
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2025
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (mã HIU, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 5 phương thức, 40 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- HIU
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 40
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Quản lý giáo dục
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 40 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 15 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, H01, X06, X26 | A00, A01, H01, X06, X26 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 15 |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
| Tâm lý học7310401C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| Luật7380101A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 15 |
| Luật kinh tế7380107A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D07, X06, X10, X26 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 15 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 15 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01, X06, X10 | A00, A01, V00, V01, X06, X10 | 15 |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 20,5 |
| Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 19 |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 19 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 15 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 20,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 17 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 120 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, H01, X06, X26 | A00, A01, H01, X06, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, H01, X06, X26 | A00, A01, H01, X06, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, H01, X06, X26 | A00, A01, H01, X06, X26 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 | |
| Tâm lý học7310401C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 | |
| Tâm lý học7310401C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Tâm lý học7310401C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 | |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Kế toán7340301A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Kế toán7340301A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Luật7380101A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Luật7380101A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 18 | |
| Luật7380101A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Luật kinh tế7380107A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Luật kinh tế7380107A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 18 | |
| Luật kinh tế7380107A08, C00, C14, C20, D01, D15 | A08, C00, C14, C20, D01, D15 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D07, X06, X10, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D07, X06, X10, X26 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D07, X06, X10, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01, X06, X26 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18 | |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01, X06, X10 | A00, A01, V00, V01, X06, X10 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01, X06, X10 | A00, A01, V00, V01, X06, X10 | 18 | |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01, X06, X10 | A00, A01, V00, V01, X06, X10 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 22,25 | |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 7,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 3,24 | Điểm GPA thang 4 |
| Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 3,11 | Điểm GPA thang 4 |
| Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 20,5 | |
| Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 7 | Điểm GPA thang 10 |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 3,11 | Điểm GPA thang 4 |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 20,5 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 7 | Điểm GPA thang 10 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18,5 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 6,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2,85 | Điểm GPA thang 4 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18,5 | |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 6,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2,85 | Điểm GPA thang 4 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18 | |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 3,24 | Điểm GPA thang 4 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 7,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 22,25 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2,85 | Điểm GPA thang 4 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 6,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18,5 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2,85 | Điểm GPA thang 4 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18,5 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 6,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2,85 | Điểm GPA thang 4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 6,5 | Điểm GPA thang 10 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18,5 | |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08, X10, X14 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 2 | Điểm GPA thang 4 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 5 | Điểm GPA thang 10 |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14, D15, X71 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 40 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114 | 600 |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 600 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 600 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 600 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 600 |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 600 |
| Tâm lý học7310401 | 600 |
| Việt Nam học7310630 | 600 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 600 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 |
| Digital Marketing7340114 | 600 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 600 |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 600 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 600 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Quản trị sự kiện7340412 | 600 |
| Luật7380101 | 600 |
| Luật kinh tế7380107 | 600 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 600 |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | 600 |
| Kiến trúc7580101 | 600 |
| Y khoa7720101 | 700 |
| Y học cổ truyền7720115 | 675 |
| Dược học7720201 | 675 |
| Điều dưỡng7720301 | 650 |
| Hộ sinh7720302 | 650 |
| Dinh dưỡng7720401 | 600 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 700 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 650 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 650 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 650 |
| Y tế công cộng7720701 | 600 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 600 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 40 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114 | 200 |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 200 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 200 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 200 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 200 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 200 |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 200 |
| Tâm lý học7310401 | 200 |
| Việt Nam học7310630 | 200 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 200 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 200 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 200 |
| Digital Marketing7340114 | 200 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 200 |
| Thương mại điện tử7340122 | 200 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 200 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 200 |
| Kế toán7340301 | 200 |
| Quản trị sự kiện7340412 | 200 |
| Luật7380101 | 200 |
| Luật kinh tế7380107 | 200 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 200 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 200 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 200 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 200 |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | 200 |
| Kiến trúc7580101 | 200 |
| Y khoa7720101 | 270 |
| Y học cổ truyền7720115 | 250 |
| Dược học7720201 | 250 |
| Điều dưỡng7720301 | 225 |
| Hộ sinh7720302 | 225 |
| Dinh dưỡng7720401 | 200 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 270 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 225 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 225 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 225 |
| Y tế công cộng7720701 | 200 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 200 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 200 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 80 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quản lý giáo dục7140114 | 18/30 | Điểm IB |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 18/30 | Điểm IB |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 18/30 | Điểm IB |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 18/30 | Điểm IB |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 18/30 | Điểm IB |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 18/30 | Điểm IB |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 18/30 | Điểm IB |
| Tâm lý học7310401 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Tâm lý học7310401 | 18/30 | Điểm IB |
| Việt Nam học7310630 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Việt Nam học7310630 | 18/30 | Điểm IB |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 18/30 | Điểm IB |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quan hệ công chúng7320108 | 18/30 | Điểm IB |
| Quan hệ công chúng7320108 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 18/30 | Điểm IB |
| Digital Marketing7340114 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Digital Marketing7340114 | 18/30 | Điểm IB |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 18/30 | Điểm IB |
| Thương mại điện tử7340122 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Thương mại điện tử7340122 | 18/30 | Điểm IB |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 18/30 | Điểm IB |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Công nghệ tài chính7340205 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Công nghệ tài chính7340205 | 18/30 | Điểm IB |
| Kế toán7340301 | 18/30 | Điểm IB |
| Kế toán7340301 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quản trị sự kiện7340412 | 18/30 | Điểm IB |
| Quản trị sự kiện7340412 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Luật7380101 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Luật7380101 | 18/30 | Điểm IB |
| Luật kinh tế7380107 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Luật kinh tế7380107 | 18/30 | Điểm IB |
| Công nghệ sinh học7420201 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Công nghệ sinh học7420201 | 18/30 | Điểm IB |
| Công nghệ thông tin7480201 | 18/30 | Điểm IB |
| Công nghệ thông tin7480201 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 18/30 | Điểm IB |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 18/30 | Điểm IB |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | 18/30 | Điểm IB |
| Kiến trúc7580101 | 18/30 | Điểm IB |
| Kiến trúc7580101 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Y khoa7720101 | 1100/1200 | Điểm SAT |
| Y khoa7720101 | 30/30 | Điểm IB |
| Y học cổ truyền7720115 | 1000/1200 | Điểm SAT |
| Y học cổ truyền7720115 | 28,5/30 | Điểm IB |
| Dược học7720201 | 28,5/30 | Điểm IB |
| Dược học7720201 | 1000/1200 | Điểm SAT |
| Điều dưỡng7720301 | 22/30 | Điểm IB |
| Điều dưỡng7720301 | 850/1200 | Điểm SAT |
| Hộ sinh7720302 | 850/1200 | Điểm SAT |
| Hộ sinh7720302 | 22/30 | Điểm IB |
| Dinh dưỡng7720401 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Dinh dưỡng7720401 | 18/30 | Điểm IB |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 30/30 | Điểm IB |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 1100/1200 | Điểm SAT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 850/1200 | Điểm SAT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 22/30 | Điểm IB |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 850/1200 | Điểm SAT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 22/30 | Điểm IB |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 850/1200 | Điểm SAT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 22/30 | Điểm IB |
| Y tế công cộng7720701 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Y tế công cộng7720701 | 18/30 | Điểm IB |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 800/1200 | Điểm SAT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 18/30 | Điểm IB |
| Quản trị khách sạn7810201 | 18/30 | Điểm IB |
| Quản trị khách sạn7810201 | 800/1200 | Điểm SAT |
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng các năm trước
Năm 2023 · 117 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Luật kinh tế; Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, H00, H01Học bạ | A00, A01, H00, H01Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D14 | A01, D01, D96, D14 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, A08 | A00, D01, C00, A08 | 16 | Luật Kinh Tế; Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Y khoa7720101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Tâm lý học7310401B00, B03, D01, C00 | B00, B03, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị sự kiện7340412Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh |
| Y khoa7720101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,5 | Chương trình tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Dược học7720201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Chương trình Tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Hộ sinh7720302Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Y học cổ truyền7720115Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 40/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Hộ sinh7720302Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Dinh dưỡng7720401Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Y tế công cộng7720701Học bạ | Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quản trị sự kiện7340412Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 30 | CN: Luật kinh tế; Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Quản lý giáo dục7140114Học bạ | Học bạ | 30 | Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Chương trình tiếng Anh; Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Y học cổ truyền7720115Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh |
| Dinh dưỡng7720401Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Y tế công cộng7720701Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh |
| Digital Marketing7380114Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn |
| Y học cổ truyền7220115A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Chương trình Tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 36 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D14 | A01, D01, D96, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, A08 | A00, D01, C00, A08 | 15 | Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Digital marketing, Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00, B03, D01, C00 | B00, B03, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101_EA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT, chương trình tiếng Anh |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_EA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT, chương trình tiếng Anh |
| Dược học7720201_EA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT, chương trình tiếng Anh |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D14 | A01, D01, D96, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, A08 | A00, D01, C00, A08 | 15 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Hàn Quốc học7310614A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Trung Quốc học7310612A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Digital marketing Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00, B03, D01, C00 | B00, B03, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Chương trình Tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2020 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 15 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Kiến trúc7580102A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | Kiến trúc cảnh quan |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, D90, C02 | A00, B00, D90, C02 | 21 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D14 | A01, D01, D96, D14 | 15 | |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, A08 | A00, D01, C00, A08 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, C02 | A00, B00, D90, C02 | 19 | |
| Hàn Quốc học7310614A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | |
| Nhật Bản học7310613A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 15 | |
| Trung Quốc học7310612A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 15 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, C02 | A00, B00, D90, C02 | 22 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 18,5 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 17,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90, C02 | A00, B00, D90, C02 | 19 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 15 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90, C02 | A00, B00, D90, C02 | 19 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302H00, V00, V01, H02 | H00, V00, V01, H02 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Y khoa7720101A00, B00, D90, C02 | A00, B00, D90, C02 | 22 | |
| Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Digital Marketing |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 |
Năm 2019 · 71 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 15 | |
| Luật7380101A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 18 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 18 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D96 | A01, D01, D14, D96 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D96 | A01, D01, D14, D96 | 18 | |
| Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 15 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, A08 | A00, D01, C00, A08 | 15 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 18 | |
| Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 18 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, A08 | A00, D01, C00, A08 | 18 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 19 | |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 15 | |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 18 | |
| Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D06 | A01, C00, D01, D06 | 15 | |
| Trung Quốc học7310612A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 18 | |
| Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D06 | A01, C00, D01, D06 | 18 | |
| Trung Quốc học7310612A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 15 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 21 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 20 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 18 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 20 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 18 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 16 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 18 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 15 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 18 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 15 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 18 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 18 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 19 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 18 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 18 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, C02, D90 | A00, B00, C02, D90 | 19 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 15 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302H00, H02, V00, V01 | H00, H02, V00, V01 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài |
| Quản trị khách sạn7810201_LKA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài |
Năm 2018 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, C00 | A01, D01, D96, C00 | 14 | |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 14 | |
| Hàn Quốc học7310614A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 14 | |
| Trung Quốc học7310612A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 14 | |
| Nhật Bản học7310613A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 14 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 18,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11 | M00, M01, M11 | 17 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | Kinh tế: Kiểm toán |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T07 | T00, T02, T03, T07 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 14 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 14 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D90 | A00, B00, A01, D90 | 14 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 14 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D78 | A01, D01, C00, D78 | 14 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 14 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Năm 2017 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 15,5 | 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2). |
| Dược học7720201A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96 | A01, D01, D96 | 15,5 | |
| Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 15,5 | |
| Luật7380107D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 15,5 | |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 15,5 | |
| Trung Quốc học7310612A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 15,5 | |
| Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D06 | A01, C00, D01, D06 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 21 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15,5 | 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2). |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15,5 | 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2). |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 15,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15,5 | 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2). |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 15,5 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D78 | A01, C00, D01, D78 | 15,5 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15,5 | 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2). |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hiu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





