Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2025

Đại học Nông Lâm Bắc Giang (mã DBG, Bắc Ninh) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DBG
Tỉnh/thành
Bắc Ninh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
20
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
18,75 · Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X90A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X9015
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X90A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X9018,75
Kinh tế7310101A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3715
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3715
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3715
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3715
Kế toán7340301A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3717,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3715
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3717,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3716,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A07, B00, C03, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12A00, A01, A07, B00, C03, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X1215
Nông nghiệp7620101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1615
Chăn nuôi7620105A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1615
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1615
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1615
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1615
Thú y7640101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1615
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X1215
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X1215

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X90A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X9018
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X90A01, C00, D09, D10, D11, D14, D20, D30, D40, D55, D65, X25, X37, X70, X78, X9021
Kinh tế7310101A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3718
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3718
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3718
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3718
Kế toán7340301A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X3718
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3720
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3718
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3720
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X37A00, A01, C01, C03, C04, D01, D04, D30, X06, X07, X08, X25, X3719
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A07, B00, C03, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12A00, A01, A07, B00, C03, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X1218
Nông nghiệp7620101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1618
Chăn nuôi7620105A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1618
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1618
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1618
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1618
Thú y7640101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X16A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, D25, D30, D35, X13, X15, X1618
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X1218
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X12A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D07, D25, D30, X01, X11, X1218

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang các năm trước

Năm 2022 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15TN THPT
Thú y7640101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7720204Học bạHọc bạ15TN THPT
Năm 2021 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Thú y7640101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7720204Học bạHọc bạ23Học bạ: Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2) Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
Năm 2020 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Ngôn ngữ Trung Quốc7720204A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Năm 2019 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Lâm sinh7620205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0113
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0113
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Năm 2018 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0113
Lâm sinh7620205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0113
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0113
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Lâm sinh7620205A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Kinh tế7310101A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Điểm xét tuyển học bạ: 6

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: bafu.edu.vn/tuyensinh. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác