Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) năm 2025

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) (mã HCS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 6 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
HCS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
12
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2025
27,9 · Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
Điểm THPT thấp nhất 2025
16 · Quản lý nhà nước

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 22 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Kinh tế7310101-TP-HCMA01, C00, C01, C04, D01, X01A01, C00, C01, C04, D01, X0119,15
Kinh tế7310101-TP-HCMA01, C00, C01, C04, D01, X01A01, C00, C01, C04, D01, X0123,35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCMC00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0125,45
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCMC00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0123,45
Quản lý nhà nước7310205-Đắk LắkC00, D01, D15, X01, X74C00, D01, D15, X01, X7416
Quản lý nhà nước7310205-Đắk LắkX74X7418
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCMC00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0126
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCMC00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0123,75
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCMC00, C03, D01, D07, D14C00, C03, D01, D07, D1421,35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCMC00C0027,9
Lưu trữ học7320303-TP-HCMC00, C03, D01, D07, D14C00, C03, D01, D07, D1421,35
Lưu trữ học7320303-TP-HCMC00C0023,35
Quản trị nhân lực7340404-Đắk LắkA00, A01, C00, C04, D01A00, A01, C00, C04, D0116
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCMA01, C00, C04, D01, X01A01, C00, C04, D01, X0122,5
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCMA01, C00, C04, D01, X01A01, C00, C04, D01, X0124,5
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0121,5
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0126,05
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0123,4
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0125,5
Luật7380101-Đắk LắkA00, A01, C00, C04, D01A00, A01, C00, C04, D0118
Luật7380101-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0126,4
Luật7380101-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0123,4

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 12 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Kinh tế7310101-TP-HCMA01, C01, C04, D01, X01A01, C01, C04, D01, X0119,15
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCMC00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0123,45
Quản lý nhà nước7310205-Đắk LắkC00, D01, D15, X01, X74C00, D01, D15, X01, X7416
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCMC00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0123,75
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCMC00, C03, D01, D07, D14C00, C03, D01, D07, D1421,35
Lưu trữ học7320303-TP-HCMC00, C03, D01, D07, D14C00, C03, D01, D07, D1421,35
Quản trị nhân lực7340404-Đắk LắkA00, A01, C00, C04, D01A00, A01, C00, C04, D0116
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCMA01, C00, C04, D01, X01A01, C00, C04, D01, X0122,5
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0121,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0123,4
Luật7380101-Đắk LắkA00, A01, C00, C04, D01A00, A01, C00, C04, D0118
Luật7380101-TP-HCMA01, C00, C03, D01, X01A01, C00, C03, D01, X0123,4

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Kinh tế7310101-TP-HCM19,15
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCM23,45
Quản lý nhà nước7310205-Đắk Lắk16
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCM23,75
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCM21,35
Lưu trữ học7320303-TP-HCM21,35
Quản trị nhân lực7340404-Đắk Lắk16
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCM22,5
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCM21,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCM23,4
Luật7380101-Đắk Lắk18
Luật7380101-TP-HCM23,4

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Kinh tế7310101-TP-HCM19,15
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCM23,45
Quản lý nhà nước7310205-Đắk Lắk16
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCM23,75
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCM21,35
Lưu trữ học7320303-TP-HCM21,35
Quản trị nhân lực7340404-Đắk Lắk16
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCM22,5
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCM21,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCM23,4
Luật7380101-Đắk Lắk18
Luật7380101-TP-HCM23,4

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025

Thang 30 · 12 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Kinh tế7310101-TP-HCM19,15Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCM23,45Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Quản lý nhà nước7310205-Đắk Lắk16Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCM23,75Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCM21,35Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Lưu trữ học7320303-TP-HCM21,35Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Quản trị nhân lực7340404-Đắk Lắk16Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCM22,5Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCM21,5Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCM23,4Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Luật7380101-Đắk Lắk18Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
Luật7380101-TP-HCM23,4Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Thang 30 · 12 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025
Kinh tế7310101-TP-HCM19,15
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202-TP-HCM23,45
Quản lý nhà nước7310205-Đắk Lắk16
Quản lý nhà nước7310205-TP-HCM23,75
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học7320303-01-TP-HCM21,35
Lưu trữ học7320303-TP-HCM21,35
Quản trị nhân lực7340404-Đắk Lắk16
Quản trị nhân lực7340404-TP-HCM22,5
Quản trị văn phòng7340406-TP-HCM21,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật7380101-01-TP-HCM23,4
Luật7380101-Đắk Lắk18
Luật7380101-TP-HCM23,4

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) các năm trước

Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản lí nhà nước7310205A00, A01, D01A00, A01, D0120,5
Quản lí nhà nước7310205C00C0025

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: .napa.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam