
Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2025
Đại Học Tây Đô (mã DTD, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DTD
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 19 · Dược học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 | A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 15 | |
| Văn học7229030C00, C04, D01, D14, D15 | C00, C04, D01, D14, D15 | 15 | |
| Việt Nam học7310630A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D15, X02 | A00, A01, C00, D01, D15, X02 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| Marketing7340115A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 | C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 | A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | 15 | |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 15 | Tổ hợp: XD01 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10 | A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10 | 15 | |
| Thú y7640101A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 | A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, C02, D07, D08 | A00, A02, B00, C02, D07, D08 | 19 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08 | A00, A02, B00, B03, D08 | 17 | |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Du lịch7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 | A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 16,5 | |
| Văn học7229030C00, C04, D01, D14, D15 | C00, C04, D01, D14, D15 | 16,5 | |
| Việt Nam học7310630A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 16,5 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D15, X02 | A00, A01, C00, D01, D15, X02 | 16,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 16,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 16,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 16,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 16,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 16,5 | |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 | C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 | 19,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 | A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 | 16,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | 16,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | 16,5 | |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 16,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 16,5 | Tổ hợp: XD01 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10 | A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10 | 16,5 | |
| Thú y7640101A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 | A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 | 16,5 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, C02, D07, D08 | A00, A02, B00, C02, D07, D08 | 21 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08 | A00, A02, B00, B03, D08 | 19 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16,5 | |
| Du lịch7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 16,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 16,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 16,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | 16,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 500 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 500 | |
| Văn học7229030 | 500 | |
| Việt Nam học7310630 | 500 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 500 | |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 500 | |
| Marketing7340115 | 500 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 500 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 500 | |
| Kế toán7340301 | 500 | |
| Luật kinh tế7380107 | 500 | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | 500 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 500 | |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 500 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 500 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 500 | |
| Thú y7640101 | 500 | |
| Dược học7720201 | 600 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Điều dưỡng7720301 | 500 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| Dinh dưỡng7720401 | 500 | |
| Du lịch7810101 | 500 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 500 | |
| Quản trị khách sạn7810201 | 500 | |
| Quản lý đất đai7850103 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 25 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 | A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 | 225 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 225 | |
| Văn học7229030C00, C04, D01, D14, D15 | C00, C04, D01, D14, D15 | 225 | |
| Việt Nam học7310630A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 225 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D15, X02 | A00, A01, C00, D01, D15, X02 | 225 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 225 | |
| Marketing7340115A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 225 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 225 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 225 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 | 225 | |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 | C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 | 225 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 | A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 | 225 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | 225 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 | 225 | |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | 225 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 225 | Tổ hợp: XD01 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10 | A00, A01, B00, D01, D07, X06, X10 | 225 | |
| Thú y7640101A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 | A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 | 225 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, C02, D07, D08 | A00, A02, B00, C02, D07, D08 | 270 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08 | A00, A02, B00, B03, D08 | 225 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 225 | |
| Du lịch7810101A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 225 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 225 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 | 225 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01, X06, X10 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | 225 |
Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô các năm trước
Năm 2022 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00, C02, A06, B02 | B00, C02, A06, B02 | 16 | TN THPT |
| Du lịch7810101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 21 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 16 | TN THPT |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 16 | TN THPT LUẬT KINH TẾ |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 19 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 16 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 15 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | TN THPT CHUYÊN NGÀNH: HÓA DƯỢC |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Văn học7229040C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | TN THPT |
| Văn hoá học7229040C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403D01, D15, C04, D10 | D01, D15, C04, D10 | 15 | TN THPT |
Năm 2021 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00, C02, A06, B02 | B00, C02, A06, B02 | 15 | |
| Du lịch7810101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 21 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 15 | Luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 19 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Hoá học7440112A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Chuyên ngành Hóa dược |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Văn học7229040C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | |
| Văn hoá học7229040C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 |
Năm 2020 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00, C02, A06, B02 | B00, C02, A06, B02 | 15 | |
| Du lịch7810101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Văn học7229030C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 21 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 15 | Luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15, C04 | C00, D14, D15, C04 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 19 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 |
Năm 2019 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A06, B00, B02, C02 | A06, B00, B02, C02 | 14 | |
| Du lịch7810101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Văn học7229030C00, C04, D14, D15 | C00, C04, D14, D15 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 | Luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630C00, C04, D14, D15 | C00, C04, D14, D15 | 14 | |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 |
Năm 2018 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A06, B00, B02, C02 | A06, B00, B02, C02 | 14 | |
| Văn học7229030C00, C04, D14, D15 | C00, C04, D14, D15 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 | |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 14 | |
| Luật7380107C00, D14, D66, D84 | C00, D14, D66, D84 | 14 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 14 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 |
Năm 2017 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, C04, D14, D15 | C00, C04, D14, D15 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Luật7380107D84, C00, D14, D66 | D84, C00, D14, D66 | 15,5 | Luật kinh tế thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, C02, D07 | A02, B00, C02, D07 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 | thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tdu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DVTĐại Học Trà VinhVĩnh Long
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DCLĐại Học Cửu LongVĩnh Long
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh
- NTTĐại Học Nguyễn Tất ThànhTP. Hồ Chí Minh
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh





