| 1 |
Đại Học Sư Phạm TPHCM
|
|
7310501 |
C00, C04, C20, D09, D15, X74 |
24.2 |
|
| 2 |
Đại Học Sư Phạm TPHCM
|
|
7310501 |
C00, C04, C20, D15, X74 |
24.2 |
|
| 3 |
Đại Học Sư Phạm TPHCM
|
|
7310501 |
C00, C04, C20, D09, D15, X74 |
24.45 |
|
| 4 |
Đại Học Sư Phạm TPHCM
|
|
7310501 |
C00 |
24.45 |
|
| 5 |
Đại Học Sư Phạm TPHCM
|
|
7310501 |
C00, C04, C20, D09, D15, X74 |
24.7 |
|
| 6 |
Đại Học Sài Gòn
|
|
7310501 |
A04, A06, A07, B02, C00, C04, C09, C11, C13, D10, D15 |
24.9 |
|
| 7 |
Đại Học Sài Gòn
|
|
7310501 |
A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 |
24.9 |
|
| 8 |
Đại Học Sư Phạm TPHCM
|
|
7310501 |
C04 |
25.2 |
|
| 9 |
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
|
|
7310501 |
A01, C00, D01, D15 |
78.3 |
Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| 10 |
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
|
|
7310501 |
A01, C00, D01, D15 |
78.3 |
Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |