Điểm chuẩn Đại Học Phú Yên năm 2025

Đại Học Phú Yên (mã DPY, Đắk Lắk) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DPY
Tỉnh/thành
Đắk Lắk
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
12
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
26,25 · Sư phạm Ngữ văn
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Việt Nam học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201M03, M09M03, M0924
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, C04, D01A00, C00, C03, C04, D0126,03
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, B00, D01, X26A00, A01, A04, B00, D01, X2623,96
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01, D14C00, C03, C04, D01, D1426,25
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1422,75
SP Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C05, C06, C08A00, A02, B00, C05, C06, C0823
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1417,85
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1515
Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, C04, D01, X01, X25A00, C03, C04, D01, X01, X2515
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Nông nghiệp7620101B00, B03, C02, C08, D01B00, B03, C02, C08, D0115
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 6 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1419,04
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1517
Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, C04, D01, X01, X25A00, C03, C04, D01, X01, X2517
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2617
Nông nghiệp7620101B00, B03, C02, C08, D01B00, B03, C02, C08, D0117
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1517

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201531
Việt Nam học7310630460
Quản trị kinh doanh7340101460
Công nghệ thông tin7480201460
Nông nghiệp7620101460
Du lịch7810101460

Điểm chuẩn Đại Học Phú Yên các năm trước

Năm 2022 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0121Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1419Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M09M00, M0923,45Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0123Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,6Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ21Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ25Học bạ
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ17Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ17Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ17Học bạ
Năm 2021 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0119TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1419TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M09M00, M0918TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02B00, D08, A0219TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1019TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D15C00, D14, D1519TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201M01, M09M01, M0919,5TN THPT
Năm 2020 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0118,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1418,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M09M00, M0918,5(điểm thi Văn hoặc Toán + Điểm ưu tiên)/3 >= 6.17
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02B00, D08, A0218,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1018,5
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118,5
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D15C00, D14, D1518,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018,5
Giáo dục Mầm non51140201M01, M09M01, M0916,5(điểm thi Văn hoặc Toán + Điểm ưu tiên)/3 >= 5.5 Hệ cao đẳng
Năm 2019 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Văn học7229030C00, D01, D14C00, D01, D1414
Sinh học7420101A02, B00, D08A02, B00, D0814
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0714
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14A01, D01, D1414
Vật lý học7440102A00, A01, A02A00, A01, A0214
Việt Nam học7310630C00, D01, D14C00, D01, D1414
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0118
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1418
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=12)
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08A02, B00, D0818
Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718
Giáo dục Mầm non51140201M00M0016Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
Sư phạm Âm nhạc51140221Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14A01, D01, D1418
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D15C00, D14, D1518
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0114
Sư phạm Mỹ thuật51140222H01, H02, V00H01, H02, V0016Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Giáo dục Thể chất51140206T00, T02, T04T00, T02, T0416Điểm Toán + Điểm Văn + (ƯTKV+ƯTĐT)X2/3>=10.67)
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Mầm non7140201M00M0017
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1417
Giáo dục Mầm non51140201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0117
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Chuyên ngành Hóa - Lý
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D15C00, D14, D1517Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Sử - Địa)
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02B00, D08, A0217Chuyên ngành Sinh học - Công nghệ THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14A01, D01, D1417Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học- Mầm non
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0117Chuyên ngành Tin học - Công nghệ Tiểu học
Năm 2017 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1415,75
Giáo dục Mầm non7140201M00M0020
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14A01, D01, D1417
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0120,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: pyu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung