Điểm chuẩn Đại Học Công Thương TPHCM năm 2026

Đại Học Công Thương TPHCM (mã DCT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 44 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DCT
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
44
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
23 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Công nghệ chế biến thuỷ sản

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 44 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14A01, D01, D09, D1422,523,75−1,25
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14A01, D01, D09, D1422,524−1,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,523−2,5
Marketing7340115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,7524,25−2,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,523,5−2
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,7523,75−2
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D011818,5−0,5
Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07B00, C02, D01, D071920,5−1,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D012123,5−2,5
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,522,25−2,75
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121—
Luật7380101C00, C03, D01, X01C00, C03, D01, X0121,2524,25−3
Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X01C00, C03, D01, X0121,7524−2,25
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0719,518,5+1
Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X261922−3
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2620,5—
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X262023,25−3,25
An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2619,522−2,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,521,25−0,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D012222
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D012221,5+0,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123—
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720,2518+2,25
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D071917+2
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718,517+1,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,5—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,524,5−2
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,2520+1,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D072223−1
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D071617−1
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D071818
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D011817+1
Du lịch7810101C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1521,7524−2,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1521,7524−2,25
Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1521,523,5−2
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D152123,5−2,5
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07A01, B00, C02, D0719,519+0,5
Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07A01, B00, C02, D0719,521−1,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D071817+1
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620—
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2619,5—
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2616—
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2616—
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2616—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 44 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14A01, D01, D09, D1425,25
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14A01, D01, D09, D1425,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,75
Marketing7340115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,69
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,69
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,5
Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07B00, C02, D01, D0722,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,13
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,13
Luật7380101C00, C03, D01, X01C00, C03, D01, X0124,31
Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X01C00, C03, D01, X0124,69
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0723
Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2622,5
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2623,75
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2623,38
An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2623
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,88
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,88
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,63
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0723,56
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0722,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0722
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,25
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,31
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0724,88
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0721,5
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,5
Du lịch7810101C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1524,69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1524,69
Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1524,5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1524,13
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07A01, B00, C02, D0723
Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07A01, B00, C02, D0723
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2623,38
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2623
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 44 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh7220201800
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204800
Quản trị kinh doanh7340101725
Marketing7340115762,5
Kinh doanh quốc tế7340120750
Thương mại điện tử7340122762,5
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123650
Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129683,33
Tài chính - Ngân hàng7340201737,5
Công nghệ tài chính7340205700
Kế toán7340301737,5
Luật7380101743,75
Luật kinh tế7380107762,5
Công nghệ sinh học7420201700
Khoa học dữ liệu7460108683,33
Trí tuệ nhân tạo7480107725
Công nghệ thông tin7480201712,5
An toàn thông tin7480202700
Công nghệ chế tạo máy7510202725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203775
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301775
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303825
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401718,75
Công nghệ vật liệu7510402683,33
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406666,67
Quản lý công nghiệp7510601725
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605800
Kỹ thuật nhiệt7520115743,75
Công nghệ thực phẩm7540101775
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105600
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106650
Công nghệ dệt, may7540204650
Du lịch7810101762,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103762,5
Quản trị khách sạn7810201750
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202737,5
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009700
Khoa học chế biến món ăn7819010700
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204712,5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204700
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120600
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204600
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101600

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 44 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14A01, D01, D09, D1424,13
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D14A01, D01, D09, D1424,13
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123
Marketing7340115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,66
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,66
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,75
Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129B00, C02, D01, D07B00, C02, D01, D0721,92
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,25
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,5
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,25
Luật7380101C00, C03, D01, X01C00, C03, D01, X0123,38
Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X01C00, C03, D01, X0123,66
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0722,5
Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2621,92
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2623
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2622,75
An toàn thông tin7480202A00, C01, D01, X26A00, C01, D01, X2622,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,81
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,81
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,44
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0722,88
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0721,92
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,33
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,13
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,38
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0723,81
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720,75
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,75
Du lịch7810101C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1523,66
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1523,66
Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1523,5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1523,25
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A01, B00, C02, D07A01, B00, C02, D0722,5
Khoa học chế biến món ăn7819010A01, B00, C02, D07A01, B00, C02, D0722,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720,75
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)BL7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2622,75
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2622,5
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcLK7220204A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanLK7340101A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X2620

Điểm chuẩn Đại Học Công Thương TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 97 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ22Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ24Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ23Học bạ; Luật kinh tế
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ21,25Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ23Học bạ
Quản trị kinh doanh7340129Học bạHọc bạ21CN: Quản trị kinh doanh thực phẩm; Học bạ
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học chế biến món ăn7819010Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7719009Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340129ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Quản trị kinh doanh thực phẩm
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học chế biến món ăn7720498ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1523Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1021,5Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1018Tốt nghiệp THPT; Ngành Quản trị kinh doanh thực phẩm
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Khoa học chế biến món ăn7819010A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720,5Tốt nghiệp THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1522Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1522Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,5Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạHọc bạ20Học bạ
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1020Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1021Quản trị kinh doanh thực phẩm; Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ23học bạ
Công nghệ tài chính7340205Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học dữ liệu7460108Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ20Học bạ
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023Tốt nghiệp THPT
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệuTốt nghiệp THPTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 128 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ25,5HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ25,5HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Luật7380107A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1024,5Luật kinh tếHB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ21,25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ25,5HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22,75Quản trị kinh doanh thực phẩmHB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12Học bạ
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ22HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ vật liệu7510402Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ27HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Khoa học chế biến món ăn7720498Học bạHọc bạ22,25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạHọc bạ24HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ22,25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499Học bạHọc bạ22,25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ21,25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ21HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ21,25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ24HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ21,5HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ24HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Kế toán7340301Học bạHọc bạ26HB cả năm lớp 12
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ25,75HB cả năm lớp 12
Luật7380107Học bạHọc bạ25,25Luật kinh tếHB cả năm lớp 12
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ23HB cả năm lớp 12
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ26HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ26,5HB cả năm lớp 12
Quản trị kinh doanh7340129Học bạHọc bạ26,27HB cả năm lớp 12
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ26,5HB cả năm lớp 12
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ21HB cả năm lớp 12
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ22HB cả năm lớp 12
Công nghệ vật liệu7510402Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 12
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ27,5HB cả năm lớp 12
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ22,5HB cả năm lớp 12
Khoa học chế biến món ăn7720498Học bạHọc bạ22,5HB cả năm lớp 12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạHọc bạ24,5HB cả năm lớp 12
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ23HB cả năm lớp 12
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 12
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499Học bạHọc bạ22,5HB cả năm lớp 12
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ21HB cả năm lớp 12
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ23HB cả năm lớp 12
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ21HB cả năm lớp 12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ23,5HB cả năm lớp 12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ25HB cả năm lớp 12
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ23,5HB cả năm lớp 12
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ24,5HB cả năm lớp 12
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Luật kinh tế
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Quản trị kinh doanh7340129ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Quản trị kinh doanh thực phẩm
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khoa học chế biến món ăn7720498ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1023,5Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023,5Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023,5Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721Điểm thi TN THPT
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,25Điểm thi TN THPT
Khoa học chế biến món ăn7720498A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023Điểm thi TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,5Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ25HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ25HB cả năm lớp 12
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ25,5HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025,75HB cả năm lớp 12
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024Điểm thi TN THPT
Marketing7340115Học bạHọc bạ26,5HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200
Quản trị kinh doanh7340129Học bạHọc bạ26HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Quản lý năng lượng7510602ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Marketing7340115Học bạHọc bạ27,5HB cả năm lớp 12
Marketing7340115A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1024Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạHọc bạ21HB cả năm lớp 12
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1019,75Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 12
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Điểm thi TN THPT
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ20HB cả năm lớp 12
Quản lý năng lượng7510602A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340129Học bạHọc bạ23,5Quản trị kinh doanh thực phẩmHB cả năm lớp 12
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ26,5HB cả năm lớp 12
Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1021,75Quản trị kinh doanh thực phẩm, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 67 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ22Học bạ
Luật7380107A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21,5Học bạ
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ19Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Khoa học thủy sản7620303Học bạHọc bạ18Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản Học bạ
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ20CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược
Công nghệ vật liệu7510402Học bạHọc bạ18Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ19Học bạ
Khoa học chế biến món ăn7720498Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023,75Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,75Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1023,5Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1021,5Ngành Luật kinh tế Điểm TN THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1023,5Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,75Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340129A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1020Quản trị kinh doanh thực phẩm Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Điểm thi TN THPT
Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Khoa học chế biến món ăn7720498A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,5Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1022,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ22Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1023Điểm thi TN THPT
Marketing7340115Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản trị kinh doanh7340129Học bạHọc bạ20Quản trị kinh doanh thực phẩm Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật hóa phân tích7520311Học bạHọc bạ18Học bạ
Marketing7340115A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1024Điểm thi TN THPT
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1016Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hóa phân tích7520311A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Quản lý năng lượng7510602A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ21,5Xét học bạ
Luật7380107A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21Luật kinh tế Xét học bạ
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ21Xét học bạ
Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ23Xét học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Xét học bạ
Khoa học chế biến món ăn7720498A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ21Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ19Xét học bạ
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ18Xét học bạ
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21,5Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ21,5Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ20Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ20Xét học bạ
Năm 2019 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ1862(học bạ)
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ19,7564 (học bạ)
Luật7380107A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ17,05Luật kinh tế 60 (học bạ)
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,0554 (học bạ)
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ1860 (học bạ)
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ1862(học bạ)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ1964 (học bạ)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16,562 (học bạ)
Khoa học thủy sản7620303A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ15,654 (học bạ)
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16,558 (học bạ)
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ16,0560 (học bạ)
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ15,154 (học bạ)
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ20,2566 (học bạ)
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1654 (học bạ)
Khoa học chế biến món ăn7720498A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ16,558 (học bạ)
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ16,5560 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ16,160 (học bạ)
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ1554 (học bạ)
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ1758 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ16,0554 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1654 (học bạ)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D07, B00Học bạA00, A01, D07, B00Học bạ1654 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1658 (học bạ)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ1860 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1654 (học bạ)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ2062 (học bạ)
Năm 2018 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 22.75
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D10Học bạA01, D01, D90, D10Học bạ18Điểm chuẩn học bạ lấy 22.75
Công nghệ may7540204A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16,75Điểm chuẩn học bạ lấy 21.5
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 20
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 22.85
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16,5Điểm chuẩn học bạ lấy 21.8
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16,5Điểm chuẩn học bạ lấy 21.8
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 21.75
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 20
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ18,75Điểm chuẩn học bạ lấy 24.75
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 21
Khoa học chế biến món ăn7720498A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16,25Điểm chuẩn học bạ lấy 21
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 21.6
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 21.75
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 20
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 20
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16,5Điểm chuẩn học bạ lấy 21
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 21
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 22.25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 22.4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 21
Năm 2017 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ19,2522 (Xét theo học bạ)
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ18,520 (Xét theo học bạ)
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1618 (Xét theo học bạ)
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D10Học bạA01, D01, D10Học bạ2022 (Xét theo học bạ)
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ20,521.5(Xét theo học bạ)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19,521.5 (Xét theo học bạ)
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ2021 (Xét theo học bạ)
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16,2518 (Xét theo học bạ)
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ2324 (Xét theo học bạ)
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D10Học bạA01, D01, D10Học bạ18,7521,5 (Xét theo học bạ)
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ17,520 (Xét theo học bạ)
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540110A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ20,7521.5 (Xét theo học bạ)
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ17,521 (Xét theo học bạ)
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ18,2520 (Xét theo học bạ)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ1720 (Xét theo học bạ)
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7720499A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ1921 (Xét theo học bạ)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18,521 (Xét theo học bạ)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ1618 (Xét theo học bạ)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18,520 (Xét theo học bạ)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ19,7521(Xét theo học bạ)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ19,2521 (Xét theo học bạ)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1618 (Xét theo học bạ)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ts.huit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam