
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2026
Đại Học Nông Lâm TPHCM (mã NLS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 56 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- NLS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 56
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,85 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 56 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M00 | M00 | 19,75 | — |
| Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M00 | M00 | 20 | — |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X16, X28 | A01, B00, D08, X12, X16, X28 | 24 | 23,84+0,16 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 23,1 | — |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 16 | — |
| Kinh t���7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22 | — |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 21,3 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 21,3 | — |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 16 | — |
| Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 19,5 | 20,9−1,4 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23,5 | — |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 16 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08, X14 | 23,5 | — |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08, X14 | 23,5 | — |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,55 | 21,9−0,35 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 21,5 | 22,2−0,7 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 20,5 | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 20,5 | — |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 16 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,65 | 23,1+0,55 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,65 | 23,1+0,55 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,15 | 23,75+0,4 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,8 | 23,5−0,7 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,6 | 22,5+1,1 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,3 | 23,85+0,45 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,3 | 23,85+0,45 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,5 | 22,5 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 16 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,85 | 24,2+0,65 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X28 | A00, A01, B00, D07, D08, X28 | 21,75 | 21,1+0,65 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,7 | 23,65+0,05 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,7 | 23,65+0,05 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,7 | 23,65+0,05 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, B03, D01, X04 | A00, A01, B00, B03, D01, X04 | 20,9 | 21−0,1 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22,75 | 22+0,75 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 19,2 | 16+3,2 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,8 | 20,26+0,54 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,8 | 20,26+0,54 |
| Nông học7620109A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20,5 | 21,5−1 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 21,2 | 21,5−0,3 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 21,6 | 22,5−0,9 |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 20 | 17+3 |
| Lâm học7620201A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 19,7 | 17+2,7 |
| Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 19 | 17+2 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 19,7 | 17+2,7 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, B03, D01, D07, D08, X04 | B00, B03, D01, D07, D08, X04 | 20 | 19+1 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,6 | 24,65−0,05 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 | — |
| Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,6 | 24,65−0,05 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, D01, D07, D08 | 21,5 | 22,1−0,6 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,2 | 21,45−0,25 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,2 | — |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 20,5 | 21,25−0,75 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 20,5 | — |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 19 | 16+3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 56 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M00 | M00 | 24,81 |
| Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M00 | M00 | 25,03 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X16, X28 | A01, B00, D08, X12, X16, X28 | 27,86 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 27,3 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 18 |
| Kinh t���7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 26,62 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 26,62 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 26,18 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 26,18 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 18 |
| Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24,59 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 27,55 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08, X14 | 27,55 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08, X14 | 27,55 |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,34 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 26,31 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 25,48 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 25,48 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,64 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,64 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,95 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,11 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,61 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 28,05 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 28,05 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26,93 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 18 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 28,39 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X28 | A00, A01, B00, D07, D08, X28 | 26,46 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 27,67 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 27,67 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 27,67 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, B03, D01, X04 | A00, A01, B00, B03, D01, X04 | 25,84 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 27,08 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 24,32 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 25,75 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 25,75 |
| Nông học7620109A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 25,48 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 26,11 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 26,37 |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,03 |
| Lâm học7620201A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 24,77 |
| Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 24,14 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 24,77 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, B03, D01, D07, D08, X04 | B00, B03, D01, D07, D08, X04 | 25,03 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 28,23 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 23,25 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 28,23 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, D01, D07, D08 | 26,31 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 26,11 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 26,11 |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 25,48 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 25,48 |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 24,14 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 54 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215 | 836 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 907 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N | 601 |
| Kinh t���7310101 | 720 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101C | 720 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 688 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C | 688 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N | 601 |
| Bất động sản7340116 | 671 |
| Kế toán7340301 | 792 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N | 601 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 809 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C | 809 |
| Khoa học môi trường7440301 | 700 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 697 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 659 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201C | 659 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201N | 601 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 801 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201C | 801 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 829 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 753 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206 | 798 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 837 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C | 837 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007 | 736 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007N | 601 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 868 |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | 709 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 804 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C | 804 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T | 804 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105 | 672 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 750 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | 619 |
| Chăn nuôi7620105 | 669 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C | 669 |
| Nông học7620109 | 659 |
| Bảo vệ thực vật7620112 | 684 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 702 |
| Phát triển nông thôn7620116 | 644 |
| Lâm học7620201 | 635 |
| Lâm nghiệp đô thị7620202 | 613 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 635 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 654 |
| Thú y7640101 | 855 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101N | 608 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T | 855 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 697 |
| Quản lý đất đai7850103 | 758 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103C | 758 |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002 | 659 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002N | 659 |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007 | 613 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 54 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X16, X28 | A01, B00, D08, X12, X16, X28 | 24 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 23,1 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 16 |
| Kinh t���7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 21,3 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 21,3 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 16 |
| Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 19,5 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23,5 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 16 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08, X14 | 23,5 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08, X14 | 23,5 |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,55 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 20,5 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 20,5 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,8 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,6 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,3 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,3 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,5 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 16 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,85 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X28 | A00, A01, B00, D07, D08, X28 | 21,75 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,7 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,7 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,7 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, B03, D01, X04 | A00, A01, B00, B03, D01, X04 | 20,9 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22,75 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 19,2 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,8 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,8 |
| Nông học7620109A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20,5 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 21,2 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 21,6 |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 20 |
| Lâm học7620201A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 19,7 |
| Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 19 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, D01, D05, X01 | A00, B00, C04, D01, D05, X01 | 19,7 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, B03, D01, D07, D08, X04 | B00, B03, D01, D07, D08, X04 | 20 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,6 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,6 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, D01, D07, D08 | 21,5 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,2 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,2 |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 20,5 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 20,5 |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, B02, D01, D07, D08 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 19 |
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 98 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thú y7640101TĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTTT |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lâm học7620201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 737/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nông học7620109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 705/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thú y7640101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 708/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 706/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Phát triển nông thôn7620116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 737/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 716/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 731/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 737/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101TĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTTT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 708/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 723/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 705/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 728/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 721/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 734/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 704/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thú y7640101TA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 25 | Chương trình tiên tiến; Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Lâm học7620201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Nông học7620109A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201GA00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 21,25 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 21,25 | Chương trình tiên tiến; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Thú y7640101NA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301GA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Nông học7620109GA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Thú y7640101GA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201NA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 22,25 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116GA00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 723/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Lâm nghiệp đô thị7620202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 737/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Lâm nghiệp đô thị7620202GA00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002GA00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 728/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 712/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, A04 | A00, A01, D01, A04 | 18,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Mầm non51140201M00 | M00 | 17 | Trình độ cao đẳng; Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 19 | Trình độ Đại học; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201NA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101GA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NA00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 82 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 20,5 | TN THPT |
| Thú y7640101THọc bạ | Học bạ | 23 | Chương trình tiên tiến |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 21,5 | TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 23 | TN THPT |
| Lâm học7620201Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 17 | TN THPT |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 23 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 21 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 23,5 | TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 17 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201CHọc bạ | Học bạ | 17 | Chất lượng cao |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114Học bạ | Học bạ | 17 | TN THPT |
| Phát triển nông thôn7620116Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 19 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 21 | TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 19 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 18 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 22,5 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101THọc bạ | Học bạ | 21 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạ | Học bạ | 17 | TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạ | Học bạ | 17,5 | Chất lượng cao |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 20 | TN THPT |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215Học bạ | Học bạ | 19 | TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 19,5 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 21 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Thú y7640101TĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Lâm học7620201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Nông học7620109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Thú y7640101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Phát triển nông thôn7620116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101TĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | TN THPT |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 21,5 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Lâm nghiệp đô thị7620202Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Lâm nghiệp đô thị7620202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002Học bạ | Học bạ | 17 | TN THPT |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21,5 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103NHọc bạ | Học bạ | 18,5 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Chất lượng cao |
Năm 2021 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101TA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 25 | Chương trình Tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Lâm học7620201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 18,25 | Điểm thi TN THPT |
| Nông học7620109A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 18 | Chất lượng cap Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 20 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 23 | Chương trình Tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B08, D07 | A00, B08, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101NA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201NA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201NA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NA00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Nông học7620109NA00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301NA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non51140201M00 | M00 | 17 | Hệ Cao đẳng Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 85 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Thú y7640101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Lâm học7620201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Nông học7620109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Thú y7640101TĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Phát triển nông thôn7620116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 |
| Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 |
| Công nghệ thực phẩm7540101TĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Kỹ thuật môi trường7520320CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Thú y7640101TA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 24,5 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,3 |
| Lâm học7620201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| Nông học7620109A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 17,25 |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 25,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01 | A00, A01 | 19 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,75 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 19,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,7 |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 16,25 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,3 |
| Công nghệ sinh học7420201A01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 23 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,75 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,25 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,5 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 18,5 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,25 |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Lâm nghiệp đô thị7620202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 |
| Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 |
| Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B08, D07 | A00, B08, D07 | 16 |
Năm 2019 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21,25 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,25 | |
| Lâm học7620201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Nông học7620109A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 18 | |
| Thú y7640101TA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21,25 | Chương trình tiên tiến |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14 | |
| Bản đồ học7440212A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,75 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 20,25 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,75 | |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 20 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00 | A00 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 17 | Chất lượng cao |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 18 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 18 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19 | |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Chất lượng cao |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 |
Năm 2018 · 49 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19,6 | Cơ sở TPHCM |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | Cơ sở TPHCM |
| Lâm học7620201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| Kinh doanh7340120QA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,75 | Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Lâm học7620201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,25 | Cơ sở TPHCM |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Nông học7620109A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 18 | Cơ sở TPHCM |
| Nông học7620109A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Phân hiệu tại Ninh Thuận |
| Thương mại7340121QA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,75 | Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế |
| Bản đồ học7440212A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | Cơ sở TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Cơ sở TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Phân hiệu tại Ninh Thuận |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D01 | A00, A01, A04, D01 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D01 | A00, A01, A04, D01 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 19,15 | Cơ sở TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Chương trình đào tạo chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201Q (LKQT)A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 16 | Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 18 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,15 | Cơ sở TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 | Cơ sở TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Phân hiệu tại Ninh Thuận |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,5 | Cơ sở TPHCM |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 | Chương trình đào tạo chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,75 | Cơ sở TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Phân hiệu tại Ninh Thuận |
| Kỹ thuật môi trường7520320CA00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 | Chương trình đào tạo chất lượng cao |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510205A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | Chương trình đào tạo chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,5 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Phân hiệu tại Ninh Thuận |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18,25 | Cơ sở TPHCM |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Quản lý và kinh doanh nông nghiệp7620114Q (LKQT)A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | Phân hiệu tại Gia Lai |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 | Cơ sở TPHCM |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,5 | Cơ sở TPHCM |
Năm 2017 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 23,75 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | |
| Kế toán7340301Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 21 | |
| Lâm học7620201A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 17 | |
| Chăn nuôi7620105A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 20 | |
| Nông học7620109A00, D07, D08 | A00, D07, D08 | 21 | |
| Thú y7640101TA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 23 | Chương trình tiên tiến |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 22 | |
| Bản đồ học7440212A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | |
| Kinh doanh7340120QA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Liên kết quốc tế |
| Kinh doanh7340121QA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Liên kết quốc tế |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D01 | A00, A01, A04, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, D07, D08 | A00, D07, D08 | 21 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 23 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 23 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 20 | Chất lượng cao |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201QA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 17 | Liên kết quốc tế |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 20 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 20 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 22 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 17 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 21 | |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | Chất lượng cao |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | |
| Quản lý và kinh doanh nông nghiệp7620114QA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 19 | quốc tế |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmuaf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 15 – 18
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41





