
Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2026
Đại Học Nha Trang (mã TSN, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 53 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TSN
- Tỉnh/thành
- Khánh Hòa
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 53
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,66 · Marketing
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19,62 · Hệ thống thông tin quản lý
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 269 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 24,61 | — | |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 24,53 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 24,19 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 25,67 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 21,56 | — | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 21,64 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 21,47 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 22,83 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01 | D01 | 22 | — | |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101X01 | X01 | 19,81 | — | |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101X02 | X02 | 23,03 | — | |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101C04 | C04 | 22,08 | — | |
| Kinh tế phát triển7310105D01 | D01 | 21,5 | 19,81+1,69 | |
| Kinh tế phát triển7310105C04 | C04 | 21,61 | 19,81+1,8 | |
| Kinh tế phát triển7310105X01 | X01 | 19,71 | 19,81−0,1 | |
| Kinh tế phát triển7310105X02 | X02 | 22,56 | 19,81+2,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 24 | 22,64+1,36 | |
| Quản trị kinh doanh7340101C04 | C04 | 23,97 | 22,64+1,33 | |
| Quản trị kinh doanh7340101X01 | X01 | 20,18 | 22,64−2,46 | |
| Quản trị kinh doanh7340101X02 | X02 | 24,88 | 22,64+2,24 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AD01 | D01 | 24 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AC04 | C04 | 23,97 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AX01 | X01 | 20,18 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AX02 | X02 | 24,88 | — | |
| Marketing7340115D01 | D01 | 27 | — | |
| Marketing7340115C04 | C04 | 26,81 | — | |
| Marketing7340115X01 | X01 | 20,73 | — | |
| Marketing7340115X02 | X02 | 27,66 | — | |
| Kinh doanh thương mại7340121D01 | D01 | 24 | 22,64+1,36 | |
| Kinh doanh thương mại7340121C04 | C04 | 23,97 | 22,64+1,33 | |
| Kinh doanh thương mại7340121X01 | X01 | 20,18 | 22,64−2,46 | |
| Kinh doanh thương mại7340121X02 | X02 | 24,88 | 22,64+2,24 | |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01 | D01 | 24 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201C04 | C04 | 23,97 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201X01 | X01 | 20,18 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201X02 | X02 | 24,88 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AD01 | D01 | 24 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AC04 | C04 | 23,97 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AX01 | X01 | 20,18 | — | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AX02 | X02 | 24,88 | — | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 23 | — | |
| Kế toán7340301C04 | C04 | 23,03 | — | |
| Kế toán7340301X01 | X01 | 19,99 | — | |
| Kế toán7340301X02 | X02 | 23,95 | — | |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AD01 | D01 | 23 | — | |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AC04 | C04 | 23,03 | — | |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AX01 | X01 | 19,99 | — | |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AX02 | X02 | 23,95 | — | |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 23 | — | |
| Kiểm toán7340302C04 | C04 | 23,03 | — | |
| Kiểm toán7340302X01 | X01 | 19,99 | — | |
| Kiểm toán7340302X02 | X02 | 23,95 | — | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405D01 | D01 | 21 | 19,81+1,19 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405C04 | C04 | 22,99 | 19,81+3,18 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405X01 | X01 | 19,62 | 19,81−0,19 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405X02 | X02 | 22,1 | 19,81+2,29 | |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01 | D01 | 26,59 | — | |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101X01 | X01 | 26,06 | — | |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101C03 | C03 | 27,57 | — | |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101C04 | C04 | 26,45 | — | |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101C00 | C00 | 27,06 | — | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPC02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPX03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPD01 | D01 | 20 | 20 | |
| Khoa học máy tính7480101X02 | X02 | 23,03 | — | |
| Khoa học máy tính7480101C01 | C01 | 22,39 | — | |
| Khoa học máy tính7480101X03 | X03 | 23,86 | — | |
| Khoa học máy tính7480101D01 | D01 | 22 | — | |
| Công nghệ thông tin7480201X02 | X02 | 23,03 | 20,75+2,28 | |
| Công nghệ thông tin7480201C01 | C01 | 22,39 | 20,75+1,64 | |
| Công nghệ thông tin7480201X03 | X03 | 23,86 | 20,75+3,11 | |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 22 | 20,75+1,25 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AX02 | X02 | 23,03 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AC01 | C01 | 22,39 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AX03 | X03 | 23,86 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AD01 | D01 | 22 | — | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BX02 | X02 | 23,03 | 20,75+2,28 | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BC01 | C01 | 22,39 | 20,75+1,64 | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BX03 | X03 | 23,86 | 20,75+3,11 | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD01 | D01 | 22 | 20,75+1,25 | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD06 | D06 | 22 | 20,75+1,25 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | 20−0,02 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Công nghệ chế tạo máy7510202C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Công nghệ chế tạo máy7510202C01 | C01 | 20,46 | 20+0,46 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202X02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,96 | 21−0,04 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,85 | 21+0,85 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01 | C01 | 21,43 | 21+0,43 | |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103X02 | X02 | 22,1 | 21+1,1 | |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103X03 | X03 | 22,99 | 21+1,99 | |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103D01 | D01 | 21 | 21 | |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | 20−0,02 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01 | C01 | 20,46 | 20+0,46 | |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPX02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPX03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPD01 | D01 | 20 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,94 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 22,78 | — | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01 | C01 | 22,39 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114X02 | X02 | 23,03 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114X03 | X03 | 23,86 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114D01 | D01 | 22 | — | |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,96 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,85 | — | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01 | C01 | 21,43 | — | |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115X02 | X02 | 22,1 | — | |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115X03 | X03 | 22,99 | — | |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115D01 | D01 | 21 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | — | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01 | C01 | 20,46 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPX02 | X02 | 21,18 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPX03 | X03 | 22,12 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPD01 | D01 | 20 | — | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | 20−0,02 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01 | C01 | 20,46 | 20+0,46 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116X02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,96 | 20,5+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,85 | 20,5+1,35 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01 | C01 | 21,43 | 20,5+0,93 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122X02 | X02 | 22,1 | 20,5+1,6 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122X03 | X03 | 22,12 | 20,5+1,62 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122D01 | D01 | 21 | 20,5+0,5 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,94 | 21,5+0,44 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật ô tô7520130C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 22,78 | 21,5+1,28 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật ô tô7520130C01 | C01 | 22,39 | 21,5+0,89 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130X02 | X02 | 23,03 | 21,5+1,53 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130X03 | X03 | 23,86 | 21,5+2,36 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130D01 | D01 | 22 | 21,5+0,5 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 22,93 | 21,5+1,43 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 23,7 | 21,5+2,2 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01 | C01 | 23,35 | 21,5+1,85 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201X02 | X02 | 23,95 | 21,5+2,45 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201X03 | X03 | 24,73 | 21,5+3,23 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201D01 | D01 | 23 | 21,5+1,5 | |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | — | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01 | C01 | 20,46 | — | |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206X02 | X02 | 21,18 | — | |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206X03 | X03 | 22,12 | — | |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206D01 | D01 | 20 | — | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 22,93 | 21+1,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 23,7 | 21+2,7 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01 | C01 | 23,35 | 21+2,35 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216X02 | X02 | 23,95 | 21+2,95 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216X03 | X03 | 24,73 | 21+3,73 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01 | D01 | 23 | 21+2 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật hoá học7520301B03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301C02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320C02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,94 | 20,5+0,44 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 21,39 | 20,5+0,89 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03 | B03 | 21,42 | 20,5+0,92 | |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101C02 | C02 | 21,86 | 20,5+1,36 | |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101X03 | X03 | 22,56 | 20,5+2,06 | |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101D01 | D01 | 20,5 | 20,5 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | — | Tổ hợp: Toán V��n Anh Sinh |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03 | B03 | 20,94 | — | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105C02 | C02 | 21,41 | — | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105X03 | X03 | 22,12 | — | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105D01 | D01 | 20 | — | |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | — | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03 | B03 | 20,94 | — | |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVC02 | C02 | 21,41 | — | |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVX03 | X03 | 22,12 | — | |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVD01 | D01 | 20 | — | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPC02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPX03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPD01 | D01 | 20 | 20 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106C02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | 20−0,02 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01 | C01 | 20,46 | 20+0,46 | |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201X02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201D01 | D01 | 20 | 20 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | 20−0,02 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01 | C01 | 20,46 | 20+0,46 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301C02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hoá |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03, C02, D01, X02, X03 | B03, C02, D01, X02, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03, C02, D01, X02, X03 | B03, C02, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPC02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPX03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPD01 | D01 | 20 | 20 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303C02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303X02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03, C02, D01, X02, X03 | B03, C02, D01, X02, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Quản lý thủy sản7620305B03, C02, D01, X02, X03 | B03, C02, D01, X02, X03 | 20,46 | 20+0,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Quản lý thủy sản7620305B03 | B03 | 20,94 | 20+0,94 | |
| Quản lý thủy sản7620305C02 | C02 | 21,41 | 20+1,41 | |
| Quản lý thủy sản7620305X02 | X02 | 21,18 | 20+1,18 | |
| Quản lý thủy sản7620305X03 | X03 | 22,12 | 20+2,12 | |
| Quản lý thủy sản7620305D01 | D01 | 20 | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 25 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X01 | X01 | 20,36 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X02 | X02 | 25,81 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03 | C03 | 26,06 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C04 | C04 | 24,92 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AD01 | D01 | 25 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AX01 | X01 | 20,36 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AC03 | C03 | 26,06 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AC04 | C04 | 24,92 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD01 | D01 | 23 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PX01 | X01 | 19,99 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PC03 | C03 | 24,2 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PC04 | C04 | 23,03 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD03 | D03 | 23 | — | |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 25 | 23,58+1,42 | |
| Quản trị khách sạn7810201X01 | X01 | 20,36 | 23,58−3,22 | |
| Quản trị khách sạn7810201C03 | C03 | 26,06 | 23,58+2,48 | |
| Quản trị khách sạn7810201C04 | C04 | 24,92 | 23,58+1,34 | |
| Quản trị khách sạn7810201X02 | X02 | 25,81 | 23,58+2,23 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AD01 | D01 | 25 | 23,58+1,42 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AX01 | X01 | 20,36 | 23,58−3,22 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AC03 | C03 | 26,06 | 23,58+2,48 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AC04 | C04 | 24,92 | 23,58+1,34 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VD01 | D01 | 25 | — | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VC04 | C04 | 24,92 | — | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VX01 | X01 | 20,36 | — | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VC03 | C03 | 26,06 | — | |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 24,89 | 24+0,89 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 25,56 | 24+1,56 | Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01 | C01 | 25,28 | 24+1,28 | |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106X02 | X02 | 25,81 | 24+1,81 | |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106X03 | X03 | 26,47 | 24+2,47 | |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106D01 | D01 | 25 | 24+1 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 51 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201 | 88,33 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 81,67 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101 | 81,67 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 80,56 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 86,11 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A | 86,11 |
| Marketing7340115 | 92,78 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 86,11 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201 | 86,11 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201A | 86,11 |
| Kế toán7340301 | 83,89 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A | 83,89 |
| Kiểm toán7340302 | 83,89 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 79,44 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101 | 90,56 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 77,22 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP | 81,67 |
| Khoa học máy tính7480101 | 81,67 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 77,22 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A | 81,67 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B | 81,67 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | 77,22 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103 | 79,44 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP | 77,22 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114 | 81,67 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115 | 79,44 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 77,22 |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122 | 79,44 |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | 81,67 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201 | 83,89 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206 | 77,22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 83,89 |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | 77,22 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320 | 77,22 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101 | 78,33 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105 | 77,22 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV | 77,22 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP | 77,22 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 77,22 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201 | 77,22 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 77,22 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 77,22 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP | 77,22 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303 | 77,22 |
| Quản lý thủy sản7620305 | 77,22 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 88,33 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A | 88,33 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P | 88,33 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 88,33 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A | 88,33 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106 | 88,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 53 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201 | 776,22 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 703,11 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101 | 703,11 |
| Kinh tế phát triển7310105 | 690,93 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 751,85 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A | 751,85 |
| Marketing7340115 | 824,96 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 751,85 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201 | 751,85 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201A | 751,85 |
| Kế toán7340301 | 727,48 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A | 727,48 |
| Kiểm toán7340302 | 727,48 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 678,74 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101 | 800,59 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 654,37 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP | 654,37 |
| Khoa học máy tính7480101 | 703,11 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 703,11 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A | 703,11 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B | 703,11 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | 654,37 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103 | 678,74 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP | 654,37 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114 | 703,11 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115 | 678,74 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MP | 77,22 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 654,37 |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122 | 678,74 |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | 703,11 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201 | 727,48 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206 | 654,37 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 727,48 |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | 654,37 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320 | 654,37 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101 | 666,56 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105 | 654,37 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV | 654,37 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP | 654,37 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 654,37 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201 | 654,37 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 654,37 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 654,37 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP | 654,37 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303 | 654,37 |
| Quản lý thủy sản7620305 | 654,37 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 776,22 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A | 776,22 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P | 727,48 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 776,22 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A | 776,22 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201V | 88,33 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106 | 776,22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 96 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 24,61 | |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 24,53 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 24,19 | Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01 | D01 | 25,67 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 21,56 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 21,64 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 21,47 | Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 22,83 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01 | D01 | 22 | |
| Kinh tế phát triển7310105D01 | D01 | 21,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 24 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AD01 | D01 | 24 | |
| Marketing7340115D01 | D01 | 27 | |
| Kinh doanh thương mại7340121D01 | D01 | 24 | |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01 | D01 | 24 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AD01 | D01 | 24 | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 23 | |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AD01 | D01 | 23 | |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 23 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405D01 | D01 | 21 | |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01 | D01 | 26,59 | |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPD01 | D01 | 20 | |
| Khoa học máy tính7480101D01 | D01 | 22 | |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 22 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AD01 | D01 | 22 | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD01 | D01 | 22 | |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD06 | D06 | 22 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Công nghệ chế tạo máy7510202D01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,96 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103D01 | D01 | 21 | |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPD01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,94 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114D01 | D01 | 22 | |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,96 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115D01 | D01 | 21 | |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPD01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116D01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 20,96 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122D01 | D01 | 21 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 21,94 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật ô tô7520130D01 | D01 | 22 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 22,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201D01 | D01 | 23 | |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206D01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 22,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01 | D01 | 23 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Kỹ thuật hoá học7520301D01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320D01 | D01 | 20 | |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,94 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 21,39 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101D01 | D01 | 20,5 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105D01 | D01 | 20 | |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVD01 | D01 | 20 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPD01 | D01 | 20 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106D01 | D01 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201D01 | D01 | 20 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 19,98 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01 | D01 | 20 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01 | D01 | 20 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03 | B03, C02, D01, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hoá |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPC02, D01, X02, X03 | C02, D01, X02, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPC02, D01, X02, X03 | C02, D01, X02, X03 | 20,93 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPD01 | D01 | 20 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303D01 | D01 | 20 | |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03, C02, D01, X02, X03 | B03, C02, D01, X02, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Quản lý thủy sản7620305B03, C02, D01, X02, X03 | B03, C02, D01, X02, X03 | 20,46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh |
| Quản lý thủy sản7620305D01 | D01 | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 25 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AD01 | D01 | 25 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD01 | D01 | 23 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD03 | D03 | 23 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 25 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AD01 | D01 | 25 | |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VD01 | D01 | 25 | |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, D01, X02, X03 | C01, D01, X02, X03 | 24,89 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106D01 | D01 | 25 |
Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang các năm trước
Năm 2023 · 108 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101AHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Kế toán7340301PHEHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Công nghệ thông tin7480201PHEHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Quản trị khách sạn7810201PHEHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Quản lý thủy sản7620305Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chương trình Minh Phú - NTU |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chương trình Minh Phú - NTU |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Khoa học hàng hải7840106Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình song ngữ Pháp - Việt |
| Quản trị kinh doanh7340101AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Kế toán7340301PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Công nghệ thông tin7480201PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 100 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Quản trị khách sạn7810201PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình Minh Phú - NTU |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình Minh Phú - NTU |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học hàng hải7840106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 100 điểm |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình song ngữ Pháp - Việt |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phận tiếng Anh trên 110 điểm |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 130 điểm |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế phát triển7310105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học thủy sản7620303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm |
| Khoa học thủy sản7620303Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPB00, A01, D01, D07 | B00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình Minh Phú - NTU |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPB00, A01, D01, D07 | B00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình Minh Phú - NTU |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Kế toán7340301PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD01, D96, D03, D97 | D01, D96, D03, D97 | 17 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Pháp - Việt |
| Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, A01, D01, D07 | B00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học hàng hải7840106A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B00, A01, D01, D07 | B00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D90, D07 | A01, D01, D90, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D96, D03, D97 | D01, D96, D03, D97 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101D01, D96, C00, D07 | D01, D96, C00, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 72 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm thi TN THPT, (Chương trình song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 6 |
| Kế toán7340301PHEA01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT, (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm thi TN THPT, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm thi TN THPT, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 6 |
| Khai thác thuỷ sản7620304A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A01, B00, D01, D96 | A01, B00, D01, D96 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4 |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97 | D03, D97 | 16 | Điểm thi TN THPT, Chương trình song ngữ Pháp-Việt |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5 |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5 |
| Marketing7340115A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 20 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5 |
| Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 19 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Luật7380101C00, D01, D07, D96 | C00, D01, D07, D96 | 19 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 6.5 |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D96 | A01, D01, D07, D96 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | (Chương trình song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 6 |
| Kế toán7340301PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Công nghệ thông tin7480201PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Quản trị khách sạn7810201PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 6 |
| Khai thác thuỷ sản7620304ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | ĐK tiếng Anh: 4 |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Khoa học hàng hải7840106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | ĐK tiếng Anh: 4 |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chương trình song ngữ Pháp-Việt |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | ĐK tiếng Anh: 5 |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | ĐK tiếng Anh: 5 |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | ĐK tiếng Anh: 5 |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | ĐK tiếng Anh: 5 |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | ĐK tiếng Anh: 5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | ĐK tiếng Anh: 6.5 |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | ĐK tiếng Anh: 4.5 |
| Kinh tế phát triển7310105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
Năm 2021 · 73 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 7,2/10 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Điểm ĐGNL Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 7,4/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 6,7/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Khoa học hàng hải7840106Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Điểm ĐGNL Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Kinh tế7310105Học bạ | Học bạ | 6,7/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Khai thác thuỷ sản7620304Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Quản lý thủy sản7620305Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Điểm ĐGNL Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 5,8/10 | Xét học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 6,3/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101AHọc bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHọc bạ | Học bạ | 6,5/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201PHEHọc bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ Điểm đk tiếng Anh: 5.5 |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | Điểm ĐK tiếng Anh |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Khoa học hàng hải7840106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kinh tế7310105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Khai thác thuỷ sản7620304ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201PHEHọc bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Kế toán7340301PHEHọc bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520116Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201PHEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Điểm ĐGNL Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5 |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 6,1/10 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 6,8/10 | Xét học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 7,2/10 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 7/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 600/1200 |
Năm 2020 · 36 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | chương trình chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23,5 | TA>=6.0, chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 20 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | Kỹ thuật nhiệt |
| Khoa học hàng hải7840106A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Khai thác thuỷ sản7620304A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Chương trình chuẩn |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Chương trình chuẩn |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | TA>=4.0, chương trình chuẩn |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ sinh học7420201A00 | A00 | 15 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | TA>=4.0, chương trình chuẩn |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Chương trình chuẩn |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | Chương trình chuẩn |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00 | A00 | 17 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | TA>=5.0, chương trình chuẩn |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21 | TA>=6.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97 | D03, D97 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 18 | TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao |
| Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 22 | TA>=6.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao |
| Kế toán7340301PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21 | TA>=5.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15,5 | Chương trình chuẩn |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | Chương trình chuẩn |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D96, D07 | A00, A01, D96, D07 | 22 | |
| Kinh tế7310101A00, D01, D96, D07 | A00, D01, D96, D07 | 17 | |
| Luật7380101A01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 19 |
Năm 2019 · 78 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 6,3/10 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 6,3/10 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | NN >= 6 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 6,7/10 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16,5 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 6,1/10 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | Kỹ thuật nhiệt |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | Kỹ thuật nhiệt |
| Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| Khoa học hàng hải7840106Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Kinh tế phát triển |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Khai thác thuỷ sản7620304A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Kinh tế7310105Học bạ | Học bạ | 6,1/10 | Kinh tế phát triển |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 6,3/10 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 6,1/10 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6,3/10 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Khai thác thuỷ sản7620304Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Quản lý thủy sản7620305Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 580/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00 | A00 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 580/1200 | |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 6,3/10 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 5,7/10 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 580/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00 | A00 | 15 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 5,9/10 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 5,5/10 | |
| Luật7310101AA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 17 | Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) |
| Luật7310101AHọc bạ | Học bạ | 6,1/10 | Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 580/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 5,9/10 | |
| Kinh tế7310101BA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | chuyên ngành Kinh tế thủy sản |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| Kinh tế7310101BHọc bạ | Học bạ | 5,8/10 | chuyên ngành Kinh tế thủy sản |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 20 | chương trình song ngữ Anh - Việt NN >= 6 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BHọc bạ | Học bạ | 5,5/10 | chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97 | D03, D97 | 16 | chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AHọc bạ | Học bạ | 5,5/10 | 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 580/1200 | 2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy |
| Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 17 | chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt NN >= 5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHEA01, D01, D96, D07 | A01, D01, D96, D07 | 21 | chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt NN >=6 |
Năm 2018 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15,5 | |
| Khoa học hàng hải7840106A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | |
| Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Kinh tế phát triển |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Khai thác thuỷ sản7620304A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | |
| Luật7310101AA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15,5 | Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) |
| Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14,5 | |
| Kinh tế7310101BA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | chuyên ngành Kinh tế thủy sản |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí |
| Quản trị kinh doanh7340101PA00, A01, D03, D97 | A00, A01, D03, D97 | 16 | chương trình song ngữ Pháp-Việt |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PA00, A01, D07, D03 | A00, A01, D07, D03 | 17 | chương trình song ngữ Pháp-Việt) |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, A01, D01, D96 | B00, A01, D01, D96 | 14 | 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14,5 | 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17,5 | 3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | 2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | 2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14 | 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm |
Năm 2017 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21,5 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 17 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115D07, A00, A01, C01 | D07, A00, A01, C01 | 15,5 | |
| Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | |
| Khai thác thuỷ sản7620304A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 16 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,75 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D97 | A00, A01, D01, D97 | 19,75 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Quản trị kinh doanh7340101PD97 | D97 | 18 | chương trình song ngữ Pháp-Việt |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97 | D03, D97 | 19 | chương trình song ngữ Pháp-Việt |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ntu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,85
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 15 – 18
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16





