
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2025
Đại Học Quốc Tế Miền Đông (mã EIU, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 10 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- EIU
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 10
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 17 · Điều dưỡng
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Kinh tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | 15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 15 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 10 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X06, X25, X26 | 18 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 18 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 18 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | 18 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 18 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 18 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | 19,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Kinh tế7310101 | 600 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | 600 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 600 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | 600 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 600 |
| Kỹ thuật điện7520201 | 600 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 600 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 600 |
| Điều dưỡng7720301 | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông các năm trước
Năm 2022 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
Năm 2021 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
Năm 2020 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
Năm 2019 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
Năm 2018 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 |
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: eiu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- HIUĐại Học Quốc Tế Hồng BàngTP. Hồ Chí Minh
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DNCĐại học Nam Cần ThơCần Thơ
- NTTĐại Học Nguyễn Tất ThànhTP. Hồ Chí Minh
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2





