Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 17, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng năm 2021

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 7580301CLC A00, A01 19.25 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
2 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA404 A00, A01, D01, D07, D07 19.7 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
3 Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 7580301 A00, A01, D01, C01 22.5 Điểm thi TN THPT
4 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) 7580301 A00, A01, D01, C01 22.65 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV <= 3
5 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 7580301QT A00, A01, D01, D07, XDHB 22.65 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
(chương trình chất lượng cao kinh tế xây dựng công trình giao thông)
6 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA404 A00, A01, D01, D07 22.76 Học bạ
7 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 7580301 A00, A01 23.75 Điểm thi TN THPT
8 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kinh tế xây dựng XDA23 A00, A01, D07 24 Điểm TN THPT
9 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 7580301 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
10 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 7580301 DGNL 630

Tin tức mới nhất