Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2026

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế (mã DHL, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DHL
Tỉnh/thành
Huế
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
19
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
20 · Thú y
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Bất động sản

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Bất động sản7340116A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X011515
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0417—
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418—
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418—
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X041615+1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X041515
Khuyến nông7620102A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y091515
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X121616
Khoa học cây trồng7620110B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1715—
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X171515
Phát triển nông thôn7620116A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y091515
Nông nghiệp công nghệ cao7620118B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X171515
Lâm nghiệp7620210A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X121515
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X121515
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X551515
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X551515
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X551515
Thú y7640101A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X12A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X1220—
Quản lý đất đai7850103A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X011515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 19 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Bất động sản7340116A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0118
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0419,5
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0420,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0420,25
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418,75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418
Khuyến nông7620102A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y0918
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X1218,75
Khoa học cây trồng7620110B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1718
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1718
Phát triển nông thôn7620116A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y0918
Nông nghiệp công nghệ cao7620118B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1718
Lâm nghiệp7620210A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X1218
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X1218
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5518
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5518
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5518
Thú y7640101A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X12A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X1221,75
Quản lý đất đai7850103A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0118

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Bất động sản7340116A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0115
Bất động sản7340116A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0118
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0419,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0417
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0420,25
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0420,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418,75
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0416
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0415
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X0418
Khuyến nông7620102A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y0918
Khuyến nông7620102A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y0915
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X1218,75
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X1216
Khoa học cây trồng7620110B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1718
Khoa học cây trồng7620110B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1715
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1715
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1718
Phát triển nông thôn7620116A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y0918
Phát triển nông thôn7620116A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y0915
Nông nghiệp công nghệ cao7620118B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1718
Nông nghiệp công nghệ cao7620118B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X1715
Lâm nghiệp7620210A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X1215
Lâm nghiệp7620210A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X1218
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X1215
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X1218
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5515
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5518
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5515
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5518
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5518
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X5515
Thú y7640101A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X12A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X1221,75
Thú y7640101A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X12A00, B00, B08, C04, C07, D01, X04, X1220
Quản lý đất đai7850103A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0118
Quản lý đất đai7850103A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0115

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế các năm trước

Năm 2023 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ19Song ngành Chăn nuôi - Thú y; Xét học bạ
Nông học7620109Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Phát triển nông thôn7620116Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Bệnh học thủy sản7620302Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khuyến nông7620102C00, C04, B04, A07C00, C04, B04, A0715Tốt nghiệp THPT
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0218Tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0216Song ngành Chăn nuôi - Thú y; Tốt nghiệp THPT
Nông học7620109A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116A00, B00, C00, C04A00, B00, C00, C0415Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, C00, C04A00, B00, C00, C0415Tốt nghiệp THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Tốt nghiệp THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Tốt nghiệp THPT
Phát triển nông thôn7620116C00, C04, B04, A07C00, C04, B04, A0715Tốt nghiệp THPT
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0416Tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0815Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, A02, B04A00, B00, A02, B0415Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Tốt nghiệp THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Tốt nghiệp THPT
Nông nghiệp công nghệ cao7620118Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119C00, C04, D10, A07C00, C04, D10, A0715Tốt nghiệp THPT
Lâm nghiệp7620205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý thủy sản7620305Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khuyến nông7620102Học bạHọc bạ18Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn; Xét học bạ
Lâm nghiệp7620210A00, B00, A02, B04A00, B00, A02, B0415Tốt nghiệp THPT
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ22Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ20Học bạ, song ngành Chăn nuôi - Thú y
Nông học7620109Học bạHọc bạ18Học bạ
Khuyến nông7620102A00, B00, D01, C00Học bạA00, B00, D01, C00Học bạ18Học bạ, Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Học bạ
Phát triển nông thôn7620116Học bạHọc bạ18Học bạ
Bệnh học thủy sản7620302Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ22Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ19Học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ18Học bạ
Thú y7640101A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0220Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0216song ngành Chăn nuôi - Thú y, Điểm thi TN THPT
Nông học7620109A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Khuyến nông7620102A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn, Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0415Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0415Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0220Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Điểm thi TN THPT
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Nông nghiệp công nghệ cao7620118Học bạHọc bạ18Học bạ
Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0415Điểm thi TN THPT
Lâm nghiệp7620205Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý thủy sản7620305Học bạHọc bạ18Học bạ
Lâm nghiệp7620205A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215Điểm thi TN THPT
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0220,5Điểm thi TN THPT
Lâm học7620201A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0218,5Điểm thi TN THPT
Nông học7620109A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Khuyến nông7620102A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0416Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0416Điểm thi TN THPT
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0815Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219,5Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Điểm thi TN THPT
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0116Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0215Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0116Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, D08, B04A00, B00, D08, B0415Điểm thi TN THPT
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0415Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, D08, A02Học bạA00, B00, D08, A02Học bạ19Xét học bạ
Lâm học7620201A00, B00, D08, A02Học bạA00, B00, D08, A02Học bạ18Xét học bạ
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02Học bạA00, B00, D08, A02Học bạ18Xét học bạ
Nông học7620109A00, B00, D08, B04Học bạA00, B00, D08, B04Học bạ18Xét học bạ
Khuyến nông7620102A00, B00, D01, C00Học bạA00, B00, D01, C00Học bạ18Xét học bạ
Bất động sản7340116A00, D01, C00, C04Học bạA00, D01, C00, C04Học bạ18,5Xét học bạ
Quản lý đất đai7850103A00, D01, C00, C04Học bạA00, D01, C00, C04Học bạ18Xét học bạ
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ18Xét học bạ
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, B04Học bạA00, B00, D08, B04Học bạ18Xét học bạ
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, B04Học bạA00, B00, D08, B04Học bạ18Xét học bạ
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ18Xét học bạ
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, D01, C00Học bạA00, B00, D01, C00Học bạ18Xét học bạ
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C02Học bạA00, B00, D07, C02Học bạ19Xét học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01Học bạA00, A01, A02, C01Học bạ18Xét học bạ
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D08, A02Học bạA00, B00, D08, A02Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01Học bạA00, A01, A02, C01Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01Học bạA00, A01, A02, C01Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, D07, A02Học bạA00, B00, D07, A02Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, D01, C04Học bạA00, B00, D01, C04Học bạ18Xét học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ18Xét học bạ
Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, D08, B04Học bạA00, B00, D08, B04Học bạ18Xét học bạ
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119A00, D01, C00, C04Học bạA00, D01, C00, C04Học bạ18Xét học bạ
Năm 2019 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0815
Lâm học7620201A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Lâm học7620201A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813,5
Nông học7620109A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0813,5
Nông học7620109A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0818
Khuyến nông7620102A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0113
Khuyến nông7620102A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0118
Bất động sản7340116A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0115
Bất động sản7340116A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0118
Quản lý đất đai7850103A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0113,5
Quản lý đất đai7850103A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0118
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0813,5
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0813,5
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0813
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0818
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0818
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0818
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Lâm nghiệp đô thị7620202A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0113
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0118
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0716
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113,5
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0813
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113,5
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0715
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D0118
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D0113
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0813,5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B04, D08A00, B00, B04, D0818
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0113
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118
Năm 2018 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101A00, B00, V02, D08A00, B00, V02, D0815
Lâm học7620201A02, B00, C13, D08A02, B00, C13, D0813
Nông học7620109A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0413
Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, D08A00, B00, B02, D0814
Khuyến nông7620102B00, C00, C04, D15B00, C00, C04, D1513
Khoa học đất7620103A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0413
Bất động sản7340116A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0113
Quản lý đất đai7850103A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0113
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0413
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B04, C13A00, B00, B04, C1313
Lâm nghiệp đô thị7620202A02, B00, C13, D08A02, B00, C13, D0813
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0413
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B04, C13A00, B00, B04, C1313
Phát triển nông thôn7620116C00, C04, D01, D15C00, C04, D01, D1513
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B04, C13A00, B00, B04, C1313
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0813
Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, C13, D08A02, B00, C13, D0813
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0713
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0413
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0113
Năm 2017 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Thú y7640101A00, B00, B02, D08A00, B00, B02, D0815,5
Lâm học7620201A02, B00, C13, D08A02, B00, C13, D0815,5
Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, D08A00, B00, B02, D0815,5
Nông học7620109A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0415,5
Khuyến nông7620102B00, C00, C04, D15B00, C00, C04, D1515,5
Khoa học đất7620103A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0415,5
Quản lý đất đai7850103A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0115,5
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0415,5
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0415,5
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B04, C13A00, B00, B04, C1315,5
Lâm nghiệp đô thị7620202A02, B00, C13, D08A02, B00, C13, D0815,5
Phát triển nông thôn7620116C00, C04, D01, D15C00, C04, D01, D1515,5
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B04, C13A00, B00, B04, C1315,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B04, C13A00, B00, B04, C1315,5
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815,5
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, C13, D08A02, B00, C13, D0815,5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0715,5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B02, B04A00, B00, B02, B0415,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: huaf.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác