
Điểm chuẩn Đại Học Công Thương TPHCM năm 2026
Đại Học Công Thương TPHCM (mã DCT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 44 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DCT
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 44
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Công nghệ chế biến thuỷ sản
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 44 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 22,5 | 23,75−1,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 22,5 | 24−1,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | 23−2,5 |
| Marketing7340115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,75 | 24,25−2,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 | 23,5−2 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,75 | 23,75−2 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | 18,5−0,5 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07 | B00, C02, D01, D07 | 19 | 20,5−1,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21 | 23,5−2,5 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,5 | 22,25−2,75 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21 | — |
| Luật7380101C00, C03, D01, X01 | C00, C03, D01, X01 | 21,25 | 24,25−3 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X01 | C00, C03, D01, X01 | 21,75 | 24−2,25 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,5 | 18,5+1 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 19 | 22−3 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 20,5 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 20 | 23,25−3,25 |
| An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 19,5 | 22−2,5 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | 21,25−0,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | 21,5+0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,25 | 18+2,25 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19 | 17+2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18,5 | 17+1,5 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,5 | 24,5−2 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,25 | 20+1,25 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22 | 23−1 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 16 | 17−1 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | 18 |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | 17+1 |
| Du lịch7810101C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 21,75 | 24−2,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 21,75 | 24−2,25 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 21,5 | 23,5−2 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 21 | 23,5−2,5 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07 | A01, B00, C02, D07 | 19,5 | 19+0,5 |
| Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07 | A01, B00, C02, D07 | 19,5 | 21−1,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18 | 17+1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 19,5 | — |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 16 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 16 | — |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 16 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 44 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 25,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 25,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 |
| Marketing7340115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,69 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,5 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,69 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07 | B00, C02, D01, D07 | 22,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,13 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,13 |
| Luật7380101C00, C03, D01, X01 | C00, C03, D01, X01 | 24,31 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X01 | C00, C03, D01, X01 | 24,69 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 22,5 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 23,75 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 23,38 |
| An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 23 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,88 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,88 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,63 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,56 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,25 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,31 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 24,88 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,5 |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 |
| Du lịch7810101C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 24,69 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 24,69 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 24,5 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 24,13 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07 | A01, B00, C02, D07 | 23 |
| Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07 | A01, B00, C02, D07 | 23 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 23,38 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 23 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 44 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 800 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 800 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 725 |
| Marketing7340115 | 762,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 750 |
| Thương mại điện tử7340122 | 762,5 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 | 650 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129 | 683,33 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 737,5 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 700 |
| Kế toán7340301 | 737,5 |
| Luật7380101 | 743,75 |
| Luật kinh tế7380107 | 762,5 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 700 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 683,33 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 725 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 712,5 |
| An toàn thông tin7480202 | 700 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | 725 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 775 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 775 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303 | 825 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 718,75 |
| Công nghệ vật liệu7510402 | 683,33 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 666,67 |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 725 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 800 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115 | 743,75 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 775 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105 | 600 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 650 |
| Công nghệ dệt, may7540204 | 650 |
| Du lịch7810101 | 762,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 762,5 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 750 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 737,5 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009 | 700 |
| Khoa học chế biến món ăn7819010 | 700 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 650 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204 | 712,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204 | 700 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120 | 600 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204 | 600 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 44 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 24,13 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 24,13 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| Marketing7340115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,66 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,66 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,75 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07 | B00, C02, D01, D07 | 21,92 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,25 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,5 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,25 |
| Luật7380101C00, C03, D01, X01 | C00, C03, D01, X01 | 23,38 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X01 | C00, C03, D01, X01 | 23,66 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,5 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 21,92 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 23 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 22,75 |
| An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 22,5 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,81 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,81 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,44 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,88 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,92 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,33 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,13 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,38 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,81 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,75 |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,75 |
| Du lịch7810101C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 23,66 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 23,66 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 23,5 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 23,25 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07 | A01, B00, C02, D07 | 22,5 |
| Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07 | A01, B00, C02, D07 | 22,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 22,5 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 20 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Thương TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 97 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Luật kinh tế |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 21,25 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340129Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Quản trị kinh doanh thực phẩm; Học bạ |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Khoa học chế biến món ăn7819010Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7719009Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340129ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Quản trị kinh doanh thực phẩm |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học chế biến món ăn7720498ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 23 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 18 | Tốt nghiệp THPT; Ngành Quản trị kinh doanh thực phẩm |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học chế biến món ăn7819010A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 21 | Quản trị kinh doanh thực phẩm; Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 23 | học bạ |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu7460108Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệuTốt nghiệp THPTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 128 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 25,5 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 25,5 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Luật7380107A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 24,5 | Luật kinh tếHB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 21,25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 25,5 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,75 | Quản trị kinh doanh thực phẩmHB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12Học bạ |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 22 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 27 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Khoa học chế biến món ăn7720498Học bạ | Học bạ | 22,25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạ | Học bạ | 24 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 22,25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499Học bạ | Học bạ | 22,25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 21,25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 21 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 21,25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 24 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 21,5 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 24 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26 | HB cả năm lớp 12 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 25,75 | HB cả năm lớp 12 |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 25,25 | Luật kinh tếHB cả năm lớp 12 |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 23 | HB cả năm lớp 12 |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 26 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản trị kinh doanh7340129Học bạ | Học bạ | 26,27 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 26,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 21 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 22 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 27,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 22,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Khoa học chế biến món ăn7720498Học bạ | Học bạ | 22,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạ | Học bạ | 24,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 23 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 12 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499Học bạ | Học bạ | 22,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 21 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 23 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 21 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 23,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 25 | HB cả năm lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 23,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 24,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Luật kinh tế |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340129ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Quản trị kinh doanh thực phẩm |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Khoa học chế biến món ăn7720498ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23 | Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,25 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học chế biến món ăn7720498A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 25 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 25 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 25,5 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 25,75 | HB cả năm lớp 12 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 26,5 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340129Học bạ | Học bạ | 26 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 |
| Quản lý năng lượng7510602ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 27,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 21 | HB cả năm lớp 12 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 12 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 20 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản lý năng lượng7510602A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340129Học bạ | Học bạ | 23,5 | Quản trị kinh doanh thực phẩmHB cả năm lớp 12 |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 26,5 | HB cả năm lớp 12 |
| Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 21,75 | Quản trị kinh doanh thực phẩm, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 67 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Luật7380107A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Khoa học thủy sản7620303Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản Học bạ |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 20 | CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 18 | Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học chế biến món ăn7720498Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 21,5 | Ngành Luật kinh tế Điểm TN THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 20 | Quản trị kinh doanh thực phẩm Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học chế biến món ăn7720498A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340129Học bạ | Học bạ | 20 | Quản trị kinh doanh thực phẩm Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật hóa phân tích7520311Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hóa phân tích7520311A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý năng lượng7510602A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạ | A01, D01, D09, D10Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Luật7380107A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21 | Luật kinh tế Xét học bạ |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Khoa học chế biến món ăn7720498A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10Học bạ | A01, D01, D09, D10Học bạ | 20 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 18 | 62(học bạ) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạ | A01, D01, D09, D10Học bạ | 19,75 | 64 (học bạ) |
| Luật7380107A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 17,05 | Luật kinh tế 60 (học bạ) |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,05 | 54 (học bạ) |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 18 | 60 (học bạ) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 18 | 62(học bạ) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 19 | 64 (học bạ) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16,5 | 62 (học bạ) |
| Khoa học thủy sản7620303A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 15,6 | 54 (học bạ) |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16,5 | 58 (học bạ) |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 16,05 | 60 (học bạ) |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 15,1 | 54 (học bạ) |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 20,25 | 66 (học bạ) |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | 54 (học bạ) |
| Khoa học chế biến món ăn7720498A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 16,5 | 58 (học bạ) |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 16,55 | 60 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 16,1 | 60 (học bạ) |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 15 | 54 (học bạ) |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 17 | 58 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 16,05 | 54 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | 54 (học bạ) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B00Học bạ | A00, A01, D07, B00Học bạ | 16 | 54 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | 58 (học bạ) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 18 | 60 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | 54 (học bạ) |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 20 | 62 (học bạ) |
Năm 2018 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 22.75 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D10Học bạ | A01, D01, D90, D10Học bạ | 18 | Điểm chuẩn học bạ lấy 22.75 |
| Công nghệ may7540204A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16,75 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21.5 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 20 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 22.85 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21.8 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21.8 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21.75 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 20 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 18,75 | Điểm chuẩn học bạ lấy 24.75 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21 |
| Khoa học chế biến món ăn7720498A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16,25 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21.6 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21.75 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 20 |
| Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 20 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 20 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 22.25 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 22.4 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 21 |
Năm 2017 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 19,25 | 22 (Xét theo học bạ) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạ | A01, D01, D09, D10Học bạ | 18,5 | 20 (Xét theo học bạ) |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | 18 (Xét theo học bạ) |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D10Học bạ | A01, D01, D10Học bạ | 20 | 22 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20,5 | 21.5(Xét theo học bạ) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19,5 | 21.5 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 20 | 21 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16,25 | 18 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 23 | 24 (Xét theo học bạ) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D10Học bạ | A01, D01, D10Học bạ | 18,75 | 21,5 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 17,5 | 20 (Xét theo học bạ) |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 20,75 | 21.5 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 17,5 | 21 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 18,25 | 20 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 17 | 20 (Xét theo học bạ) |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 19 | 21 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18,5 | 21 (Xét theo học bạ) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16 | 18 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18,5 | 20 (Xét theo học bạ) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 19,75 | 21(Xét theo học bạ) |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 19,25 | 21 (Xét theo học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 16 | 18 (Xét theo học bạ) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ts.huit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DLHĐại Học Lạc HồngĐồng Nai
- TTGĐại Học Tiền GiangĐồng Tháp
- DTDĐại Học Tây ĐôCần Thơ
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2





