Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự năm 2026

Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự (mã YQH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
YQH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
29,76 · Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)
Điểm THPT thấp nhất 2026
27,75 · Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_BA00, B00, D07A00, B00, D0728,39
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_NA00, B00, D07A00, B00, D0729,6
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_BA00, B00, D07A00, B00, D0727,75
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_NA00, B00, D07A00, B00, D0729,76

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B1058/1200Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B1017/1200Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B1101/1200Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N132/150Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N135/150Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N132/150Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B111/150Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B124/150Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B116/150Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N134/150Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N134/150Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N140/150Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B116Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B128Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B122Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N1130Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N1126Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N1152Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B1019Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B987Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B1072Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N1143Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N1140Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N1140Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang 150 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B122Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B116Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc)7720101_Nam_B111Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N127Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N125Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam)7720101_Nam_N125Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B107Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B118Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7720101_Nu_B112Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N128Quy đổi từ tổ hợp A00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N128Quy đổi từ tổ hợp B00 sang QDA
Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam)7720101_Nu_N128Quy đổi từ tổ hợp D07 sang QDA

Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự các năm trước

Năm 2023 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y học dự phòng7720110B00B0024,6Thí sinh Nam miền Nam; Điểm tổng kết năm lớp 12 của các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8.0 trở lên; Tốt nghiệp THPT
Y học dự phòng7720110B00B0025,5Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101A00, B00A00, B0027,1Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,91Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101A00, B00A00, B0027,17Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nữ miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025,15Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00A0023,19Thí sinh Nam Miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00A0023,2Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00A0025,43Thí sinh Nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101A00, B00A00, B0022,65Thí sinh Nam miền Bắc; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y học dự phòng7720110A00, B00A00, B0024,2Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM
Y học dự phòng7720110A00, B00A00, B0023,55Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0027,4Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NỮ Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=9.4
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025,5Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0023Xét tuyển HSG bậc THPT Miền Nam, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0028,3Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.8 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >9.75
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,6HSG Quốc gia Miền Bắc, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0027,95HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,1Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NAM Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.6 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >9.0
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,8Xét tuyển HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
Năm 2021 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00, B00A00, B0028,5Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,45HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,45HSG Quốc gia Miền Bắc, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,45Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,35HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,35HSG Quốc gia Miền Bắc, thí sinh Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0029,43XDHB Miền Nam, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0027,9Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NỮ
Y khoa7720101A00, B00A00, B0027,68XDHB Miền Nam, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025,55Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.8 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >8.0
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,25HSG bậc THPT Miền Nam, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,25Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia Miền Nam, thí sinh NAM
Y khoa7720101A00, B00A00, B0023,28Thí sinh Nam miền Nam; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,75Xét HSG bậc THPT thí sinh Nữ miền Bắc
Y khoa7720101A00, B00A00, B0023,35Xét tuyển HSG bậc THPT thí sinh Nam khu vực miền Bắc
Y khoa7720101A00, B00A00, B0028,3Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực Miền Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,7Ưu tiên xét tuyển thí sinh Nữ khu vực miền Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025,5Áp dụng cho thí sinh Nam xét điểm thi TN THPT khu vực miền Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0028,65Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực miền Bắc Thí sinh ở mức điểm 28.65, tiêu chí phụ 1 Toán >=9.4 (A00) Sinh >=8.5 (B00)
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025,55Ưu tiên xét tuyển thí sinh Nữ miền Bắc
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,5Áp dụng cho thí sinh Nam xét điểm thi TN THPT khu vực miền Bắc Thí sinh mức 26.5, tiêu chí phụ 1 - Toán >=9 (A00) - Sinh >=9 (B00)
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025Xét tuyển HSG bậc THPT thí sinh Nữ khu vực miền Nam
Năm 2019 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00A0023,7phía Nam đối với Nam
Y khoa7720101B00B0022,1phía Nam đối với Nam
Y khoa7720101A00A0023,65phía Nam đối với Nữ
Y khoa7720101B00B0025,35phía Nam đối với Nữ
Y khoa7720101A00A0025,25phía Bắc đối với Nam
Y khoa7720101B00B0023,55phía Bắc đối với Nam
Y khoa7720101A00A0026,15phía Bắc đối với Nữ
Y khoa7720101B00B0026,65phía Bắc đối với Nữ
Năm 2018 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00, B00A00, B0020,6Thí sinh Nam miền Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0021,05Thí sinh Nam miền Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0026,35Thí sinh Nữ miền Nam
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,15Thí sinh Nữ miền Nam Thí sinh mức 24,15 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 8,25
Y khoa7720101A00, B00A00, B0022,35Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 22,35 điểm: - Thí sinh có điểm môn Sinh ≥ 7,50 trúng tuyển. - Thí sinh có điểm môn Sinh ≥ 7,25, điểm môn Toán ≥ 7,60 trúng tuyển.
Y khoa7720101A00, B00A00, B0020,05Thí sinh Nam miền Bắc
Y khoa7720101A00, B00A00, B0024,2Thí sinh Nữ miền Bắc
Y khoa7720101A00, B00A00, B0025,65Thí sinh Nữ miền Bắc
Năm 2017 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00A0027,25với thí sinh nam miền Nam Thí sinh mức 27,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,75.
Y khoa7720101B00B0027với thí sinh nam miền Nam Thí sinh mức 27,00 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
Y khoa7720101A00A0030với thí sinh nữ miền Nam
Y khoa7720101B00B0029(với thí sinh nữ miền Nam Thí sinh mức 29,00 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
Y khoa7720101B00B0027,75với thí sinh nam miền Bắc Thí sinh mức 27,75 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 9,50.
Y khoa7720101A00A0029với thí sinh nam miền Bắc Thí sinh mức 29,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 9,50.
Y khoa7720101B00B0030với thí sinh nữ miền Bắc
Y khoa7720101A00A0029,5với thí sinh nữ miền Bắc

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienquany.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc