
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn năm 2025
Đại Học Quốc Tế Sài Gòn (mã TTQ, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- TTQ
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 14
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18 · Luật kinh tế
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Công nghệ giáo dục
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D07, X02, X06, X10 | A00, A01, D07, X02, X06, X10 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14, D15, D66 | A01, D01, D09, D14, D15, D66 | 16 |
| Tâm lý học7310401A08, B00, C00, D01, D14, D15 | A08, B00, C00, D01, D14, D15 | 16 |
| Đông phương học7310608C00, D01, D14, D15, D63, D65 | C00, D01, D14, D15, D63, D65 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D09, D10 | A00, A01, C00, D01, D09, D10 | 16 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C03, C19, D01 | A00, A01, C00, C03, C19, D01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, A09, C14, D01 | A00, A01, A07, A09, C14, D01 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C14, D01, X02 | A00, A01, A07, C14, D01, X02 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07 | A00, A01, C01, C14, D01, D07 | 15 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C20, D01, D66 | A00, A01, C00, C20, D01, D66 | 18 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, X02, X06, X10 | A00, A01, D07, X02, X06, X10 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C14, D01, D66 | A00, A01, A07, C14, D01, D66 | 16 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, A09, C00, D01 | A00, A01, A07, A09, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 14 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, D07, X02, X06, X10 | A00, A01, D07, X02, X06, X10 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14, D15, D66 | A01, D01, D09, D14, D15, D66 | 18 |
| Tâm lý học7310401A08, B00, C00, D01, D14, D15 | A08, B00, C00, D01, D14, D15 | 18 |
| Đông phương học7310608C00, D01, D14, D15, D63, D65 | C00, D01, D14, D15, D63, D65 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D09, D10 | A00, A01, C00, D01, D09, D10 | 18 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C03, C19, D01 | A00, A01, C00, C03, C19, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, A09, C14, D01 | A00, A01, A07, A09, C14, D01 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C14, D01, X02 | A00, A01, A07, C14, D01, X02 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07 | A00, A01, C01, C14, D01, D07 | 18 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C20, D01, D66 | A00, A01, C00, C20, D01, D66 | 18 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, X02, X06, X10 | A00, A01, D07, X02, X06, X10 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C14, D01, D66 | A00, A01, A07, C14, D01, D66 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, A09, C00, D01 | A00, A01, A07, A09, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103 | 600 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Tâm lý học7310401 | 600 |
| Đông phương học7310608 | 600 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 600 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Luật kinh tế7380107 | 600 |
| Khoa học máy tính7480101 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn các năm trước
Năm 2023 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 6/10 | CN: Luật kinh tế; Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D12, D11 | D01, D15, D12, D11 | 17 | Gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh giảng dạy, Tiếng Anh thương mại; Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Luật kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A07 | A00, A01, D01, A07 | 17 | Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch, Kinh tế đối ngoại, Marketing số, Kinh doanh số; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Gồm các chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Hệ thống dữ liệu lớn, Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính & An ninh thông tin; Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, A07 | A00, A01, D01, A07 | 17 | Gồm chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - Khách sạn; Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A07 | A00, A01, D01, A07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 17 | Gồm chuyên ngành: Tâm lý học tham vấn & trị liệu; Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ; Trung bình 5HK |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Luật kinh tế; Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ; Tổng điểm 3 môn tổ hợp |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 17 | Gồm các chuyên ngành: Trung Quốc học, Hàn Quốc học, Nhật bản học; Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, A07 | A00, A01, D01, A07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D78, D72 | D01, D15, D78, D72 | 17 | TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18 | TN THPT Luật kinh tế quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | TN THPT |
| Tâm lý học7310404D01, C00, D14, D78 | D01, C00, D14, D78 | 17 | TN THPT |
Năm 2021 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D78, D72 | D01, D15, D78, D72 | 17 | . |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18 | Ngành Luật kinh tế Quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | . |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | . |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | . |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | . |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | . |
Năm 2020 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D78, D72 | D01, D15, D78, D72 | 17 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 18 | Luật kinh tế quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Gồm 8 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Thương mại quốc tế; Quản trị du lịch; Kinh tế đối ngoại; Marketing; Quản trị nhà hàng - Khách sạn; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử. |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Gồm 4 chuyên ngành: Khoa học máy tính Kỹ thuật phần mềm Mạng máy tính An ninh mạng |
Năm 2019 · 4 mức điểm
Năm 2018 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D78, D72 | D01, D15, D78, D72 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D90, D00 | A00, A01, D90, D00 | 15 | gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm |
| Kỹ thuật xây dựng7340101A00, A01, C00, D00 | A00, A01, C00, D00 | 14 | gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm |
Năm 2017 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D72, D78Học bạ | D01, D15, D72, D78Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên; Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên; Hạnh kiểm từ loại Khá. |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90Học bạ | A00, A01, D01, D90Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên; Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên; Hạnh kiểm từ loại Khá. |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên; Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên; Hạnh kiểm từ loại Khá. |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: siu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
- TBDĐại Học Thái Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh





