
Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị năm 2025
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị (mã DHQ, Quảng Trị) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DHQ
- Tỉnh/thành
- Quảng Trị
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 3
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Kỹ thuật điện
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Kỹ thuật điện
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 3 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 3 mức điểm
Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị các năm trước
Năm 2023 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D07, B04, A09 | B00, D07, B04, A09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh tế xây dựng; Xét học bạ |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Kinh tế xây dựng; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ, Kinh tế xây dựng |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B04, C16 | A00, A01, B04, C16 | 14 |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, A09, C14 | A00, A01, A09, C14 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D07, B04, A09 | B00, D07, B04, A09 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D10 | D01, C00, D10 | 14 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A09, C14 | A00, A01, A09, C14 | 14 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, D10 | A00, D01, C00, D10 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 21 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C15 | A00, A01, D01, C15 | 22 |
Năm 2020 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B04, C16Học bạ | A00, A01, B04, C16Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7580301A00, A01, B04, A09Học bạ | A00, A01, B04, A09Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, A09, C14Học bạ | A00, A01, A09, C14Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D07, B04, A09Học bạ | B00, D07, B04, A09Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D10Học bạ | D01, C00, D10Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A09, C14Học bạ | A00, A01, A09, C14Học bạ | 19 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15 | D14, D15 | 19,75 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B04, C16 | A00, A01, B04, C16 | 14 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, B04, A09 | A00, A01, B04, A09 | 13 | Kinh tế xây dựng |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C15, D01 | A01, C15, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D07 | A01, D07 | 13,5 | |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, A09, C14 | A00, A01, A09, C14 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D07, B04, A09 | B00, D07, B04, A09 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D10 | C00, D01, D10 | 18 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A09, C14 | A00, A01, A09, C14 | 15 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Du lịch7810101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 17 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 13 | Kinh tế xây dựng |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 13,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 16 | |
| Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 13 |
Năm 2017 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D01 | A00, A01, C15, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: qtb.hueuni.edu.vn/; • Facebook : https://www.facebook.com/phanhieudaihochue/?locale=vi_VN. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DPTĐại Học Phan ThiếtLâm Đồng
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DDPPhân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuảng Ngãi · Điểm THPT 2026: 15 – 24,44
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- DADĐại Học Đông ÁĐà Nẵng
- HHTĐại Học Hà TĩnhHà Tĩnh





