
Điểm chuẩn Đại Học Quảng Nam năm 2025
Đại Học Quảng Nam (mã DQU, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DQU
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 14
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 26,27 · Giáo dục Tiểu học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 14 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 32 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M02 | M02 | 22,72 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 23,72 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03 | M00, M01, M02, M03 | 24,22 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 24,77 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D01, X01 | A00, C00, C03, D01, X01 | 25,77 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202C00 | C00 | 26,27 | |
| Sư phạm Toán7140209A01 | A01 | 23,75 | |
| Sư phạm Toán7140209D01 | D01 | 23,5 | |
| Sư phạm Toán7140209X01 | X01 | 24 | |
| Sư phạm Toán7140209D07 | D07 | 23 | |
| Sư phạm Toán7140209A00 | A00 | 24,75 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A01 | A01 | 24,2 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 24,95 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D11 | A00, A01, A02, D11 | 25,2 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B08, D13 | A02, B00, B08, D13 | 23,75 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B08 | B08 | 24 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 23,25 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01 | D01 | 24,2 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, X70, X74 | C00, D01, D14, X70, X74 | 25,7 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D14 | D14 | 25,2 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 24,68 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 25,68 | |
| Sư phạm KHTN7140247B00 | B00 | 22,8 | |
| Sư phạm KHTN7140247D07 | D07 | 22,3 | |
| Sư phạm KHTN7140247A00 | A00 | 24,05 | |
| Sư phạm KHTN7140247A01 | A01 | 23,05 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14 | |
| Lịch sử7229010C00, D14, X17, X70 | C00, D14, X17, X70 | 24 | |
| Việt Nam học7310630C00, X70, X74 | C00, X70, X74 | 14 | Tổ hợp: D145 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02 | A00, A01, D01, X01, X02 | 14 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, D13 | A02, B00, B08, D13 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 14 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03 | M00, M01, M02, M03 | 25,72 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D01, X01 | A00, C00, C03, D01, X01 | 27,77 | |
| Sư phạm Toán7140209A00, A01, D01, D07, X01 | A00, A01, D01, D07, X01 | 27,75 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D11 | A00, A01, A02, D11 | 27,95 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B08, D13 | A02, B00, B08, D13 | 26,25 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, X70, X74 | C00, D01, D14, X70, X74 | 28,7 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 27,68 | |
| Sư phạm KHTN7140247A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 27,05 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | |
| Lịch sử7229010C00, D14, X17, X70 | C00, D14, X17, X70 | 25 | |
| Việt Nam học7310630C00, X70, X74 | C00, X70, X74 | 15 | Tổ hợp: D145 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02 | A00, A01, D01, X01, X02 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, D13 | A02, B00, B08, D13 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201 | 893 |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 991 |
| Sư phạm Toán7140209 | 906 |
| Sư phạm Vật lý7140211 | 919 |
| Sư phạm Sinh học7140213 | 886 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 964 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 987 |
| Sư phạm KHTN7140247 | 878 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 542 |
| Lịch sử7229010 | 810 |
| Việt Nam học7310630 | 510 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 542 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 542 |
| Bảo vệ thực vật7620112 | 580 |
Điểm chuẩn Đại Học Quảng Nam các năm trước
Năm 2023 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 20,55 | học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 24,45 | học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 24,26 | học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 24,6 | học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 25,55 | học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 26,05 | học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18,1 | học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 20,8 | học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 17,65 | học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 21,95 | học bạ |
| Lịch sử7229010C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D11 | D01, D12, D11 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A01, A02 | A01, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D14, C19, C20 | D14, C19, C20 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03 | M01, M02, M03 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A01, D01 | A01, D01 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C00 | D01, C00 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630C00, C20, A09, D20 | C00, C20, A09, D20 | 14 | Văn hóa - Du lịch; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lịch sử7229010C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 13 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D11 | D01, D12, D11 | 13 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A01, A02 | A01, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D14, C19, C20 | D14, C19, C20 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03 | M01, M02, M03 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A01, D01 | A01, D01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 13 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 13 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C00 | D01, C00 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630C00, C20, A09, D20 | C00, C20, A09, D20 | 13 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 15 | Văn hóa - du lịch Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 15 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 15 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi Học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 15 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 15 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 15 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 15 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi Học bạ |
Năm 2020 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Văn học7229030D14, C19, C20 | D14, C19, C20 | 13 |
| Lịch sử7229010C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 13 |
| Vật lý học7440102A01, A02 | A01, A02 | 13 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D11 | D01, D12, D11 | 13 |
| Việt Nam học7310630D01, C00, C20 | D01, C00, C20 | 13 |
| Sư phạm Vật lý7140211A01, A02 | A01, A02 | 18,5 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D14, C19, C20 | D14, C19, C20 | 18,5 |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03 | M01, M02, M03 | 18,5 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 18,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A01, D01 | A01, D01 | 18,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 13 |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 13 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C00 | D01, C00 | 18,5 |
Năm 2019 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C19, C20, D14Học bạ | C19, C20, D14Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Lịch sử7229010C00, C19, D14Học bạ | C00, C19, D14Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Vật lý học7440102A01, A02, A10Học bạ | A01, A02, A10Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12Học bạ | D01, D11, D12Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01Học bạ | C00, C20, D01Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Sư phạm Vật lý7140211A01, A02, A10 | A01, A02, A10 | 18 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C19, C20, D14 | C19, C20, D14 | 18 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03 | M01, M02, M03 | 18 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B04 | B00, B02, B04 | 18 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
| Sư phạm Toán học7140209A01, A10, D01 | A01, A10, D01 | 18 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
| Công nghệ thông tin7480201A01, A10, D01Học bạ | A01, A10, D01Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, B02, B04Học bạ | B00, B02, B04Học bạ | 13 | 15 (học bạ) |
| Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01 | C00, D01 | 18 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
Năm 2018 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, C19, C20, D01Học bạ | C00, C19, C20, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Lịch sử7229010A08, C00, C19, D14Học bạ | A08, C00, C19, D14Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02, A04Học bạ | A00, A01, A02, A04Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D12Học bạ | A01, D01, D11, D12Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Việt Nam học7310630A09, C00, C20, D01Học bạ | A09, C00, C20, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 17 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 17 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 17 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08 | A02, B00, B02, D08 | 17 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B02, D08Học bạ | A02, B00, B02, D08Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Văn học7229030C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 15,5 |
| Lịch sử7229010A08, C00, C19, D14 | A08, C00, C19, D14 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D12 | A01, D01, D11, D12 | 15,5 |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 15,5 |
| Việt Nam học7310630A09, C00, C20, D01 | A09, C00, C20, D01 | 15,5 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 15,5 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 15,5 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08 | A02, B00, B02, D08 | 15,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 17,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: qnamuni.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng





