
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên (mã DTN, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 23 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTN
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 23
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 16 · Ngôn ngữ Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A09, A18, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A18, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A09, A17, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A17, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Quản lý thông tin7320205A00, A09, A11, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A11, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Kế toán7340301A00, A09, A16, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A16, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A08, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A08, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Khoa học môi trường7440301A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A09, A12, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A12, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A09, A10, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A10, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620101A00, A09, A13, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A13, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Chăn nuôi thú y7620105A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A09, A14, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A14, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A09, A15, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A15, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Lâm sinh7620205A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Thú y7640101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)7810204A00, A09, A20, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A20, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Quản lý đất đai7850103A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | 15+1 |
| Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)7904492A00, A09, A21, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A21, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT)7905419A00, A09, A19, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A09, A19, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 17 |
| Quản lý kinh tế7310110 | 17 |
| Quản lý thông tin7320205 | 17 |
| Kế toán7340301 | 17 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 17 |
| Khoa học môi trường7440301 | 17 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 17 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 17 |
| Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002 | 17 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 17 |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620101 | 17 |
| Chăn nuôi thú y7620105 | 17 |
| Khoa học cây trồng7620110 | 17 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 17 |
| Lâm sinh7620205 | 17 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 17 |
| Thú y7640101 | 17 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)7810204 | 17 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 17 |
| Quản lý đất đai7850103 | 17 |
| Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)7904492 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT)7905419 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 16 |
| Quản lý kinh tế7310110 | 16 |
| Quản lý thông tin7320205 | 16 |
| Kế toán7340301 | 16 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 16 |
| Khoa học môi trường7440301 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 16 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 16 |
| Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002 | 16 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 16 |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620101 | 16 |
| Chăn nuôi thú y7620105 | 16 |
| Khoa học cây trồng7620110 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | 16 |
| Lâm sinh7620205 | 16 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 16 |
| Thú y7640101 | 16 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)7810204 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 16 |
| Quản lý đất đai7850103 | 16 |
| Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)7904492 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT)7905419 | 16 |
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2022 · 69 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bất động sản7340116A00, A02, D10, C00 | A00, A02, D10, C00 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, C02, A01 | A00, B00, C02, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B03, B05 | B00, B02, B03, B05 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301D01, B00, A09, A07 | D01, B00, A09, A07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 19 | Điểm thi TN THPT, CTTT |
| Thú y7640101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 18,5 | Điểm thi TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A17, A01, A10 | A00, A17, A01, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A09, A07 | A00, B00, A09, A07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620101A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Lâm sinh7620205A09, A15, B02, C14 | A09, A15, B02, C14 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B03, B00 | A01, A14, B03, B00 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D08, D01 | A00, B00, D08, D01 | 19 | Điểm thi TN THPT, CTTT |
| Kinh tế nông nghiệp7906425A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT, CTTT |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D10, B00 | A00, A01, D10, B00 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C00, D14, B00, A01 | C00, D14, B00, A01 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thông tin7320205D01, D84, A07, C20 | D01, D84, A07, C20 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ, CTTT |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Lâm sinh7620205Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Kinh tế nông nghiệp7620115Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Phát triển nông thôn7620116Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7905419Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ, CTTT |
| Kinh tế nông nghiệp7906425Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ, CTTT |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Quản lý thông tin7320205Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Bất động sản7340116ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | CTTT |
| Thú y7640101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Khoa học cây trồng7620110ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Nông nghiệp công nghệ cao7620101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Lâm sinh7620205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Kinh tế nông nghiệp7620115ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Phát triển nông thôn7620116ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Công nghệ thực phẩm7905419ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | CTTT |
| Kinh tế nông nghiệp7906425ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | CTTT |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Quản lý thông tin7320205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 | |
| Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 55/100 |
Năm 2021 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 | |
| Lâm sinh7620205A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 | |
| Bất động sản7340116A00, C00, A02, D10 | A00, C00, A02, D10 | 15 | |
| Quản lý thông tin7320205D01, C20, D84, A07 | D01, C20, D84, A07 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, A01, C02 | A00, B00, A01, C02 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10 | A00, B00, D10 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B04, B02, B05 | B00, B04, B02, B05 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301B00, D01, A09, A07 | B00, D01, A09, A07 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, B03, A01, A14 | B00, B03, A01, A14 | 15 | |
| Kinh tế nông nghiệp7906425A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | CTTT |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | CTTT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C04 | A00, B00, D01, C04 | 15 | |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, A01, C00, D14 | B00, A01, C00, D14 | 15 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ chế biến gỗ7549001A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | Nông nghiệp công nghệ cao |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15 | |
| Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15 |
Năm 2020 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 | |
| Lâm sinh7620205A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 | |
| Bất động sản7340116A00, C00, A02, D10 | A00, C00, A02, D10 | 15 | |
| Quản lý thông tin7320205D01, C20, D84, A07 | D01, C20, D84, A07 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, A01, C02 | A00, B00, A01, C02 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10 | A00, B00, D10 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, B02 | A00, B00, C02, B02 | 21 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B04, B02, B05 | B00, B04, B02, B05 | 18,5 | |
| Khoa học môi trường7440301B00, D01, A09, A07 | B00, D01, A09, A07 | 15 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 16 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, B03, A01, A14 | B00, B03, A01, A14 | 15 | |
| Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | CTTT |
| Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16,5 | CTTT |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 19 | |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 16,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, A01, C00, D14 | B00, A01, C00, D14 | 15 | Chuyên ngành DL sinh thái và QL Tài nguyên |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ chế biến gỗ7549001A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 19 | |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 21 |
Năm 2019 · 39 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 13 | |
| Thú y7640101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 17 | |
| Lâm sinh7620205A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 20 | |
| Lâm sinh7620205A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 17 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 13 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15 | |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 13 | |
| Bất động sản7340116A00, A02, C00, D10 | A00, A02, C00, D10 | 13 | |
| Quản lý thông tin7320205A07, C20, D01, D84 | A07, C20, D01, D84 | 15 | |
| Quản lý thông tin7320205A07, C20, D01, D84 | A07, C20, D01, D84 | 17 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B00, C02 | A00, A01, B00, C02 | 17 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10 | A00, B00, D10 | 13 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10 | A00, B00, D10 | 17 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 13,5 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B04, B05 | B00, B02, B04, B05 | 17 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B04, B05 | B00, B02, B04, B05 | 13,5 | |
| Kinh tế7620115A00, B00, C02, A10 | A00, B00, C02, A10 | 13,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Kinh tế7620115A00, B00, C02, A10 | A00, B00, C02, A10 | 18 | Kinh tế nông nghiệp |
| Khoa học môi trường7440301A07, A09, B00, D01 | A07, A09, B00, D01 | 13,5 | |
| Khoa học môi trường7440301A07, A09, B00, D01 | A07, A09, B00, D01 | 18 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A10, B00, C02 | A00, A10, B00, C02 | 16,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C04, D10 | A00, B00, C04, D10 | 17 | |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, B00, C04, D10 | A00, B00, C04, D10 | 13,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C04, D10 | A00, B00, C04, D10 | 13,5 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B00, B03 | A01, A14, B00, B03 | 17 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B00, B03 | A01, A14, B00, B03 | 18,5 | |
| Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 13,5 | Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến |
| Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 20 | Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 13,5 | Chương trình tiên tiến, xét điểm thi THPT QG |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08Học bạ | A00, B00, D01, D08Học bạ | 20 | Xét học bạ, Chương trình tiên tiến |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 13,5 | |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A09, B00, D01 | A00, A09, B00, D01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A01, B00, C00, D14 | A01, B00, C00, D14 | 17 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A01, B00, C00, D14 | A01, B00, C00, D14 | 13,5 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 17 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 13,5 |
Năm 2018 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 13 | |
| Lâm sinh7620205A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 13 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 13 | |
| Nông nghiệp7620101A00, B00, B02, C02 | A00, B00, B02, C02 | 13 | |
| Bất động sản7340116A00, A02, D10, D14 | A00, A02, D10, D14 | 13 | |
| Quản lý đất đai7850103A02, C13, D10 | A02, C13, D10 | 13 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 13 | |
| Khoa học cây trồng7620110B02 | B02 | 13 | |
| Bảo vệ thực vật7620112B02 | B02 | 13 | |
| Kinh tế7620115B02 | B02 | 13 | Kinh tế nông nghiệp |
| Khoa học môi trường7440301C04, C17 | C04, C17 | 13 | |
| Phát triển nông thôn7620116B02 | B02 | 13 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00 | A00, B00 | 13 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, C04, D10 | A00, B00, C04, D10 | 13 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A14, B03 | A14, B03 | 13 | |
| Kinh tế7906425A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 13 | Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C02, D01 | C02, D01 | 13 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, C00, C14, D14 | A06, C00, C14, D14 | 13 | |
| Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, A01, B04, D10 | A00, A01, B04, D10 | 13 | Chương trình tiên tiến |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, C04, D10 | A00, B00, C04, D10 | 13 |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Quản lý đất đai7850103A00 | A00 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Kinh tế7620115A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C02 | A00, B00, C02 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Kinh tế7906425D01 | D01 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | Chương trình tiên tiến Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuaf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,85
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 15 – 18
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41





