
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2026
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM (mã SPK, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 81 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SPK
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 81
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,83 · Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 81 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD01, D09, D10, X26 | D01, D09, D10, X26 | 26,42 | 29,17−2,75 | |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA00, A01, C01, X07, X08 | A00, A01, C01, X07, X08 | 23,59 | 28,27−4,68 | |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VH06, V01, V02, V05 | H06, V01, V02, V05 | 23,25 | 24,95−1,7 | |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VH01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 21,2 | 21,6−0,4 | |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD01, D09, D10, X26 | D01, D09, D10, X26 | 21,05 | — | |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)7310403BPC00, D01, D14, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,1 | — | |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VC00, D01, D14, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,4 | 25,18−5,78 | |
| Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VC03, D01, X02, X26 | C03, D01, X02, X26 | 23,75 | — | |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,9 | — | |
| Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)7340120AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | — | |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | 26,33−4,33 | |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7340122AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | — | |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 | 27,08−3,58 | |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,01 | 26,08−4,07 | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | — | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | — | |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VC00, D01, D14, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 20,5 | — | |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,3 | 26,83−2,53 | |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,97 | 27,58−2,61 | |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,2 | 27,28−2,08 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21,3 | — | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)7480201NA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 22 | — | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,01 | — | |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,2 | 26−1,8 | |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7480203AA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 20,25 | — | |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,75 | 27,48−2,73 | |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,93 | 22,93−2 | |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,32 | 24,08−0,76 | |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,57 | 23,65−1,08 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,95 | 25,02−1,07 | |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TAA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,75 | 24,75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,78 | 27,83−2,05 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,88 | 23,78−0,9 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)7510202NA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,35 | — | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,75 | 26,53−1,78 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,09 | 26,38−2,29 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,09 | 29,08−2,99 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 | 24,93−1,93 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)7510205NA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,4 | — | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,57 | 27,03−2,46 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,55 | 26,08−2,53 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,1 | 23,92+1,18 | |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,21 | 25,38−1,17 | |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,33 | 28,88−3,55 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,55 | 25,63−1,08 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,93 | 28,13−2,2 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | 25,58−1,58 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)7510302NA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,55 | — | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,53 | 27,83−2,3 | |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)7510302VMA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 26,12 | — | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,6 | 27,13−1,53 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,83 | 30,08/40 | |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,46 | 25,48−2,02 | |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 25,25 | 29,73−4,48 | |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AA00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00, D07 | 21,3 | 25,15−3,85 | |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00, D07 | 24,84 | 25,15−0,31 | |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)7510406AA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21,6 | — | |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21,6 | 24,48−2,88 | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,8 | 23,38−1,58 | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510601BPA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,1 | — | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,57 | 25,98−1,41 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 | — | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,9 | 29,03−5,13 | |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 20,76 | 23,48−2,72 | |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,32 | 25,48−1,16 | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,65 | 23,53−0,88 | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,88 | 27,18−2,3 | |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 23,7 | 27,6−3,9 | |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18,2 | 22,4−4,2 | |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)7540101DDA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20,5 | — | |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,3 | 25,25−1,95 | |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,73 | 23,38−2,65 | |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | 22,48−2,48 | |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VH06, V00, V01, V02 | H06, V00, V01, V02 | 21,9 | 22,1−0,2 | Tổ hợp: (Toán Lịch sử Vẽ đầu tượng) |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VH06, V00, V01, V02 | H06, V00, V01, V02 | 21,4 | 21,55−0,15 | Tổ hợp: (Toán Lịch sử Vẽ đầu tượng) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,22 | 23,88−1,66 | |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7580302AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,08 | — | |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,35 | 23,88−1,53 | |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA00, A01, C02, D01, D07 | A00, A01, C02, D01, D07 | 18 | 24,73−6,73 | |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19 | 23,38−4,38 | |
| Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VA01, B08, D01, D07, X25 | A01, B08, D01, D07, X25 | 18 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 81 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD01, D09, D10, X26 | D01, D09, D10, X26 | 26,42 | |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA00, A01, C01, X07, X08 | A00, A01, C01, X07, X08 | 23,59 | |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VH06, V01, V02, V05 | H06, V01, V02, V05 | 23,25 | |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VH01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 21,2 | |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD01, D09, D10, X26 | D01, D09, D10, X26 | 21,05 | |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)7310403BPC00, D01, D14, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,1 | |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VC00, D01, D14, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 19,4 | |
| Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VC03, D01, X02, X26 | C03, D01, X02, X26 | 23,75 | |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,9 | |
| Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)7340120AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7340122AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 | |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,01 | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VC00, D01, D14, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 20,5 | |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,3 | |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,97 | |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,2 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21,3 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)7480201NA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 22 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,01 | |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,2 | |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7480203AA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 20,25 | |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,93 | |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,32 | |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,57 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,95 | |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TAA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,78 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,88 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)7510202NA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,35 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,09 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,09 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)7510205NA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,4 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,57 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,55 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,1 | |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,21 | |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,33 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,55 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,93 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)7510302NA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,55 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,53 | |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)7510302VMA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 26,12 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,6 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,83 | |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,46 | |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 25,25 | |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AA00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00, D07 | 21,3 | |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00, D07 | 24,84 | |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)7510406AA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21,6 | |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21,6 | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,8 | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510601BPA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,1 | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,57 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,9 | |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 20,76 | |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,32 | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,65 | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,88 | |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 23,7 | |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18,2 | |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)7540101DDA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20,5 | |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VA00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,3 | |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,73 | |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VH06, V00, V01, V02 | H06, V00, V01, V02 | 21,9 | Tổ hợp: (Toán Lịch sử Vẽ đầu tượng) |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VH06, V00, V01, V02 | H06, V00, V01, V02 | 21,4 | Tổ hợp: (Toán Lịch sử Vẽ đầu tượng) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,22 | |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7580302AA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,08 | |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,35 | |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA00, A01, C02, D01, D07 | A00, A01, C02, D01, D07 | 18 | |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19 | |
| Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VA01, B08, D01, D07, X25 | A01, B08, D01, D07, X25 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 227 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CHọc bạ | Học bạ | 23,25 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201AHọc bạ | Học bạ | 28 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201CHọc bạ | Học bạ | 29 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Kế toán7340301DHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Năng lượng tái tạo7510208DHọc bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Công nghệ vật liệu7510402DHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AHọc bạ | Học bạ | 20,25 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601CHọc bạ | Học bạ | 24 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AHọc bạ | Học bạ | 20,25 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601AHọc bạ | Học bạ | 20,25 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DHọc bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201DHọc bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601DHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kế toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 24,5 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DHọc bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209DHọc bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101AHọc bạ | Học bạ | 22,25 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AHọc bạ | Học bạ | 23 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,98 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,86 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Kế toán7340301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Năng lượng tái tạo7510208DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,2 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Quản lý công nghiệp7510601AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,64 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,81 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21,1 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,38 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,2 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7510106DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DHọc bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CHọc bạ | Học bạ | 27,25 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,18 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạ | Học bạ | 26 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CHọc bạ | Học bạ | 23 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,7 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CHọc bạ | Học bạ | 26 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CHọc bạ | Học bạ | 26 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,2 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Chât lượng cao Việt - Nhật; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT; CLC Việt - Nhật |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CHọc bạ | Học bạ | 28 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CHọc bạ | Học bạ | 21 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20,1 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AHọc bạ | Học bạ | 26 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,98 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AHọc bạ | Học bạ | 22,5 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AHọc bạ | Học bạ | 21 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AHọc bạ | Học bạ | 27 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,15 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DHọc bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01, D96 | D01, D96 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403DV01, V02, V07, V08 | V01, V02, V07, V08 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế thời trang7140404DV01, V02, V07, V09 | V01, V02, V07, V09 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201DHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD01, D96 | D01, D96 | 25,03 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120DHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122CHọc bạ | Học bạ | 27,75 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,75 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Thương mại điện tử7340122DHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CHọc bạ | Học bạ | 22,75 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AHọc bạ | Học bạ | 24 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,69 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CHọc bạ | Học bạ | 26,75 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,15 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AHọc bạ | Học bạ | 26,25 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,38 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CHọc bạ | Học bạ | 27,5 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206AHọc bạ | Học bạ | 20,25 | CLC tiếng Anh; Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CHọc bạ | Học bạ | 21,5 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DHọc bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212DHọc bạ | Học bạ | 25,5 | CN: Điện tử y sinh; Học bạ |
| Kỹ thuật y sinh7520212DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 23 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D01, D90, D07 | A00, B00, D01, D90, D07 | 22,94 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101DHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ may7540209CHọc bạ | Học bạ | 21 | CLC tiếng Việt; Học bạ |
| Công nghệ may7540209CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,2 | Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt |
| Công nghệ may7540209DHọc bạ | Học bạ | 21,75 | Học bạ |
| Công nghệ may7540209DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 23,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc Nội thất7580103DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205DHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,55 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302DHọc bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302DA00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 22,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110DHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,85 | Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202DHọc bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| An toàn thông tin7480202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202NHọc bạ | Học bạ | 22 | Chất lượng cao Việt - Nhật; Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202NA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,7 | Tốt nghiệp THPT; CLC Việt - Nhật |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 24 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm công nghệ7140246DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,75 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,75 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,75 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,25 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22,5 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,5 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,25 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An toàn thông tin7480202DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,25 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật công trình xây dựng7510106DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | CN: Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,25 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19,5 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,5 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | Chất lượng cao Việt - Nhật; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22,75 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,75 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Năng lượng tái tạo7510208DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,75 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 24,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,25 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,75 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,25 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19,75 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | Chât lượng cao Việt - Nhật; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22,75 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22,25 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,75 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ vật liệu7510402DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công nghiệp7510601AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,75 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công nghiệp7510601CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công nghiệp7510601DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật y sinh7520212DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,25 | Điện tử y sinh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ may7540209CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ may7540209DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý xây dựng7580302DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiến trúc7580101DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kết hợp môn năng khiếu |
| Kiến trúc Nội thất7580103DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kết hợp môn năng khiếu |
| Thiết kế đồ họa7210403DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kết hợp môn năng khiếu |
| Thiết kế thời trang7210404DĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kết hợp môn năng khiếu |
| Sư phạm công nghệ7140246DHọc bạ | Học bạ | 20,25 | Học bạ |
| Luật7380101DHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kỹ thuật công trình xây dựng7510106DHọc bạ | Học bạ | 22 | CN: Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng; Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206DHọc bạ | Học bạ | 23,25 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101DA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 76 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 23,1 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,35 | Chất lượng cao tiếng anh, Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,6 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Kế toán7340301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Điểm TN THPT |
| Năng lượng tái tạo7510208DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 17 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,3 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601CA01, D90 | A01, D90 | 21,75 | CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | chất lượng cao tiếng anh |
| Quản lý công nghiệp7510601AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,25 | CLC Tiếng Anh Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,75 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,1 | Điểm TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 23,75 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,35 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,7 | Điểm TN THPT |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Chất lượng cao,Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,75 | Điểm TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209NTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Điểm TN THPT(hệ nhân tài) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17,5 | CLC Bằng TA Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Điểm TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7510106DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,1 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,7 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Chất lượng cao tiếng việt, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,15 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 20,75 | Chất lượng cao việt nhật |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | Chất lượng cao tiếng anh, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,65 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,25 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,8 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01, D96 | D01, D96 | 26,08 | Điểm TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403DV01, V02, V07, V08 | V01, V02, V07, V08 | 24,5 | Điểm TN THPT |
| Thiết kế thời trang7140404CV01, V02, V07, V08 | V01, V02, V07, V08 | 21,6 | Chất lượng cao Tiếng việt , Điểm TN THPT |
| Thiết kế thời trang7140404DV01, V02, V07, V08 | V01, V02, V07, V08 | 21,6 | Đại trà, Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD01, D96 | D01, D96 | 22,75 | Đại trà, Điểm TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | Điểm TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,15 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,05 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,1 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D01, D90, D07 | A00, B00, D01, D90, D07 | 17 | CLC Bằng Tiếng Việt Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20,1 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ may7540209CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | CLC Bằng Tiếng Việt Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ may7540209DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 22 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc Nội thất7580103DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 21,5 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302DA00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 21 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,7 | Đại trà Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202NA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,05 | chất lượng cao việt nhật |
Năm 2021 · 150 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201NTA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 28,75 | Miễn học phí Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00 | A00 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00 | A00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DD90, D07 | D90, D07 | 26,5 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605NTA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 28,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DA00 | A00 | 26,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Kế toán7340301CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao). |
| Công nghệ thông tin7480201AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00 | A00, B00 | 26 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,75 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00 | A00 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00 | A00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà). |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00 | A00 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Năng lượng tái tạo7510208DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Công nghệ vật liệu7510402DA01, D90, D07 | A01, D90, D07 | 24,25 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,75 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301DA00 | A00 | 24,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà). |
| Công nghệ thông tin7480201AA00 | A00 | 25,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CD90, D07 | D90, D07 | 25,5 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00 | A00 | 26,5 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Công nghệ thông tin7480201CA00 | A00 | 26,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DD90, D07 | D90, D07 | 24 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00 | A00 | 26,25 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101AD90, D07 | D90, D07 | 23,5 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00 | A00 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,75 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,5 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 27,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,75 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Năng lượng tái tạo7510208DA00 | A00 | 24,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00 | A00 | 23,75 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,25 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25,65 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00 | A00 | 25,15 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Kế toán7340301CA00 | A00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao). |
| Công nghệ thông tin7480201NTA00 | A00 | 28,25 | Miễn học phí Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00 | A00 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00 | A00, B00 | 25 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 27 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Công nghệ thông tin7480201QAA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Adelaide-Úc Điểm thi TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209NTA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 27 | Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí) |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00 | A00 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00 | A00, B00 | 23,5 | Hệ đại trà Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605NTA00 | A00 | 28,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00 | A00 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00 | A00, B00 | 23 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00 | A00 | 24,25 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00 | A00 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA00 | A00 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601AA00 | A00 | 24 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00 | A00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26,5 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DA00 | A00 | 26 | Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) |
| Kỹ thuật xây dựng7510106DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7510106DA00 | A00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303NTA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 28,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303NTA00 | A00 | 28,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA00 | A00 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00 | A00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00 | A00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 23,75 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00 | A00 | 23,25 | Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00 | A00 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00 | A00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NA00 | A00 | 21,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00 | A00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CD90, D07 | D90, D07 | 20,25 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00 | A00, B00 | 19,75 | Hệ Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AA00 | A00 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA00 | A00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA00 | A00 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA00 | A00 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201QSD90 | D90 | 16 | Điểm thi TN THPT. |
| Kế toán7340301QNA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Điểm thi TN THPT. |
| Quản trị tài chính kế toán7340303QSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106QKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | (Tongmyong-Hàn) Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103QNA01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 16 | Điểm thi TN THPT (ngành học Quản lý nhà hàng và khách sạn) |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01 | D01 | 27,25 | hệ đại trà |
| Thiết kế đồ họa7210403DV01 | V01 | 24,25 | hệ đại trà |
| Thiết kế thời trang7140404CV01 | V01 | 21,25 | chất lượng cao |
| Thiết kế thời trang7140404DV01 | V01 | 21,25 | hệ đại trà |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD01 | D01 | 26,25 | hệ đại trà |
| Quản trị kinh doanh7340101QKA00 | A00 | 16 | Kettering - Mỹ |
| Quản trị kinh doanh7340101QNA00 | A00 | 16 | Northampton - Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101QSA00 | A00 | 16 | Sunderland - Anh |
| Quản trị marketing7340115QNA00 | A00 | 16 | Northampton - Anh |
| Kinh doanh quốc tế7340120DA00 | A00 | 25,25 | hệ đại trà |
| Thương mại điện tử7340122CA00 | A00 | 25,5 | chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122DA00 | A00 | 26 | hệ đại trà |
| Tài chính - Ngân hàng7340201QSA00 | A00 | 16 | Sunderland - Anh |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00 | A00 | 25,75 | hệ đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202NA00 | A00 | 23,25 | Việt - Nhật |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AA00 | A00 | 24,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00 | A00 | 24,85 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00 | A00 | 26,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203NTA00 | A00 | 28,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00 | A00 | 25,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00 | A00 | 26 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00 | A00 | 26,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205NTA00 | A00 | 28,25 | miễn học phí |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206AA00 | A00 | 20,75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00 | A00 | 23,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CA00 | A00 | 20,25 | chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DA00 | A00 | 24,25 | hệ đại trà |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QKA00 | A00 | 16 | Ketering - Mỹ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00 | A00 | 16 | Tongmyong - Hàn Quốc |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114QMA00 | A00 | 16 | Middlesex - Anh |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114QTA00 | A00 | 16 | Tongmyong - Hàn Quốc |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DA00 | A00 | 24,75 | hệ đại trà |
| Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp7520119QKA00 | A00 | 16 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử7520202QKA00 | A00 | 16 | Kettering - Mỹ |
| Kỹ thuật điện, điện tử7520202QSA00 | A00 | 16 | Sunderland - Anh |
| Kỹ thuật điện, điện tử7520202QTA00 | A00 | 16 | Tongmyong - Hàn Quốc |
| Kỹ thuật y sinh7520212DA00 | A00 | 25 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00 | A00 | 23 | chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00 | A00 | 24,5 | chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101DA00 | A00 | 26 | hệ đại trà |
| Công nghệ may7540209CA00 | A00 | 19,25 | chất lượng cao |
| Công nghệ may7540209DA00 | A00 | 24,5 | hệ đại trà |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DA00 | A00 | 23,75 | hệ đại trà |
| Kiến trúc7580101DV03 | V03 | 22,5 | hệ đại trà |
| Kiến trúc Nội thất7580103DV03 | V03 | 22,5 | hệ đại trà |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QA00 | A00 | 16 | Adelaide - Úc |
| Kỹ thuật xây dựng7580205DA00 | A00 | 23,5 | Công trình giao thông |
| Quản lý xây dựng7580302DA00 | A00 | 24 | hệ đại trà |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110DA00 | A00 | 19 | Điểm thi TN THPT (hệ đại trà) |
| Quản lý và vận hành hạ tầng7840110DA01, D01, D90 | A01, D01, D90 | 19,5 | Điểm thi TN THPT ( Hệ đại trà) |
Năm 2020 · 92 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | |
| Kiến trúc7580101DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 22,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD01, D96 | D01, D96 | 24 | |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01, D96 | D01, D96 | 25,5 | |
| Quản lý xây dựng7580302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | |
| Thiết kế đồ họa7210403DV02, V07, V08 | V02, V07, V08 | 23,75 | |
| Thiết kế thời trang7210404DV01, V02 | V01, V02 | 22 | |
| Năng lượng tái tạo7510208DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 21,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,3 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25,25 | |
| Thương mại điện tử7340122DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,4 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27 | |
| Kiến trúc7520212DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,3 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,4 | |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 23,25 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | |
| Quản lý công nghiệp7510601AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,8 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7510106DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | Hệ thống kỹ thuật xây dựng |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | |
| Công nghệ may7540209DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | |
| Kiến trúc Nội thất7580103DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 21,25 | |
| Thiết kế thời trang7210404CV01, V02, V07, V09 | V01, V02, V07, V09 | 22 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202NA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Việt - Nhật |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Việt - Nhật |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,5 | |
| Công nghệ may7540209CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | |
| Quản trị kinh doanh7340101QKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101QNA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101QSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Marketing7340115QNA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Quản trị marketing |
| Tài chính - Ngân hàng7340201QSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kinh doanh quốc tế và logistics7340202QNA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Logistic và tài chính thương mại |
| Kế toán7340301QNA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Kế toán quốc tế |
| Quản trị tài chính kế toán7340303QSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106QKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ điện7520114QMA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114QTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp7520119QKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7520202QKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Kettering - Mỹ) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7520202QSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7520202QTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc) |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103QNA01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 16 | Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) |
Năm 2019 · 66 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,1 | Đại trà |
| Kiến trúc7580101DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 20,33 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,9 | Đại trà |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD01, D96 | D01, D96 | 22,3 | Đại trà |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,8 | Đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,9 | Đại trà |
| Công nghệ may7540204DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,1 | Hệ đại trà |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01, D96 | D01, D96 | 23,04 | Đại trà |
| Quản lý xây dựng7580302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,3 | Đại trà |
| Kỹ thuật nữ công7810502DA00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 18 | (Đại trà) |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,2 | Đại trà |
| Thiết kế đồ họa7210403DV02, V07, V08 | V02, V07, V08 | 21 | Đại trà |
| Thiết kế thời trang7210404DV01, V02 | V01, V02 | 18,44 | Đại trà |
| Năng lượng tái tạo7510208DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Đại trà |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 18,55 | Đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,2 | Đại trà |
| Công nghệ thực phẩm7540101DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,2 | Đại trà |
| Thương mại điện tử7340122DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,4 | Đại trà |
| Kinh doanh quốc tế7340120DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,6 | hệ Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,3 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,7 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | Đại trà |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,8 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27,54 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,9 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,3 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,4 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,9 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27,63 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7510209DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,2 | hệ Đại trà |
| Kiến trúc7520212DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,75 | Điện tử YS (Đại trà) |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,5 | hệ Đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,5 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Kỹ thuật xây dựng7580205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,99 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Đại trà |
| Công nghệ vật liệu dệt, may7540203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Đại trà |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,3 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,1 | Đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,7 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ may7540204CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,2 | Hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ may7540204CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,1 | Hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18,45 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 26,98 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,8 | Đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,2 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,5 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 27,56 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,4 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,3 | Đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27 | hệ Chất lượng cao tiếng Anh |
| Quản lý công nghiệp7510601AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,5 | hệ Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,2 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27,2 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,8 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,05 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,7 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,3 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,5 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 27,48 | Chất lượng cao tiếng Việt |
Năm 2018 · 64 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,1 | |
| Kế toán7340301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,3 | Hệ đại trà |
| Kiến trúc7580101DV03, V05, V04, V06 | V03, V05, V04, V06 | 18,6 | Đại trà |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD01, D96 | D01, D96 | 20,5 | hệ Đại trà |
| Công nghệ may7540205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,2 | Hệ đại trà |
| Thiết kế đồ họa7210403DV01, V02, V07, V08 | V01, V02, V07, V08 | 20,4 | Đại trà |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01, D96 | D01, D96 | 20,93 | Đại trà |
| Quản lý xây dựng7580302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,7 | Hệ đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,8 | hệ đại trà |
| Kỹ thuật nữ công7810502DA00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 16,7 | Đại trà |
| Năng lượng tái tạo7510208DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,85 | Đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,4 | hệ Đại trà |
| Công nghệ thực phẩm7540101DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20,85 | Đại trà |
| Thiết kế thời trang7210404DV01, V02 | V01, V02 | 18,6 | Đại trà |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 17,8 | Đại trà |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,1 | hệ Đại trà |
| Thương mại điện tử7340122DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,4 | Hệ đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,05 | Hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật in7510801DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,6 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,6 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,1 | Hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,4 | Hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Hệ đại trà |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,7 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,6 | Hệ đại trà |
| Công nghệ may7540205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,9 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | Hệ đại trà |
| Kỹ thuật y sinh7520212DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Điện tư V sinh (hệ Đại trà) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18,35 | Hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,4 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | hệ Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,65 | Hệ đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,95 | hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,2 | hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101AA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18,45 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,2 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,2 | Hệ chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,4 | Hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,2 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,65 | Đại trà |
| Kỹ thuật xây dựng7580205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16,35 | Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510801cA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,2 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,6 | hệ Chất lượng cao tiêng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,7 | hệ Chất lượng cao tiêng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,5 | hệ Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,8 | hệ Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,1 | Hệ Chất lượng cao tiêng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,3 | hệ Chất lượng cao tiêng Việt |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Chất biến gỗ hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,9 | Hệ Chất lượng cao tiêng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,4 | hộ Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 16 | Hệ Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,25 | Hệ đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,9 | Hệ Chất lượng cao tiêng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,9 | Hệ Chất lượng cao tiêng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,4 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16,9 | hệ Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,4 | hệ Chất lượng cao tiêng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,65 | hệ Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,9 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,9 | Hệ chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,4 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
Năm 2017 · 51 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Đại trà |
| Ngôn ngữ Anh7220201DD96, D01 | D96, D01 | 24,75 | Đại trà |
| Công nghệ may7540205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | Đại trà |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231DD01, D96 | D01, D96 | 25 | Đại trà |
| Kỹ thuật dữ liệu7480203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Đại trà |
| Công nghệ vật liệu7510402DA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 21,75 | Đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Đại trà |
| Thiết kế thời trang7210404DV01, V02 | V01, V02 | 20 | Đại trà |
| Công nghệ thực phẩm7540101DD90, D07, A00, B00 | D90, D07, A00, B00 | 25 | Đại trà |
| Thương mại điện tử7340122DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,5 | Đại trà |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,75 | chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,25 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25 | Đại trà |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,25 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Đại trà |
| Kỹ thuật y sinh7520212DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Điện tử Y sinh đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ may7540205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | Hệ chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406DA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21,5 | Đại trà |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,5 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | Đại trà |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101AD90, A00, B00, D07 | D90, A00, B00, D07 | 20,5 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DD90, A00, A01, D01 | D90, A00, A01, D01 | 25 | Đại trà |
| Quản lý công nghiệp7510601CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ thực phẩm7540101CD90, A00, B00, D07 | D90, A00, B00, D07 | 21,75 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,25 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | hệ Chất lượng cao tiêng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,25 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Đại trà |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AD90, A00, A01, D01 | D90, A00, A01, D01 | 20,25 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,5 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CD90, A00, A01, D01 | D90, A00, A01, D01 | 22,25 | Chất lượng cao tiếng việt |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,25 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Chất lượng cao tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Chất lượng cao tiếng Việt |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303AA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,75 | Chất lượng cao tiếng anh |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | Chất lượng cao tiếng việt |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmute.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh





