Điểm chuẩn Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh năm 2022

Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh (mã DFA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2022 theo 2 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2021 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2022.

Mã trường
DFA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
Số mã xét tuyển
7
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2022
15 · Kinh tế
Điểm THPT thấp nhất 2022
15 · Kinh tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

Thang 30 · 7 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2022Ghi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C03A00, A01, D01, C0315Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C03A00, A01, D01, C0315Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C14A00, A01, D01, C1415Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C14A00, A01, D01, C1415Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2022

Thang 30 · 7 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20222021Ghi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04, XDHBA00, A01, D01, C04, XDHB1818Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, C03, XDHBA00, A01, D01, C03, XDHB1818Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C03, XDHBA00, A01, D01, C03, XDHB1818Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C14, XDHBA00, A01, D01, C14, XDHB1818Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04, XDHBA00, A01, D01, C04, XDHB1818Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C14, XDHBA00, A01, D01, C14, XDHB1818Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C00, XDHBA00, A01, D01, C00, XDHB1818Học bạ

Điểm chuẩn Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh các năm trước

Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C03A00, A01, D01, C0314
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D11A00, A01, D01, D1114
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Khoa học máy tính7340302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, D01A00, A01, C03, D0114
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D11A00, A01, D01, D1114
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Kế toán7340301A00, A01, D01, C03A00, A01, D01, C0314
Khoa học máy tính7340302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0414
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0214
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D11A00, A01, D01, D1114
Năm 2017 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Khoa học máy tính7340302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc