Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2026

Đại Học Nha Trang (mã TSN, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 53 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TSN
Tỉnh/thành
Khánh Hòa
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
53
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
27,66 · Marketing
Điểm THPT thấp nhất 2026
19,62 · Hệ thống thông tin quản lý

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 269 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0124,61—
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0124,53—Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0124,19—Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0125,67—Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0121,56—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0121,64—Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0121,47—Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0122,83—Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01D0122—
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101X01X0119,81—
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101X02X0223,03—
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101C04C0422,08—
Kinh tế phát triển7310105D01D0121,519,81+1,69
Kinh tế phát triển7310105C04C0421,6119,81+1,8
Kinh tế phát triển7310105X01X0119,7119,81−0,1
Kinh tế phát triển7310105X02X0222,5619,81+2,75
Quản trị kinh doanh7340101D01D012422,64+1,36
Quản trị kinh doanh7340101C04C0423,9722,64+1,33
Quản trị kinh doanh7340101X01X0120,1822,64−2,46
Quản trị kinh doanh7340101X02X0224,8822,64+2,24
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AD01D0124—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AC04C0423,97—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AX01X0120,18—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AX02X0224,88—
Marketing7340115D01D0127—
Marketing7340115C04C0426,81—
Marketing7340115X01X0120,73—
Marketing7340115X02X0227,66—
Kinh doanh thương mại7340121D01D012422,64+1,36
Kinh doanh thương mại7340121C04C0423,9722,64+1,33
Kinh doanh thương mại7340121X01X0120,1822,64−2,46
Kinh doanh thương mại7340121X02X0224,8822,64+2,24
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01D0124—
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201C04C0423,97—
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201X01X0120,18—
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201X02X0224,88—
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AD01D0124—
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AC04C0423,97—
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AX01X0120,18—
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AX02X0224,88—
Kế toán7340301D01D0123—
Kế toán7340301C04C0423,03—
Kế toán7340301X01X0119,99—
Kế toán7340301X02X0223,95—
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AD01D0123—
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AC04C0423,03—
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AX01X0119,99—
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AX02X0223,95—
Kiểm toán7340302D01D0123—
Kiểm toán7340302C04C0423,03—
Kiểm toán7340302X01X0119,99—
Kiểm toán7340302X02X0223,95—
Hệ thống thông tin quản lý7340405D01D012119,81+1,19
Hệ thống thông tin quản lý7340405C04C0422,9919,81+3,18
Hệ thống thông tin quản lý7340405X01X0119,6219,81−0,19
Hệ thống thông tin quản lý7340405X02X0222,119,81+2,29
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01D0126,59—
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101X01X0126,06—
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101C03C0327,57—
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101C04C0426,45—
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101C00C0027,06—
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03B0320,9420+0,94
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPC02C0221,4120+1,41
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPX03X0322,1220+2,12
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPD01D012020
Khoa học máy tính7480101X02X0223,03—
Khoa học máy tính7480101C01C0122,39—
Khoa học máy tính7480101X03X0323,86—
Khoa học máy tính7480101D01D0122—
Công nghệ thông tin7480201X02X0223,0320,75+2,28
Công nghệ thông tin7480201C01C0122,3920,75+1,64
Công nghệ thông tin7480201X03X0323,8620,75+3,11
Công nghệ thông tin7480201D01D012220,75+1,25
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AX02X0223,03—
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AC01C0122,39—
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AX03X0323,86—
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AD01D0122—
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BX02X0223,0320,75+2,28
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BC01C0122,3920,75+1,64
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BX03X0323,8620,75+3,11
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD01D012220,75+1,25
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD06D062220,75+1,25
Công nghệ chế tạo máy7510202C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,9820−0,02Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Công nghệ chế tạo máy7510202C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Công nghệ chế tạo máy7510202C01C0120,4620+0,46
Công nghệ chế tạo máy7510202X02X0221,1820+1,18
Công nghệ chế tạo máy7510202X03X0322,1220+2,12
Công nghệ chế tạo máy7510202D01D012020
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9621−0,04Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,8521+0,85Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01C0121,4321+0,43
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103X02X0222,121+1,1
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103X03X0322,9921+1,99
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103D01D012121
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,9820−0,02Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01C0120,4620+0,46
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPX02X0221,1820+1,18
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPX03X0322,1220+2,12
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPD01D012020
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,94—Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0322,78—Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01C0122,39—
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114X02X0223,03—
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114X03X0323,86—
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114D01D0122—
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,96—Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,85—Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01C0121,43—
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115X02X0222,1—
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115X03X0322,99—
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115D01D0121—
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98—Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,93—Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01C0120,46—
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPX02X0221,18—
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPX03X0322,12—
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPD01D0120—
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,9820−0,02Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01C0120,4620+0,46
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116X02X0221,1820+1,18
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116X03X0322,1220+2,12
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116D01D012020
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9620,5+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,8520,5+1,35Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01C0121,4320,5+0,93
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122X02X0222,120,5+1,6
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122X03X0322,1220,5+1,62
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122D01D012120,5+0,5
Kỹ thuật ô tô7520130C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,9421,5+0,44Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật ô tô7520130C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0322,7821,5+1,28Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật ô tô7520130C01C0122,3921,5+0,89
Kỹ thuật ô tô7520130X02X0223,0321,5+1,53
Kỹ thuật ô tô7520130X03X0323,8621,5+2,36
Kỹ thuật ô tô7520130D01D012221,5+0,5
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0322,9321,5+1,43Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0323,721,5+2,2Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01C0123,3521,5+1,85
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201X02X0223,9521,5+2,45
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201X03X0324,7321,5+3,23
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201D01D012321,5+1,5
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98—Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,93—Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01C0120,46—
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206X02X0221,18—
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206X03X0322,12—
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206D01D0120—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0322,9321+1,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0323,721+2,7Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01C0123,3521+2,35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216X02X0223,9521+2,95
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216X03X0324,7321+3,73
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01D012321+2
Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật hoá học7520301B03B0320,9420+0,94
Kỹ thuật hoá học7520301C02C0221,4120+1,41
Kỹ thuật hoá học7520301X03X0322,1220+2,12
Kỹ thuật hoá học7520301D01D012020
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03B0320,9420+0,94
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320C02C0221,4120+1,41
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320X03X0322,1220+2,12
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320D01D012020
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9420,5+0,44Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0321,3920,5+0,89Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03B0321,4220,5+0,92
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101C02C0221,8620,5+1,36
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101X03X0322,5620,5+2,06
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101D01D0120,520,5
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46—Tổ hợp: Toán V��n Anh Sinh
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93—Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03B0320,94—
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105C02C0221,41—
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105X03X0322,12—
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105D01D0120—
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46—Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93—Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03B0320,94—
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVC02C0221,41—
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVX03X0322,12—
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVD01D0120—
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03B0320,9420+0,94
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPC02C0221,4120+1,41
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPX03X0322,1220+2,12
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPD01D012020
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03B0320,9420+0,94
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106C02C0221,4120+1,41
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106X03X0322,1220+2,12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106D01D012020
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,9820−0,02Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01C0120,4620+0,46
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201X02X0221,1820+1,18
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201X03X0322,1220+2,12
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201D01D012020
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,9820−0,02Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01C0120,4620+0,46
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X02X0221,1820+1,18
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X03X0322,1220+2,12
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01D012020
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03B0320,9420+0,94
Nuôi trồng thuỷ sản7620301C02C0221,4120+1,41
Nuôi trồng thuỷ sản7620301X03X0322,1220+2,12
Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01D012020
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hoá
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03, C02, D01, X02, X03B03, C02, D01, X02, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03, C02, D01, X02, X03B03, C02, D01, X02, X0320,9320+0,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPB03B0320,9420+0,94
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPC02C0221,4120+1,41
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPX03X0322,1220+2,12
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPD01D012020
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03B0320,9420+0,94
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303C02C0221,4120+1,41
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303X02X0221,1820+1,18
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303X03X0322,1220+2,12
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303D01D012020
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03, C02, D01, X02, X03B03, C02, D01, X02, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Quản lý thủy sản7620305B03, C02, D01, X02, X03B03, C02, D01, X02, X0320,4620+0,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Quản lý thủy sản7620305B03B0320,9420+0,94
Quản lý thủy sản7620305C02C0221,4120+1,41
Quản lý thủy sản7620305X02X0221,1820+1,18
Quản lý thủy sản7620305X03X0322,1220+2,12
Quản lý thủy sản7620305D01D012020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0125—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X01X0120,36—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X02X0225,81—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03C0326,06—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C04C0424,92—
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AD01D0125—
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AX01X0120,36—
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AC03C0326,06—
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AC04C0424,92—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD01D0123—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PX01X0119,99—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PC03C0324,2—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PC04C0423,03—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD03D0323—
Quản trị khách sạn7810201D01D012523,58+1,42
Quản trị khách sạn7810201X01X0120,3623,58−3,22
Quản trị khách sạn7810201C03C0326,0623,58+2,48
Quản trị khách sạn7810201C04C0424,9223,58+1,34
Quản trị khách sạn7810201X02X0225,8123,58+2,23
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AD01D012523,58+1,42
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AX01X0120,3623,58−3,22
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AC03C0326,0623,58+2,48
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AC04C0424,9223,58+1,34
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VD01D0125—
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VC04C0424,92—
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VX01X0120,36—
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VC03C0326,06—
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0324,8924+0,89Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0325,5624+1,56Tổ hợp: Toán Văn Lí Hóa
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01C0125,2824+1,28
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106X02X0225,8124+1,81
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106X03X0326,4724+2,47
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106D01D012524+1

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 51 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)722020188,33
Ngôn ngữ Trung Quốc722020481,67
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)731010181,67
Kinh tế phát triển731010580,56
Quản trị kinh doanh734010186,11
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A86,11
Marketing734011592,78
Kinh doanh thương mại734012186,11
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020186,11
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201A86,11
Kế toán734030183,89
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A83,89
Kiểm toán734030283,89
Hệ thống thông tin quản lý734040579,44
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)738010190,56
Công nghệ sinh học742020177,22
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP81,67
Khoa học máy tính748010181,67
Công nghệ thông tin748020177,22
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A81,67
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B81,67
Công nghệ chế tạo máy751020277,22
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)752010379,44
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP77,22
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)752011481,67
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)752011579,44
Kỹ thuật cơ khí động lực752011677,22
Kỹ thuật tàu thuỷ752012279,44
Kỹ thuật ô tô752013081,67
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)752020183,89
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)752020677,22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021683,89
Kỹ thuật hoá học752030177,22
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)752032077,22
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)754010178,33
Công nghệ chế biến thuỷ sản754010577,22
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV77,22
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP77,22
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010677,22
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)758020177,22
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020577,22
Nuôi trồng thuỷ sản762030177,22
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP77,22
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)762030377,22
Quản lý thủy sản762030577,22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010388,33
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A88,33
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P88,33
Quản trị khách sạn781020188,33
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A88,33
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010688,33

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 53 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201776,22
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204703,11
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101703,11
Kinh tế phát triển7310105690,93
Quản trị kinh doanh7340101751,85
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101A751,85
Marketing7340115824,96
Kinh doanh thương mại7340121751,85
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201751,85
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201A751,85
Kế toán7340301727,48
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301A727,48
Kiểm toán7340302727,48
Hệ thống thông tin quản lý7340405678,74
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101800,59
Công nghệ sinh học7420201654,37
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MP654,37
Khoa học máy tính7480101703,11
Công nghệ thông tin7480201703,11
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201A703,11
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201B703,11
Công nghệ chế tạo máy7510202654,37
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103678,74
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP654,37
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114703,11
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115678,74
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MP77,22
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116654,37
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122678,74
Kỹ thuật ô tô7520130703,11
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201727,48
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206654,37
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216727,48
Kỹ thuật hoá học7520301654,37
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320654,37
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101666,56
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105654,37
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HV654,37
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP654,37
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106654,37
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201654,37
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205654,37
Nuôi trồng thuỷ sản7620301654,37
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP654,37
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303654,37
Quản lý thủy sản7620305654,37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103776,22
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103A776,22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103P727,48
Quản trị khách sạn7810201776,22
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201A776,22
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201V88,33
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106776,22

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 96 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0124,61
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0124,53Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0124,19Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)7220201D01D0125,67Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0121,56
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0121,64Tổ hợp: Toán Văn Anh Địa
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0121,47Tổ hợp: Toán Văn Anh GDKTPL
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0122,83Tổ hợp: Toán Văn Anh Sử
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)7310101D01D0122
Kinh tế phát triển7310105D01D0121,5
Quản trị kinh doanh7340101D01D0124
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)7340101AD01D0124
Marketing7340115D01D0127
Kinh doanh thương mại7340121D01D0124
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201D01D0124
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)7340201AD01D0124
Kế toán7340301D01D0123
Kế toán (Chương trình đặc biệt)7340301AD01D0123
Kiểm toán7340302D01D0123
Hệ thống thông tin quản lý7340405D01D0121
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)7380101D01D0126,59
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)7420201MPD01D0120
Khoa học máy tính7480101D01D0122
Công nghệ thông tin7480201D01D0122
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)7480201AD01D0122
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD01D0122
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201BD06D0622
Công nghệ chế tạo máy7510202C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Công nghệ chế tạo máy7510202D01D0120
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,96Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)7520103D01D0121
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPC01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)7520103MPD01D0120
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,94Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)7520114D01D0122
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,96Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)7520115D01D0121
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPC01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)7520115MPD01D0120
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116D01D0120
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0320,96Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122D01D0121
Kỹ thuật ô tô7520130C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0321,94Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật ô tô7520130D01D0122
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0322,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)7520201D01D0123
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)7520206D01D0120
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0322,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01D0123
Kỹ thuật hoá học7520301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Kỹ thuật hoá học7520301D01D0120
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320D01D0120
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,94Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0321,39Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)7540101D01D0120,5
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105D01D0120
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)7540105HVD01D0120
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPB03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MPD01D0120
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106D01D0120
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)7580201D01D0120
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0319,98Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01D0120
Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01D0120
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B03, C02, D01, X03B03, C02, D01, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hoá
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPC02, D01, X02, X03C02, D01, X02, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPC02, D01, X02, X03C02, D01, X02, X0320,93Tổ hợp: Toán Văn Anh Hóa
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPD01D0120
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303D01D0120
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)7620303B03, C02, D01, X02, X03B03, C02, D01, X02, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Quản lý thủy sản7620305B03, C02, D01, X02, X03B03, C02, D01, X02, X0320,46Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh
Quản lý thủy sản7620305D01D0120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0125
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)7810103AD01D0125
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD01D0123
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)7810103PD03D0323
Quản trị khách sạn7810201D01D0125
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)7810201AD01D0125
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)7810201VD01D0125
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106C01, D01, X02, X03C01, D01, X02, X0324,89Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106D01D0125

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang các năm trước

Năm 2023 · 108 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101AHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Kế toán7340301PHEHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Công nghệ thông tin7480201PHEHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Quản trị khách sạn7810201PHEHọc bạHọc bạ27Học bạ; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Quản lý thủy sản7620305Học bạHọc bạ22Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPHọc bạHọc bạ24Học bạ; Chương trình Minh Phú - NTU
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPHọc bạHọc bạ24Học bạ; Chương trình Minh Phú - NTU
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ22Học bạ
Khoa học hàng hải7840106Học bạHọc bạ28Học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ27Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ23Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ28Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHọc bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình song ngữ Pháp - Việt
Quản trị kinh doanh7340101AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Kế toán7340301PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Công nghệ thông tin7480201PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 100 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Quản trị khách sạn7810201PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình Minh Phú - NTU
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình Minh Phú - NTU
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học hàng hải7840106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 100 điểm
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình song ngữ Pháp - Việt
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phận tiếng Anh trên 110 điểm
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 130 điểm
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế phát triển7310105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học thủy sản7620303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
Khoa học thủy sản7620303Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ23Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPB00, A01, D01, D07B00, A01, D01, D0716,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình Minh Phú - NTU
Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPB00, A01, D01, D07B00, A01, D01, D0716,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình Minh Phú - NTU
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0720,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Kế toán7340301PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0720Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0720Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0722Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh - Việt
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD01, D96, D03, D97D01, D96, D03, D9717Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Pháp - Việt
Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, A01, D01, D07B00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A01A00, B00, B08, A0116Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
Khoa học hàng hải7840106A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0720,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0720Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0718Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0716Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0717Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0716Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0717Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B00, A01, D01, D07B00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0721Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D90, D07A01, D01, D90, D0718Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D96, D03, D97D01, D96, D03, D9721Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0722Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0720,5Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0723Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0723Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0720,5Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0721Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D01, D96, C00, D07D01, D96, C00, D0719Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1523Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0718Tốt nghiệp THPT
Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0720Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 72 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9620Điểm thi TN THPT, (Chương trình song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 6
Kế toán7340301PHEA01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT, (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 5.5
Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9619Điểm thi TN THPT, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 5.5
Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9619Điểm thi TN THPT, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 6
Khai thác thuỷ sản7620304A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5Điểm thi TN THPT
Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A01, B00, D01, D96A01, B00, D01, D9615,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0815,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0815,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0717Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0716Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0718Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5
Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9617Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97D03, D9716Điểm thi TN THPT, Chương trình song ngữ Pháp-Việt
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9620Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5
Marketing7340115A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9620Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5
Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9619Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 5
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5
Kế toán7340301A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5
Luật7380101C00, D01, D07, D96C00, D01, D07, D9619Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 6.5
Kinh tế7310101A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9617Điểm thi TN THPT ĐK tiếng Anh: 4.5
Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D96A01, D01, D07, D9618Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200(Chương trình song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 6
Kế toán7340301PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) ĐK tiếng Anh: 5.5
Công nghệ thông tin7480201PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 5.5
Quản trị khách sạn7810201PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt ĐK tiếng Anh: 6
Khai thác thuỷ sản7620304ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200ĐK tiếng Anh: 4
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khoa học hàng hải7840106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200ĐK tiếng Anh: 4
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200ĐK tiếng Anh: 4.5
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200ĐK tiếng Anh: 4.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Chương trình song ngữ Pháp-Việt
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200ĐK tiếng Anh: 5
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200ĐK tiếng Anh: 5
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200ĐK tiếng Anh: 5
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200ĐK tiếng Anh: 5
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200ĐK tiếng Anh: 5
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200ĐK tiếng Anh: 4.5
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200ĐK tiếng Anh: 4.5
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200ĐK tiếng Anh: 4.5
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200ĐK tiếng Anh: 6.5
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200ĐK tiếng Anh: 4.5
Kinh tế phát triển7310105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Năm 2021 · 73 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Học bạHọc bạ7,2/10Xét học bạ
Kế toán7340301PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Điểm ĐGNL Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ7,4/10Xét học bạ
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ6,7/10Xét học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Khoa học hàng hải7840106Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Điểm ĐGNL Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5
Kinh tế7310105Học bạHọc bạ6,7/10Xét học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Khai thác thuỷ sản7620304Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Quản lý thủy sản7620305Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Điểm ĐGNL Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ7/10Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ5,8/10Xét học bạ
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ7/10Xét học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ6,3/10Xét học bạ
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ7/10Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101AHọc bạHọc bạ7/10Xét học bạ Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHọc bạHọc bạ6,5/10Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201PHEHọc bạHọc bạ7/10Xét học bạ Điểm đk tiếng Anh: 5.5
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200Điểm ĐK tiếng Anh
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khoa học hàng hải7840106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh tế7310105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Khai thác thuỷ sản7620304ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản trị khách sạn7810201PHEHọc bạHọc bạ7/10Xét học bạ Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5
Kế toán7340301PHEHọc bạHọc bạ7/10Xét học bạ Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật cơ khí7520116Học bạHọc bạ5,7/10Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520116ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị khách sạn7810201PHEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Điểm ĐGNL Điểm ĐK tiếng Anh: 5.5
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ6,1/10Xét học bạ
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Luật7380101Học bạHọc bạ6,8/10Xét học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ6/10Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ6,5/10Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ7/10Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ7,2/10Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ7/10Xét học bạ
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D07600/1200
Năm 2020 · 36 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1523,5TA>=6.0, chương trình chuẩn
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0120
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115Kỹ thuật nhiệt
Khoa học hàng hải7840106A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Khai thác thuỷ sản7620304A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Chương trình chuẩn
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5TA>=4.0, chương trình chuẩn
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5Chương trình chuẩn
Công nghệ sinh học7420201A00A0015Chương trình chuẩn
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115,5
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721TA>=4.0, chương trình chuẩn
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Chương trình chuẩn
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,5
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Chương trình chuẩn
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115Chương trình chuẩn
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00A0017
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721TA>=5.0, chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0721TA>=6.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97D03, D9718
Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0718TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao
Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0722TA>=6.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao
Kế toán7340301PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0721TA>=5.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115,5Chương trình chuẩn
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115Chương trình chuẩn
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D96, D07A00, A01, D96, D0722
Kinh tế7310101A00, D01, D96, D07A00, D01, D96, D0717
Luật7380101A01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0719
Năm 2019 · 78 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5
Marketing7340115Học bạHọc bạ6,3/10
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5
Kế toán7340301Học bạHọc bạ6,3/10
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521NN >= 6
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ6,7/10
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0716,5
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ6,1/10
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115Kỹ thuật nhiệt
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạHọc bạ5,5/10Kỹ thuật nhiệt
Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715
Khoa học hàng hải7840106Học bạHọc bạ5,5/10
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Kinh tế phát triển
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Khai thác thuỷ sản7620304A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Kinh tế7310105Học bạHọc bạ6,1/10Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ6,3/10
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ6,1/10
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ6,3/10
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ5,5/10
Khai thác thuỷ sản7620304Học bạHọc bạ5,5/10
Quản lý thủy sản7620305Học bạHọc bạ5,5/10
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT580/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201A00A0015
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ5,5/10
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ5,7/10
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT580/1200
Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ6,3/10
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ5,7/10
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ5,5/10
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT580/1200
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ5,5/10
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạHọc bạ5,5/10
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ5,5/10
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00A0015
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ5,9/10
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạHọc bạ5,5/10
Luật7310101AA00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9617Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)
Luật7310101AHọc bạHọc bạ6,1/10Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT580/1200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ5,9/10
Kinh tế7310101BA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715chuyên ngành Kinh tế thủy sản
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ6,5/10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721
Kinh tế7310101BHọc bạHọc bạ5,8/10chuyên ngành Kinh tế thủy sản
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0720chương trình song ngữ Anh - Việt NN >= 6
Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật cơ khí7520103BHọc bạHọc bạ5,5/10chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97D03, D9716chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C01152 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy
Kỹ thuật cơ khí7520103AHọc bạHọc bạ5,5/102 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy
Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT580/12002 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0717chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt NN >= 5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHEA01, D01, D96, D07A01, D01, D96, D0721chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt NN >=6
Năm 2018 · 33 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115,5
Khoa học hàng hải7840106A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Kinh tế phát triển
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Khai thác thuỷ sản7620304A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Luật7310101AA00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9615,5Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114,5
Kinh tế7310101BA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714chuyên ngành Kinh tế thủy sản
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D07162 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
Quản trị kinh doanh7340101PA00, A01, D03, D97A00, A01, D03, D9716chương trình song ngữ Pháp-Việt
Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PA00, A01, D07, D03A00, A01, D07, D0317chương trình song ngữ Pháp-Việt)
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, A01, D01, D96B00, A01, D01, D96142 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,52 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114,52 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517,53 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D07152 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D07182 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C01143 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm
Năm 2017 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0117,75
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0117,25
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521,5
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0717
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115D07, A00, A01, C01D07, A00, A01, C0115,5
Khoa học hàng hải7840106A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0716
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0117,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118,5
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07A00, B00, D0715,5
Khai thác thuỷ sản7620304A00, A01, D07A00, A01, D0715,5
Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0716
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0116
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01A00, A01, D0117,75
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01A00, A0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0117
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0716
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D97A00, A01, D01, D9719,75
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Quản trị kinh doanh7340101PD97D9718chương trình song ngữ Pháp-Việt
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD03, D97D03, D9719chương trình song ngữ Pháp-Việt

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ntu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác