Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2026

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên (mã DTN, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 23 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTN
Tỉnh/thành
Thái Nguyên
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
23
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
16 · Ngôn ngữ Anh
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 23 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A09, A18, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A18, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Quản lý kinh tế7310110A00, A09, A17, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A17, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Quản lý thông tin7320205A00, A09, A11, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A11, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Kế toán7340301A00, A09, A16, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A16, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Công nghệ sinh học7420201A00, A08, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A08, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Khoa học môi trường7440301A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Công nghệ thông tin7480201A00, A09, A12, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A12, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A09, A10, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A10, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Nông nghiệp công nghệ cao7620101A00, A09, A13, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A13, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Chăn nuôi thú y7620105A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Khoa học cây trồng7620110A00, A09, A14, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A14, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A09, A15, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A15, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Lâm sinh7620205A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Thú y7640101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)7810204A00, A09, A20, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A20, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Quản lý đất đai7850103A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D141615+1
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)7904492A00, A09, A21, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A21, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—
Công nghệ thực phẩm (CTTT)7905419A00, A09, A19, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14A00, A09, A19, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1416—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 23 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020117
Quản lý kinh tế731011017
Quản lý thông tin732020517
Kế toán734030117
Công nghệ sinh học742020117
Khoa học môi trường744030117
Công nghệ thông tin748020117
Công nghệ thực phẩm754010117
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010617
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên754900217
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010917
Nông nghiệp công nghệ cao762010117
Chăn nuôi thú y762010517
Khoa học cây trồng762011017
Kinh tế nông nghiệp762011517
Lâm sinh762020517
Quản lý tài nguyên rừng762021117
Thú y764010117
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)781020417
Quản lý tài nguyên và môi trường785010117
Quản lý đất đai785010317
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)790449217
Công nghệ thực phẩm (CTTT)790541917

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 30 · 23 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020116
Quản lý kinh tế731011016
Quản lý thông tin732020516
Kế toán734030116
Công nghệ sinh học742020116
Khoa học môi trường744030116
Công nghệ thông tin748020116
Công nghệ thực phẩm754010116
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010616
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên754900216
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010916
Nông nghiệp công nghệ cao762010116
Chăn nuôi thú y762010516
Khoa học cây trồng762011016
Kinh tế nông nghiệp762011516
Lâm sinh762020516
Quản lý tài nguyên rừng762021116
Thú y764010116
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)781020416
Quản lý tài nguyên và môi trường785010116
Quản lý đất đai785010316
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)790449216
Công nghệ thực phẩm (CTTT)790541916

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên các năm trước

Năm 2022 · 69 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Bất động sản7340116A00, A02, D10, C00A00, A02, D10, C0016,5Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, C02, A01A00, B00, C02, A0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B03, B05B00, B02, B03, B0515Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301D01, B00, A09, A07D01, B00, A09, A0715Điểm thi TN THPT
Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1019Điểm thi TN THPT, CTTT
Thú y7640101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0118,5Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A17, A01, A10A00, A17, A01, A1015Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02A00, B00, C0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A09, A07A00, B00, A09, A0720Điểm thi TN THPT
Nông nghiệp công nghệ cao7620101A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0220Điểm thi TN THPT
Lâm sinh7620205A09, A15, B02, C14A09, A15, B02, C1420Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B03, B00A01, A14, B03, B0020Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C02A00, B00, C0215Điểm thi TN THPT
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D08, D01A00, B00, D08, D0119Điểm thi TN THPT, CTTT
Kinh tế nông nghiệp7906425A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT, CTTT
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D10, B00A00, A01, D10, B0016,5Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C00, D14, B00, A01C00, D14, B00, A0116,5Điểm thi TN THPT
Quản lý thông tin7320205D01, D84, A07, C20D01, D84, A07, C2017Điểm thi TN THPT
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0715Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Khoa học & Quản lý môi trường7904492Học bạHọc bạ17Xét học bạ, CTTT
Thú y7640101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Nông nghiệp công nghệ cao7620101Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Lâm sinh7620205Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Kinh tế nông nghiệp7620115Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Phát triển nông thôn7620116Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7905419Học bạHọc bạ17Xét học bạ, CTTT
Kinh tế nông nghiệp7906425Học bạHọc bạ17Xét học bạ, CTTT
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Quản lý thông tin7320205Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Bất động sản7340116ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Khoa học môi trường7440301ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Khoa học & Quản lý môi trường7904492ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100CTTT
Thú y7640101ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Chăn nuôi7620105ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Khoa học cây trồng7620110ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Nông nghiệp công nghệ cao7620101ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Lâm sinh7620205ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Kinh tế nông nghiệp7620115ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Phát triển nông thôn7620116ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Công nghệ thực phẩm7905419ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100CTTT
Kinh tế nông nghiệp7906425ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100CTTT
Quản lý đất đai7850103ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Quản lý thông tin7320205ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002ĐGNL HSAĐGNL HSA55/100
Năm 2021 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Lâm sinh7620205A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0215
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Bất động sản7340116A00, C00, A02, D10A00, C00, A02, D1015
Quản lý thông tin7320205D01, C20, D84, A07D01, C20, D84, A0715
Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, A01, C02A00, B00, A01, C0215
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10A00, B00, D1015
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0215
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0215
Công nghệ sinh học7420201B00, B04, B02, B05B00, B04, B02, B0515
Khoa học môi trường7440301B00, D01, A09, A07B00, D01, A09, A0715
Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, B03, A01, A14B00, B03, A01, A1415
Kinh tế nông nghiệp7906425A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115CTTT
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815CTTT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0415
Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1015
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, A01, C00, D14B00, A01, C00, D1415
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715
Công nghệ chế biến gỗ7549001A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715
Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Nông nghiệp công nghệ cao
Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C02A00, B00, C0215
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C02A00, B00, C0215
Năm 2020 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Lâm sinh7620205A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0215
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Bất động sản7340116A00, C00, A02, D10A00, C00, A02, D1015
Quản lý thông tin7320205D01, C20, D84, A07D01, C20, D84, A0715
Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, A01, C02A00, B00, A01, C0215
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10A00, B00, D1015
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0215
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, B02A00, B00, C02, B0221
Công nghệ sinh học7420201B00, B04, B02, B05B00, B04, B02, B0518,5
Khoa học môi trường7440301B00, D01, A09, A07B00, D01, A09, A0715
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02A00, B00, C0216
Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, B03, A01, A14B00, B03, A01, A1415
Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117CTTT
Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816,5CTTT
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0819
Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1016,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, A01, C00, D14B00, A01, C00, D1415Chuyên ngành DL sinh thái và QL Tài nguyên
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715
Công nghệ chế biến gỗ7549001A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0719
Nông nghiệp7620101A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0721
Năm 2019 · 39 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0113
Thú y7640101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0117
Lâm sinh7620205A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0220
Lâm sinh7620205A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0217
Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0113
Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115
Nông nghiệp7620101A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0213
Bất động sản7340116A00, A02, C00, D10A00, A02, C00, D1013
Quản lý thông tin7320205A07, C20, D01, D84A07, C20, D01, D8415
Quản lý thông tin7320205A07, C20, D01, D84A07, C20, D01, D8417
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B00, C02A00, A01, B00, C0217
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10A00, B00, D1013
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D10A00, B00, D1017
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0213,5
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0217
Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B04, B05B00, B02, B04, B0517
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0217
Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B04, B05B00, B02, B04, B0513,5
Kinh tế7620115A00, B00, C02, A10A00, B00, C02, A1013,5Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế7620115A00, B00, C02, A10A00, B00, C02, A1018Kinh tế nông nghiệp
Khoa học môi trường7440301A07, A09, B00, D01A07, A09, B00, D0113,5
Khoa học môi trường7440301A07, A09, B00, D01A07, A09, B00, D0118
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A10, B00, C02A00, A10, B00, C0216,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C04, D10A00, B00, C04, D1017
Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, B00, C04, D10A00, B00, C04, D1013,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C04, D10A00, B00, C04, D1013,5
Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B00, B03A01, A14, B00, B0317
Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B00, B03A01, A14, B00, B0318,5
Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0113,5Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến
Kinh tế7906425A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0120Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0813,5Chương trình tiên tiến, xét điểm thi THPT QG
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01, D08Học bạA00, B00, D01, D08Học bạ20Xét học bạ, Chương trình tiên tiến
Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1013,5
Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1019
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A09, B00, D01A00, A09, B00, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A01, B00, C00, D14A01, B00, C00, D1417
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A01, B00, C00, D14A01, B00, C00, D1413,5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0717
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0713,5
Năm 2018 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213
Lâm sinh7620205A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0213
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213
Nông nghiệp7620101A00, B00, B02, C02A00, B00, B02, C0213
Bất động sản7340116A00, A02, D10, D14A00, A02, D10, D1413
Quản lý đất đai7850103A02, C13, D10A02, C13, D1013
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213
Khoa học cây trồng7620110B02B0213
Bảo vệ thực vật7620112B02B0213
Kinh tế7620115B02B0213Kinh tế nông nghiệp
Khoa học môi trường7440301C04, C17C04, C1713
Phát triển nông thôn7620116B02B0213
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00A00, B0013
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, C04, D10A00, B00, C04, D1013
Quản lý tài nguyên rừng7620211A14, B03A14, B0313
Kinh tế7906425A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01A00, B00, D0113Chương trình tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C02, D01C02, D0113
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, C00, C14, D14A06, C00, C14, D1413
Khoa học & Quản lý môi trường7904492A00, A01, B04, D10A00, A01, B04, D1013Chương trình tiên tiến
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, C04, D10A00, B00, C04, D1013
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Quản lý đất đai7850103A00A0015,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02A00, B00, C0215,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Kinh tế7620115A00, B00, C02A00, B00, C0215,5Kinh tế nông nghiệp Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C02A00, B00, C0215,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Khoa học môi trường7440301A00, B00A00, B0015,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00A00, B0015,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00A00, B0015,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Kinh tế7906425D01D0115,5Kinh tế nông nghiệp Chương trình tiên tiến Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Công nghệ thực phẩm7905419A00, B00, D01A00, B00, D0115,5Chương trình tiên tiến Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00A00, B0015,5Điểm 2 học kỳ lớp 12: 36, học lực khá trở lên

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tuaf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác