Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTADCKX2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 | ||
| 2 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | TLS404 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 16 | ||
| 3 | Đại Học Vinh | 7580301 | A01 | 17 | ||
| 4 | Đại Học Vinh | 7580301 | D01 | 17.5 | ||
| 5 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | TLS404 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 19 | ||
| 6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | XDA16 | 19.88 | |||
| 7 | Đại Học Vinh | 7580301 | A01 | 20 | ||
| 8 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTADCKX2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | ||
| 9 | Đại Học Vinh | 7580301 | D01 | 20.5 | ||
| 10 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7580301 | A00, A01, C01, D07, X06 | 20.6 |