Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2026

Đại Học Nông Lâm TPHCM (mã NLS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 56 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
NLS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
56
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,85 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 56 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M00M0019,75—
Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M00M0020—
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X16, X28A01, B00, D08, X12, X16, X282423,84+0,16
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7423,1—
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7416—
Kinh t���7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2522—
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2522—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2521,3—
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2521,3—
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516—
Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0119,520,9−1,4
Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2523,5—
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516—
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08, X14A02, B00, B03, D08, X1423,5—
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA02, B00, B03, D08, X14A02, B00, B03, D08, X1423,5—
Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0821,5521,9−0,35
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26A00, A01, A04, D01, D07, X2621,522,2−0,7
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1020,5—
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1020,5—
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1016—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0723,6523,1+0,55
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0723,6523,1+0,55
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0724,1523,75+0,4
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0722,823,5−0,7
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0723,622,5+1,1
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0824,323,85+0,45
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0824,323,85+0,45
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0722,522,5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0716—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0724,8524,2+0,65
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X28A00, A01, B00, D07, D08, X2821,7521,1+0,65
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0823,723,65+0,05
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0823,723,65+0,05
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0823,723,65+0,05
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, B03, D01, X04A00, A01, B00, B03, D01, X0420,921−0,1
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0822,7522+0,75
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04A00, A01, B00, C04, D01, X0419,216+3,2
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0820,820,26+0,54
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0820,820,26+0,54
Nông học7620109A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0820,521,5−1
Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0821,221,5−0,3
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2521,622,5−0,9
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X252017+3
Lâm học7620201A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0119,717+2,7
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X011917+2
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0119,717+2,7
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, B03, D01, D07, D08, X04B00, B03, D01, D07, D08, X042019+1
Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0824,624,65−0,05
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818—
Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0824,624,65−0,05
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01, D07, D08A00, A01, B00, D01, D07, D0821,522,1−0,6
Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0121,221,45−0,25
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0121,2—
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0820,521,25−0,75
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0820,5—
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D081916+3

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 56 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M00M0024,81
Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M00M0025,03
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X16, X28A01, B00, D08, X12, X16, X2827,86
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7427,3
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7418
Kinh t���7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2526,62
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2526,62
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2526,18
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2526,18
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2518
Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0124,59
Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2527,55
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2518
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08, X14A02, B00, B03, D08, X1427,55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA02, B00, B03, D08, X14A02, B00, B03, D08, X1427,55
Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0826,34
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26A00, A01, A04, D01, D07, X2626,31
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1025,48
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1025,48
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1018
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0727,64
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0727,64
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0727,95
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0727,11
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0727,61
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0828,05
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0828,05
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0726,93
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0718
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0728,39
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X28A00, A01, B00, D07, D08, X2826,46
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0827,67
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0827,67
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0827,67
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, B03, D01, X04A00, A01, B00, B03, D01, X0425,84
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0827,08
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04A00, A01, B00, C04, D01, X0424,32
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0825,75
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0825,75
Nông học7620109A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0825,48
Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0826,11
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2526,37
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2525,03
Lâm học7620201A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0124,77
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0124,14
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0124,77
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, B03, D01, D07, D08, X04B00, B03, D01, D07, D08, X0425,03
Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0828,23
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0823,25
Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0828,23
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01, D07, D08A00, A01, B00, D01, D07, D0826,31
Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0126,11
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0126,11
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0825,48
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0825,48
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0824,14

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 54 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215836
Ngôn ngữ Anh7220201907
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N601
Kinh t���7310101720
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101C720
Quản trị kinh doanh7340101688
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C688
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N601
Bất động sản7340116671
Kế toán7340301792
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N601
Công nghệ sinh học7420201809
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C809
Khoa học môi trường7440301700
Hệ thống thông tin7480104697
Công nghệ thông tin7480201659
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201C659
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201N601
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201801
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201C801
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203829
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205753
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206798
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401837
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C837
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007736
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007N601
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216868
Kỹ thuật môi trường7520320709
Công nghệ thực phẩm7540101804
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C804
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T804
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105672
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106750
Công nghệ chế biến lâm sản7549001619
Chăn nuôi7620105669
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C669
Nông học7620109659
Bảo vệ thực vật7620112684
Kinh doanh nông nghiệp7620114702
Phát triển nông thôn7620116644
Lâm học7620201635
Lâm nghiệp đô thị7620202613
Quản lý tài nguyên rừng7620211635
Nuôi trồng thuỷ sản7620301654
Thú y7640101855
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101N608
Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T855
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101697
Quản lý đất đai7850103758
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103C758
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002659
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002N659
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007613

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 54 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X16, X28A01, B00, D08, X12, X16, X2824
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7423,1
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7416
Kinh t���7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2522
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2522
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2521,3
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2521,3
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516
Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0119,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2523,5
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2516
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08, X14A02, B00, B03, D08, X1423,5
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA02, B00, B03, D08, X14A02, B00, B03, D08, X1423,5
Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0821,55
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26A00, A01, A04, D01, D07, X2621,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1020,5
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1020,5
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X10A00, A01, D07, X06, X07, X1016
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0723,65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0723,65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0724,15
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0722,8
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0723,6
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0824,3
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0824,3
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0722,5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0716
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0724,85
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X28A00, A01, B00, D07, D08, X2821,75
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0823,7
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0823,7
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0823,7
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, B03, D01, X04A00, A01, B00, B03, D01, X0420,9
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08A00, A01, A02, B00, D07, D0822,75
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04A00, A01, B00, C04, D01, X0419,2
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0820,8
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0820,8
Nông học7620109A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0820,5
Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0821,2
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2521,6
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25A00, A01, D01, X01, X02, X2520
Lâm học7620201A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0119,7
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0119
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, D01, D05, X01A00, B00, C04, D01, D05, X0119,7
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, B03, D01, D07, D08, X04B00, B03, D01, D07, D08, X0420
Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0824,6
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0824,6
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01, D07, D08A00, A01, B00, D01, D07, D0821,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0121,2
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01A00, A01, C01, C04, D01, X0121,2
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0820,5
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0820,5
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, B02, D01, D07, D08A00, B00, B02, D01, D07, D0819

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 98 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thú y7640101TĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTTT
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lâm học7620201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT737/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nông học7620109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT705/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thú y7640101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT708/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT706/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Phát triển nông thôn7620116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT737/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT716/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT731/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT737/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101TĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTTT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT708/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT723/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT705/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT728/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT721/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT734/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT704/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07A00, A01, D0722,5Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101TA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0825Chương trình tiên tiến; Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT
Lâm học7620201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Tốt nghiệp THPT
Nông học7620109A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0824Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0723Tốt nghiệp THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01A00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01A00, A01, D0116Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0821,25Tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201GA00, B00, A02A00, B00, A0215Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0821,25Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07A00, A01, D0723Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0821,25Chương trình tiên tiến; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D07A00, A01, D0718,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07A00, A01, D0721,5Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0816Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0721,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0722Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0122,25Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301GA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Nông học7620109GA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101GA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1523Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201NA00, A01, D07A00, A01, D0715Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201CA01, D07, D08A01, D07, D0822,25Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0122,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A02A00, B00, A0222,25Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0819Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Bất động sản7340116A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0420Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116GA00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0415Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07A00, A01, D0721,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT723/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D07A00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D07A00, A01, D0715Tốt nghiệp THPT
Lâm nghiệp đô thị7620202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT737/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Tốt nghiệp THPT
Lâm nghiệp đô thị7620202GA00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0119Tốt nghiệp THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002GA00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT728/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT712/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0418,75Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0122,25Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Mầm non51140201M00M0017Trình độ cao đẳng; Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1119Trình độ Đại học; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201NA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101GA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Gia Lai; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301NA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NA00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Phân hiệu Ninh Thuận; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 82 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ20,5TN THPT
Thú y7640101THọc bạHọc bạ23Chương trình tiên tiến
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ21,5TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23TN THPT
Lâm học7620201Học bạHọc bạ16TN THPT
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ16TN THPT
Nông học7620109Học bạHọc bạ17TN THPT
Thú y7640101Học bạHọc bạ23TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ21TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ23,5TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ17TN THPT
Công nghệ sinh học7420201CHọc bạHọc bạ17Chất lượng cao
Kinh doanh nông nghiệp7620114Học bạHọc bạ17TN THPT
Phát triển nông thôn7620116Học bạHọc bạ16TN THPT
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ19TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ21TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ19TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạHọc bạ18Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ22,5TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101THọc bạHọc bạ21Chương trình tiên tiến
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạHọc bạ17TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạHọc bạ17,5Chất lượng cao
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ20TN THPT
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215Học bạHọc bạ19TN THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ19,5TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ21TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Thú y7640101TĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Lâm học7620201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nông học7620109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Thú y7640101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Phát triển nông thôn7620116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Công nghệ thực phẩm7540101TĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18TN THPT
Bất động sản7340116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ21,5TN THPT
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Lâm nghiệp đô thị7620202Học bạHọc bạ16TN THPT
Lâm nghiệp đô thị7620202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002Học bạHọc bạ17TN THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007Học bạHọc bạ16TN THPT
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ21,5TN THPT
Quản lý đất đai7850103NHọc bạHọc bạ18,5TN THPT
Quản lý đất đai7850103NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0119,5Chất lượng cao
Năm 2021 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07A00, A01, D0722,5Điểm thi TN THPT
Thú y7640101TA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0825Chương trình Tiên tiến Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0123,5Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0124,25Điểm thi TN THPT
Lâm học7620201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818,25Điểm thi TN THPT
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0817Điểm thi TN THPT
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0824,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1526Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0724,25Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08A00, B00, D0819Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0123,25Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, A02A00, B00, A0218Chất lượng cap Điểm thi TN THPT
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01A00, A01, D0121Điểm thi TN THPT
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01A00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0823Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0124,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A01, D07, D08A01, D07, D0822,75Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0820Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07A00, A01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0823Chương trình Tiên tiến Điểm thi TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D07A00, A01, D0720Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07A00, A01, D0717Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0819Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0816Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0722Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0723Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116A00, A01, D01A00, A01, D0122,75Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07A00, A01, D0723,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D07A00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi TN THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0117Điểm thi TN THPT
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B08, D07A00, B08, D0716Điểm thi TN THPT
Thú y7640101NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D07A00, A01, D0715Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201NA00, A01, D07A00, A01, D0715Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301NA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201NA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002NA00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Nông học7620109NA00, B00, D08A00, B00, D0815Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103NA00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301NA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201M00M0017Hệ Cao đẳng Phân hiệu Ninh Thuận Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 85 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Lâm học7620201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Nông học7620109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Thú y7640101TĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh doanh nông nghiệp7620114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Phát triển nông thôn7620116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200
Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản lý tài nguyên rừng7620211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Công nghệ thực phẩm7540101TĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật môi trường7520320CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07A00, A01, D0721,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Thú y7640101TA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0824,5
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0122,25
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,3
Lâm học7620201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816
Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0817,25
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0825,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1523
Quản lý đất đai7850103A00, A01A00, A0119
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0722,75
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08A00, B00, D0819,5
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0120,7
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, A02A00, B00, A0216,25
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01A00, A01, D0119
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01A00, A01, D0116
Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0819
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123,3
Công nghệ sinh học7420201A01, D07, D08A01, D07, D0823
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0823
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07A00, A01, D0722,75
Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0819
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D07A00, A01, D0717,75
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07A00, A01, D0716,25
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720,5
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0818,5
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0816
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0721
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0721,25
Bất động sản7340116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Lâm nghiệp đô thị7620202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Bất động sản7340116A00, A01, D01A00, A01, D0119
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07A00, A01, D0717
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D07A00, A01, D0716
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B08, D07A00, B08, D0716
Năm 2019 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821,25
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0119
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0120,25
Lâm học7620201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815
Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0818
Thú y7640101TA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821,25Chương trình tiên tiến
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1514
Bản đồ học7440212A00, A01, D07A00, A01, D0716
Quản lý đất đai7850103A00, A01A00, A0116
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0719,75
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08A00, B00, D0818
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0120,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00A00, A02, B0020,25
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01A00, A01, D0116,75
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01A00, A01, D0116
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0820
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Kỹ thuật môi trường7520320A00A0016
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0119Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CA01, D07, D08A01, D07, D0817Chất lượng cao
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0818Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07A00, A01, D0720,5
Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0818Chương trình tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D07A00, A01, D0717
Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0718
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0719
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0818
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0816
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07A00, A01, D0716Chất lượng cao
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07A00, A01, D0719
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0719
Năm 2018 · 49 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819,6Cơ sở TPHCM
Thú y7640101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815Phân hiệu tại Gia Lai
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0117,5Cơ sở TPHCM
Lâm học7620201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Cơ sở TPHCM
Kinh doanh7340120QA00, A01, D01A00, A01, D0116,75Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu tại Gia Lai
Lâm học7620201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Phân hiệu tại Gia Lai
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0118,25Cơ sở TPHCM
Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Cơ sở TPHCM
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0818Cơ sở TPHCM
Nông học7620109A00, B00, D08A00, B00, D0815Phân hiệu tại Gia Lai
Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815Phân hiệu tại Ninh Thuận
Thương mại7340121QA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,75Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
Bản đồ học7440212A00, A01, D07A00, A01, D0718Cơ sở TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520Cơ sở TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Phân hiệu tại Ninh Thuận
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0117Cơ sở TPHCM
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0115Phân hiệu tại Gia Lai
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00A00, A02, B0019,15Cơ sở TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0118Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201Q (LKQT)A00, A02, B00A00, A02, B0016Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08A00, B00, D0818Cơ sở TPHCM
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0718,15Cơ sở TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118,5Cơ sở TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115Phân hiệu tại Ninh Thuận
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717Cơ sở TPHCM
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01A00, A01, D0116,5Cơ sở TPHCM
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01A00, A01, D0116Cơ sở TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0818Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18,75Cơ sở TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Cơ sở TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0815Phân hiệu tại Gia Lai
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815Phân hiệu tại Ninh Thuận
Kỹ thuật môi trường7520320CA00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717Chương trình đào tạo chất lượng cao
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Cơ sở TPHCM
Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510205A00, A01, D07A00, A01, D0719Cơ sở TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07A00, A01, D0717Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D07A00, A01, D0717Cơ sở TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0717,5Cơ sở TPHCM
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115Phân hiệu tại Ninh Thuận
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116Cơ sở TPHCM
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718,25Cơ sở TPHCM
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0817Cơ sở TPHCM
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Cơ sở TPHCM
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp7620114Q (LKQT)A00, A01, D01A00, A01, D0116Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715Phân hiệu tại Gia Lai
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18Cơ sở TPHCM
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Cơ sở TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0717,5Cơ sở TPHCM
Năm 2017 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0823,75
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0120
Kế toán7340301Điểm thi THPTĐiểm thi THPT21
Lâm học7620201A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0817
Chăn nuôi7620105A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0820
Nông học7620109A00, D07, D08A00, D07, D0821
Thú y7640101TA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0823Chương trình tiên tiến
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1522
Bản đồ học7440212A00, A01, D07A00, A01, D0723
Kinh doanh7340120QA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Liên kết quốc tế
Kinh doanh7340121QA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Liên kết quốc tế
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0721
Bảo vệ thực vật7620112A00, D07, D08A00, D07, D0821
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0121
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00A00, A02, B0023
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01A00, A01, D0119
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01A00, A01, D0118
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0823
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0818
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0719
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01A00, A01, D0118Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CA01, D07, D08A01, D07, D0820Chất lượng cao
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0817
Công nghệ sinh học7420201QA01, D07, D08A01, D07, D0817Liên kết quốc tế
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07A00, A01, D0722
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0820Chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101TA00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0820Chương trình tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D07A00, A01, D0718
Kỹ thuật môi trường7520320CA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0721
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0722
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0821
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0819
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D07A00, A01, D0718Chất lượng cao
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0818
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07A00, A01, D0721
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0721
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp7620114QA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0819quốc tế

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmuaf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác