Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2026

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) (mã LNH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 28 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
LNH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
28
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
15 · Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)7310101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Bất động sản7340116C00, C03, C04, D01, X01, X02C00, C03, C04, D01, X01, X021515,5−0,5
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)7340201A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)7340301A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0415—
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615—
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615—
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X561520,1−5,1
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)7549001A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X2815—
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615—
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X041516,5−1,5
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)7620110A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X1615—
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)7620205A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X2615—
Lâm nghiệp7620210B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X741515
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0115—
Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X041515,3−0,3
Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)7810103A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X011516−1
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)7850103C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X7815—
Du lịch sinh thái7850104A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X7415—
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X011516,1−1,1

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 26 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)7310101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Bất động sản7340116C00, C03, C04, D01, X01, X02C00, C03, C04, D01, X01, X0218
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)7340201A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)7340301A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0418
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5618
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5618
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5618
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5618
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5618
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)7549001A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X2818
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5618
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0418
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)7620110A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X1618
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)7620205A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X2618
Lâm nghiệp7620210B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X7418
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0118
Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0418
Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)7810103A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7818
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0118
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)7850103C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X7818
Du lịch sinh thái7850104A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X7418
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0118

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)7310101Q00Q0050
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101Q00Q0050
Bất động sản7340116Q00Q0050
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)7340201Q00Q0050
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)7340301Q00Q0050
Công nghệ sinh học7420201Q00Q0050
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104Q00Q0050
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00Q0050
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00Q0050
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00Q0050
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103Q00Q0050
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Q00Q0050
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)7549001Q00Q0050
Kỹ thuật xây dựng7580201Q00Q0050
Chăn nuôi7620105Q00Q0050
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)7620110Q00Q0050
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)7620205Q00Q0050
Lâm nghiệp7620210Q00Q0050
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211Q00Q0050
Thú y7640101Q00Q0050
Công tác xã hội7760101Q00Q0050
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)7810103Q00Q0050
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00Q0050
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)7850103Q00Q0050
Du lịch sinh thái7850104Q00Q0050
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106Q00Q0050

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)7310101K00K0033,42
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101K00K0033,42
Bất động sản7340116K00K0033,42
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)7340201K00K0033,42
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)7340301K00K0033,42
Công nghệ sinh học7420201K00K0033,42
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104K00K0033,42
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00K0033,42
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00K0033,42
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K00K0033,42
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103K00K0033,42
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118K00K0033,42
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)7549001K00K0033,42
Kỹ thuật xây dựng7580201K00K0033,42
Chăn nuôi7620105K00K0033,42
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)7620110K00K0033,42
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)7620205K00K0033,42
Lâm nghiệp7620210K00K0033,42
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211K00K0033,42
Thú y7640101K00K0033,42
Công tác xã hội7760101K00K0033,42
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)7810103K00K0033,42
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00K0033,42
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)7850103K00K0033,42
Du lịch sinh thái7850104K00K0033,42
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106K00K0033,42

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 30 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)7310101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Bất động sản7340116C00, C03, C04, D01, X01, X02C00, C03, C04, D01, X01, X0215
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)7340201A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)7340301A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0415
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)7549001A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X2815
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)7580102H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V0615Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)7580102H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V0618Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
Thiết kế nội thất7580108H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V0615Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
Thiết kế nội thất7580108H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V0618Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X5615
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0415
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)7620110A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X1615
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)7620205A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X2615
Lâm nghiệp7620210B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X7415
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)7620211A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0115
Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X0415
Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)7810103A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X7815
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0115
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)7850103C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X7815
Du lịch sinh thái7850104A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X7415
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X0115

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) các năm trước

Năm 2024 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ15,8Tốt nghiệp THPT
Lâm sinh7620205Học bạHọc bạ16,9Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ16,1Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ19,6Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ15,7Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ16,8Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ15,7Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ16,6Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ15,8Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ15,3Tốt nghiệp THPT
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15,4Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ17Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580102Học bạHọc bạ18,5Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ16,4Tốt nghiệp THPT
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ16,1Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ15,3Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ15,2Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạHọc bạ17,3Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16,3Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ15,4Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ15,7Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106Học bạHọc bạ16,4Tốt nghiệp THPT
Du lịch sinh thái7850104Học bạHọc bạ19,5Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1617,1Tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi7620150A00, B00, D01, C15A00, B00, D01, C1515Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 50 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ18Học bạ
Lâm sinh7620205Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ18Học bạ; Công nghệ chế tạo máy
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ18Học bạ; Công nghệ thông tin
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ; Kỹ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc7580102Học bạHọc bạ18Học bạ; Kiến trúc cảnh quan
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ18Học bạ; Kiểm lâm
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạHọc bạ18Học bạ; Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106Học bạHọc bạ18Học bạ
Du lịch sinh thái7850104Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106B08, D01, D07, D10B08, D01, D07, D1015Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D16A00, A01, D01, D1615Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101A00, D01, C00, C15A00, D01, C00, C1515Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15A00, D01, C00, C1515Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, C15A00, B00, D01, C1515Tốt nghiệp THPT
Lâm sinh7620205A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Du lịch sinh thái7850104B00, D01, C00, C15B00, D01, C00, C1515Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A16A00, B00, B08, A1615Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101A00, B00, B08, A16A00, B00, B08, A1615Tốt nghiệp THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Tốt nghiệp THPT
Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H00, C15A00, D01, H00, C1515Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, D01, D07, A16A00, D01, D07, A1615Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580102A00, D01, C15, V01A00, D01, C15, V0115Kiến trúc cảnh quan; Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Tốt nghiệp THPT
Năm 2021 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Học bạ
Lâm sinh7620205Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kiến trúc7580102Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế7620115Học bạHọc bạ18Học bạ
Lâm nghiệp đô thị7620202Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7908532AHọc bạHọc bạ18Học bạ
Du lịch sinh thái7850104Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7908532AB08, D01, D07, D10B08, D01, D07, D1015Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D16A00, A01, D01, D1615Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Công nghệ chế tạo máy Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615Kỹ thuật công trình xây dựng Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101A00, D01, C00, C15A00, D01, C00, C1515Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15A00, D01, C00, C1515Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, C15A00, B00, D01, C1515Điểm thi TN THPT
Lâm sinh7620205A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Lâm học7620201A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Điểm thi TN THPT
Du lịch sinh thái7850104B00, D01, C00, C15B00, D01, C00, C1515Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A16A00, B00, B08, A1615Điểm thi TN THPT
Thú y7640101A00, B00, B08, A16A00, B00, B08, A1615Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Nông học, Trồng trọt Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H00, C15A00, D01, H00, C1515Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, D01, D07, A16A00, D01, D07, A1615Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất Điểm thi TN THPT
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615Cây xanh đô thị Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580102A00, D01, C15, V01A00, D01, C15, V0115Kiến trúc cảnh quan Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D08, A16A00, B00, D08, A1617
Kinh tế7310101A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1618
Lâm sinh7620205A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615
Kế toán7340301A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615
Bất động sản7340116A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615
Công tác xã hội7760101A00, D01, C00, C15A00, D01, C00, C1515
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, D01, D96, A16A00, D01, D96, A1615Kỹ thuật cơ khí (công nghệ chế tạo máy)
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1615
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A16A00, B00, D08, A1616
Hệ thống thông tin7480104A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1615
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0417
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, D01, D96, A16A00, D01, D96, A1615
Kiến trúc7580102A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0115
Kinh tế7620115A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1618
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, A16A00, B00, D01, A1618
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0417
Thiết kế nội thất7580108A00, D01, C15, H01A00, D01, C15, H0115
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, D96, A16A00, D01, D96, A1615
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, D01, D07, C01A00, D01, D07, C0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15A00, D01, C00, C1515
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7908532AD01, D07, D08, D10D01, D07, D08, D1018
Du lịch sinh thái7850104B00, D01, C00, C15B00, D01, C00, C1515
Năm 2019 · 62 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A16, B00, D08A00, A16, B00, D081414 (PH Đồng Nai)
Thú y7640101A00, A16, B00, D08A00, A16, B00, D0818
Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D011414 (PH Đồng Nai)
Kinh tế7310101A00, A16, C15, D01A00, A16, C15, D0114
Kinh tế7310101A00, A16, C15, D01A00, A16, C15, D0118
Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0115
Lâm học7620201A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0114
Kế toán7340301A00, A16, C15, D01A00, A16, C15, D011414 (PH Đồng Nai)
Kế toán7340301A00, A16, C15, D01A00, A16, C15, D0118
Lâm học7620201A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0118
Chăn nuôi7620105A00, A16, B00, D08A00, A16, B00, D081714 (PH Đồng Nai)
Chăn nuôi7620105A00, A16, B00, D08A00, A16, B00, D0821
Khuyến nông7620102B00, C00, C04, C13B00, C00, C04, C1315
Khuyến nông7620102B00, C00, C04, C13B00, C00, C04, C1316
Bất động sảnA00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0114
Bất động sản7340116A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0118
Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D01A00, C00, C15, D0114
Du lịch7850104B00, D01, C00, C15B00, D01, C00, C1514Du lịch sinh thái
Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D01A00, C00, C15, D0118
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9618
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9614
Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D011414 (PH Đồng Nai)
Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0118
Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, D08A00, A16, B00, D081414 (PH Đồng Nai)
Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D011514 (PH Đồng Nai)
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D011514 (PH Đồng Nai)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D01A00, A16, C15, D0118
Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, D08A00, A16, B00, D0818
Hệ thống thông tin7480104A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0118
Hệ thống thông tin7480104A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0114
Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0118
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D0118
Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D01A00, A16, C15, D011414 (PH Đồng Nai)
Kiến trúc7580102A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0118Kiến trúc cảnh quan
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9618
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9614
Kiến trúc7580102A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0114Kiến trúc cảnh quan 14 (PH Đồng Nai)
Kinh tế7620115A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1618Kinh tế nông nghiệp
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0114
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, A16, B00, D01A00, A16, B00, D0118
Kinh tế7620115A00, D01, C15, A16A00, D01, C15, A1614Kinh tế nông nghiệp
Thiết kế nội thất7580108A00, C15, D01, H01A00, C15, D01, H0118
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D0118
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D011414 (PH Đồng Nai)
Công nghệ vật liệu7510402A00, C01, D01, D07A00, C01, D01, D0721
Thiết kế nội thất7580108A00, C15, D01, H01A00, C15, D01, H011414 (PH Đồng Nai)
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9621
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0118
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D011414 (PH Đồng Nai)
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9614
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9618
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, C01, D01, D07A00, C01, D01, D0718
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, C01, D01, D07A00, C01, D01, D071414 (PH Đồng Nai)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9614
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D011414 (PH Đồng Nai)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0118
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A16, D01, D96A00, A16, D01, D9618
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D01A00, C00, C15, D0117
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D01A00, C00, C15, D0114
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7908532AD01, D07, D08, D10D01, D07, D08, D1018Chương trình tiên tiến
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7908532A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0018Đào tạo bằng tiếng Việt
Quản lý tài nguyên thiên nhiên7908532A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0014Đào tạo bằng tiếng Việt
Năm 2017 · 35 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A16, B00, D08Học bạA00, A16, B00, D08Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Kinh tế7310101A00, A16, C15, D01Học bạA00, A16, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Kế toán7340301A00, C16, C15, D01Học bạA00, C16, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Lâm học7620201A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Chăn nuôi7620105A00, A16, B00, D08Học bạA00, A16, B00, D08Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Khuyến nông7620102A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D01Học bạA00, C00, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A16, D01Học bạA00, A16, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, D08Học bạA00, A16, B00, D08Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Bảo vệ thực vật7620112A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D01Học bạA00, A16, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Hệ thống thông tin7480104A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Kiến trúc7580102A00, D01, C15, A17Học bạA00, D01, C15, A17Học bạ15,5Kiến trúc cảnh quan Xét học bạ lấy 18 điểm
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A16, D01Học bạA00, A01, A16, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Kinh tế7620115A00, D01, C15, A16Học bạA00, D01, C15, A16Học bạ15,5kinh tế nông nghiệp Xét học bạ lấy 18 điểm
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, A17, B00, D01Học bạA00, A17, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Thiết kế nội thất7580108A00, A17, C15, D01Học bạA00, A17, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ vật liệu7510402A00, A16, D01, D07Học bạA00, A16, D01, D07Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Khoa học môi trường7440301A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Thiết kế công nghiệp7210402A00, A17, C15, D01Học bạA00, A17, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A16, D01Học bạA00, A01, A16, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A16, D01, D07Học bạA00, A16, D01, D07Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A16, D01Học bạA00, A01, A16, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A16, B00, D01Học bạA00, A16, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, D01, A16Học bạA00, D01, A16Học bạ15,5Chất lượng cao Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ sinh học7420201AA00, B00, D08, A16Học bạA00, B00, D08, A16Học bạ15,5Chất lượng cao Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản lý tài nguyên thiên nhiên72908532AA00, B00, D01, A16Học bạA00, B00, D01, A16Học bạ15,5Tiếng anh Xét học bạ lấy 18 điểm
Lâm học7620201AD01, A00, A16, B00Học bạD01, A00, A16, B00Học bạ15,5Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D01Học bạA00, C00, C15, D01Học bạ15,5Xét học bạ lấy 18 điểm
Quản lý tài nguyên thiên nhiên72908532A00, B00, D01, A16Học bạA00, B00, D01, A16Học bạ15,5Tiếng việt Xét học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ chế biến lâm sản7549001AA00, D01, D07, A16Học bạA00, D01, D07, A16Học bạ15,5Chất lượng cao Xét học bạ lấy 18 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vnuf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác