
Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai năm 2026
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai (mã LNS, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 15 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- LNS
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 15
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 18 · Thiết kế nội thất
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 15 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | 15 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
| Thiết kế nội thất7580108H01, H04, V01, V02, V06 | H01, H04, V01, V02, V06 | 18 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Khoa học cây trồng7620111A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Lâm sinh7620205A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Thú y7640101A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
| Quản lý TN & MT7850101A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 15 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | 18 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Thiết kế nội thất7580108H01, H04, V01, V02, V06 | H01, H04, V01, V02, V06 | 18 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Khoa học cây trồng7620111A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Lâm sinh7620205A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Thú y7640101A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Quản lý TN & MT7850101A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 600 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 600 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Chăn nuôi7620105 | 600 |
| Khoa học cây trồng7620111 | 600 |
| Bảo vệ thực vật7620112 | 600 |
| Lâm sinh7620205 | 600 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 600 |
| Thú y7640101 | 600 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103 | 600 |
| Quản lý TN & MT7850101 | 600 |
| Quản lý đất đai7850103 | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai các năm trước
Năm 2024 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạ | Học bạ | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thú y7640101A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Lâm sinh7620205A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7210405A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 16,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7540301A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 17,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2023 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 20 | học bạ |
| Lâm sinh7620205Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Thú y7640101A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Lâm sinh7620205A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7210405A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7540301A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C15 | A00, B00, D01, C15 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Công nghệ thông tin; Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thú y7640101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Lâm sinh7620205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Lâm sinh7620205A00, B00, A01, D01, C15 | A00, B00, A01, D01, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01, C15 | A00, B00, A01, D01, C15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7210405Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7210405A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7540301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ chế biến lâm sản7540301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01, C15 | A00, B00, A01, D01, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Du lịch sinh thái7850104A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch sinh thái7850104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2021 · 3 mức điểm
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Lâm sinh7620205A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Chăn nuôi7620105A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, D07Học bạ | A00, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Thiết kế nội thất7210405A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ chế biến lâm sản7540301A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ lấy 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vnuf2.edu.vn; • Facebook : Facebook.com/VNUF2. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,85
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41





