| 1 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)
|
|
7320101 |
|
15.8 |
|
| 2 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
|
18.2 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 3 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 |
18.2 |
|
| 4 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 |
18.2 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 5 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
|
18.2 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 6 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
|
18.2 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 7 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 |
18.2 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 8 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320101 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 |
18.2 |
|
| 9 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
|
|
7320101 |
|
18.5 |
|
| 10 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
|
|
7320101 |
C00, C03, C19, D01, X70 |
18.5 |
|