Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2025

Đại Học Tây Đô (mã DTD, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DTD
Tỉnh/thành
Cần Thơ
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
25
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
19 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Thiết kế đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X0715
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X7815
Văn học7229030C00, C04, D01, D14, D15C00, C04, D01, D14, D1515
Việt Nam học7310630A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X7815
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D15, X02A00, A01, C00, D01, D15, X0215
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2615
Marketing7340115A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2615
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2615
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2615
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2615
Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78C00, D01, D14, D66, D84, X25, X7818
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X5615
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07A00, A01, A02, C01, D01, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07A00, A01, A02, C01, D01, X06, X0715
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2615
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X0615Tổ hợp: XD01
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10A00, A01, B00, D01, D07, X06, X1015
Thú y7640101A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14A06, B00, B02, C02, D01, X10, X1415
Dược học7720201A00, A02, B00, C02, D07, D08A00, A02, B00, C02, D07, D0819
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08A00, A02, B00, B03, D0817
Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Du lịch7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X2515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X2515
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X2515
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10A00, A01, B00, D01, X06, X1015

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X0716,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X7816,5
Văn học7229030C00, C04, D01, D14, D15C00, C04, D01, D14, D1516,5
Việt Nam học7310630A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X7816,5
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D15, X02A00, A01, C00, D01, D15, X0216,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2616,5
Marketing7340115A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2616,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2616,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2616,5
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X2616,5
Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78C00, D01, D14, D66, D84, X25, X7819,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X5616,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07A00, A01, A02, C01, D01, X06, X0716,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07A00, A01, A02, C01, D01, X06, X0716,5
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, X02, X06, X2616,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X0616,5Tổ hợp: XD01
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10A00, A01, B00, D01, D07, X06, X1016,5
Thú y7640101A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14A06, B00, B02, C02, D01, X10, X1416,5
Dược học7720201A00, A02, B00, C02, D07, D08A00, A02, B00, C02, D07, D0821Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08A00, A02, B00, B03, D0819Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816,5
Du lịch7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X2516,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X2516,5
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X2516,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10A00, A01, B00, D01, X06, X1016,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403500
Ngôn ngữ Anh7220201500
Văn học7229030500
Việt Nam học7310630500
Truyền thông đa phương tiện7320104500
Quản trị kinh doanh7340101500
Marketing7340115500
Kinh doanh quốc tế7340120500
Tài chính - Ngân hàng7340201500
Kế toán7340301500
Luật kinh tế7380107500
Công nghệ thông tin7480201500
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301500
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605500
Công nghệ thực phẩm7540101500
Nuôi trồng thuỷ sản7620301500
Thú y7640101500
Dược học7720201600Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Điều dưỡng7720301500Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Dinh dưỡng7720401500
Du lịch7810101500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
Quản trị khách sạn7810201500
Quản lý đất đai7850103500

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025

Thang 1200 · 25 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07225
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X78225
Văn học7229030C00, C04, D01, D14, D15C00, C04, D01, D14, D15225
Việt Nam học7310630A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78225
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D15, X02A00, A01, C00, D01, D15, X02225
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26225
Marketing7340115A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26225
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26225
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26225
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26225
Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78225
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56225
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07225
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07225
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26225
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X06225Tổ hợp: XD01
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10225
Thú y7640101A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14225
Dược học7720201A00, A02, B00, C02, D07, D08A00, A02, B00, C02, D07, D08270Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08A00, A02, B00, B03, D08225Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D08225
Du lịch7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25225
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25225
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25225
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10A00, A01, B00, D01, X06, X10225

Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô các năm trước

Năm 2022 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101B00, C02, A06, B02B00, C02, A06, B0216TN THPT
Du lịch7810101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0221TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6616TN THPT
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8416TN THPT LUẬT KINH TẾ
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415TN THPT
Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0219TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0116TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0415TN THPT
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515TN THPT
Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715TN THPT CHUYÊN NGÀNH: HÓA DƯỢC
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Văn học7229040C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415TN THPT
Văn hoá học7229040C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403D01, D15, C04, D10D01, D15, C04, D1015TN THPT
Năm 2021 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101B00, C02, A06, B02B00, C02, A06, B0215
Du lịch7810101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Dược học7720201A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0221
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8415Luật kinh tế
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415
Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0219
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0415
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515
Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Hoá học7440112A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Chuyên ngành Hóa dược
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Văn học7229040C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415
Văn hoá học7229040C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Năm 2020 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101B00, C02, A06, B02B00, C02, A06, B0215
Du lịch7810101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Văn học7229030C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415
Dược học7720201A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0221
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8415Luật kinh tế
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, C04C00, D14, D15, C0415
Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0219
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0415
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515
Năm 2019 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A06, B00, B02, C02A06, B00, B02, C0214
Du lịch7810101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1514
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Văn học7229030C00, C04, D14, D15C00, C04, D14, D1514
Dược học7720201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0720
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414Luật kinh tế
Việt Nam học7310630C00, C04, D14, D15C00, C04, D14, D1514
Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, D08A02, B00, B03, D0818
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Năm 2018 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A06, B00, B02, C02A06, B00, B02, C0214
Văn học7229030C00, C04, D14, D15C00, C04, D14, D1514
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Dược học7720201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1514
Luật7380107C00, D14, D66, D84C00, D14, D66, D8414Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, D08A02, B00, B03, D0814
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Năm 2017 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Văn học7229030C00, C04, D14, D15C00, C04, D14, D1515,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Dược học7720201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Luật7380107D84, C00, D14, D66D84, C00, D14, D6615,5Luật kinh tế thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Điều dưỡng7720301A02, B00, C02, D07A02, B00, C02, D0715,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tdu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam