16B00, B04, A1619
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A11A00, B00, D07, A1115
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A10A00, A01, A1015
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A11, C08A00, A11, C0815
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10A00, A01, A1015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D66, A07C00, C20, D66, A0715
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0115
Đông phương học7310608A00, A01, D01A00, A01, D0115,25
Năm 2019 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A07, A09, D84A00, A07, A09, D8414
Kế toán7340301A00, A07, A09, D84A00, A07, A09, D8418
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84D01, D14, D15, D8415,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D84D01, D14, D15, D8418
Điều dưỡng7720301A06, B00, B04, C08A06, B00, B04, C0818
Điều dưỡng7720301A06, B00, B04, C08A06, B00, B04, C0819,5Học lực lớp 12 loại Khá
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10A00, A01, A04, A1014
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, A09, D84A00, A07, A09, D8414
Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, A09, D84A00, A07, A09, D8418
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, A09, D84A00, A07, A09, D8418
Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, A09, D84A00, A07, A09, D8415,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A10A00, A01, A04, A1018
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A06, B00, D07A00, A06, B00, D0714
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A06, B00, D07A00, A06, B00, D0718
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A03, A10A00, A01, A03, A1014
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A03, A10A00, A01, A03, A1018
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A10A00, A01, A03, A1016
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A10A00, A01, A03, A1018
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A06, A16, B00, B04A06, A16, B00, B0418
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A06, A16, B00, B04A06, A16, B00, B0419,5Học lực lớp 12 loại Khá
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A11, B00, D07A00, A11, B00, D0714,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A11, B00, D07A00, A11, B00, D0718
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10A00, A01, A04, A1018
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A10A00, A01, A04, A1014
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, A11, C08A00, A06, A11, C0818
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, A11, C08A00, A06, A11, C0814
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10A00, A01, A04, A1014
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A10A00, A01, A04, A1018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C20, D66A07, C00, C20, D6617
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C20, D66A07, C00, C20, D6618
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A04, A07, C04A00, A04, A07, C0414
Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D14, D15A00, D01, D14, D1514
Điều dưỡng7720301A00, B00, C13, D01A00, B00, C13, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A01, A07, C04, D01A01, A07, C04, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D01A00, B00, C08, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, D11A00, A01, A04, D1114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A04, A07, C04A00, A04, A07, C0414
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C10, D01A00, B00, C10, D0114
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A04, C04, C09A00, A04, C04, C0914
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, C04, C09A00, A04, C04, C0917
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C12, D01A00, B00, C12, D0115
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C11, D01A00, B00, C11, D0114
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A04, C04, C17A00, A04, C04, C1714
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C10, D01A00, B00, C10, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A04, C04, C16A00, A04, C04, C1614
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C19, C20A07, C00, C19, C2014,5
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301D01D0115,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101D01D0115,5
Công nghệ sinh học7420201B00B0015,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00A0015,5
Tài chính - Ngân hàng7340201C04C0415,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, C04A00, C0415,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C04A00, C0415,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00A0015,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00A0015,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, C04A00, C0415,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00A00, B0015,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C04A00, C0415,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dntu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam