Điểm chuẩn ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM năm 2026

ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM (mã DTM, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTM
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
20
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
21 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Biến đổi khí hậu

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219—
Bất động sản7340116B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115,515+0,5
Địa chất học7440201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0416,515+1,5
Biến đổi khí hậu7440221B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0215—
Khí tượng và khí hậu học7440222B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021515
Thuỷ văn học7440224B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021515
Hệ thống thông tin7480104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0217—
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0218—
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X041815+3
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X041615+1
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X041715+2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0321—
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X041515
Quản lý Đô thị và Công trình7580106B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0415,515+0,5
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X041515
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C02, C03, C04, D01, X01, X0218—
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0215,5—
Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, X011815+3
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X021515
Quản lý tài nguyên nước7850198B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 60 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0224Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0223Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0224,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Bất động sản7340116B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0120,5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Bất động sản7340116X01X0121Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Bất động sản7340116B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0119,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Địa chất học7440201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0421,5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Địa chất học7440201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0422Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Địa chất học7440201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0420,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Biến đổi khí hậu7440221B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Biến đổi khí hậu7440221B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Biến đổi khí hậu7440221B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Khí tượng và khí hậu học7440222B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Khí tượng và khí hậu học7440222B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Khí tượng và khí hậu học7440222B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Thuỷ văn học7440224B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Thuỷ văn học7440224B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Thuỷ văn học7440224B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Hệ thống thông tin7480104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0222Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Hệ thống thông tin7480104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0222,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Hệ thống thông tin7480104B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0221Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0223Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0223,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0222Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0423Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0423,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0422Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0421,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0420Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0421Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X0422Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X0422,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X0421Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0426Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0426,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0425Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0420,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0419Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0420Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý Đô thị và Công trình7580106B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0420,5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý Đô thị và Công trình7580106B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0421Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý Đô thị và Công trình7580106B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X0419,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X0420Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X0420,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X0419Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C02, C03, C04, D01, X01, X0223,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C02, C03, C04, D01, X01, X0222Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C02, C03, C04, D01, X01, X0223Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0220,5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0221Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0219,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0123Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý đất đai7850103X01X0123,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0122Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197X02X0220,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0219Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên nước7850198B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý tài nguyên nước7850198B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0220,5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên nước7850198B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Quản trị kinh doanh7340101715
Bất động sản7340116543
Địa chất học7440201591
Biến đổi khí hậu7440221513
Khí tượng và khí hậu học7440222513
Thuỷ văn học7440224513
Hệ thống thông tin7480104616
Công nghệ thông tin7480201664
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401664
Công nghệ vật liệu7510402563
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406616
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605808
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503513
Quản lý Đô thị và Công trình7580106543
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213513
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101664
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102543
Quản lý đất đai7850103664
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo7850197513
Quản lý tài nguyên nước7850198513

Điểm chuẩn ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM các năm trước

Năm 2021 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thuỷ văn học7440224A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Địa chất học7440201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0124Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước7850195A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850197A00, B00, A01, A14A00, B00, A01, A1415Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0124Điểm môn toán nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thuỷ văn học7440224A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Địa chất học7440201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Hệ thống thông tin7480104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước7850195A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850197A00, B00, A01, A14A00, B00, A01, A1414Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
73401017340101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116
Năm 2019 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Địa chất học7440201A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Địa chất học7440201A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116,25
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118,75
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước7850195A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước7850195A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850197A00, B00, A01, A14A00, B00, A01, A1414Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
Quản lý tài nguyên và môi trường7850197A00, B00, A01, A14A00, B00, A01, A1418Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
Năm 2018 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D02A00, A01, B00, D0215
Địa chất học7440201A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, B00, D04A00, A01, B00, D0415
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D05A00, A01, B00, D0515,5
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước7850195A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D03A00, A01, B00, D0315
Quản lý tài nguyên và môi trường7850197A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Địa chất học7440201A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ18,5xét học bạ 22.5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ19xét học bạ 24
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ17xét học bạ 20
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ18,25xét học bạ 22.5
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ15,5Kinh tế tài nguyên thiên nhiên xét học bạ 19
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ17xét học bạ 20
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ18,5xét học bạ 22.5
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước7850195A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5xét học bạ 18.5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850197A00, B00, A01, A14Học bạA00, B00, A01, A14Học bạ15,5Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo xét học bạ 18.5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmunre.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam