Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7520207 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | 15 | ||
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | 7520207 | 15.02 | |||
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 16.6 | ||
| 4 | Đại Học Quy Nhơn | 7520207 | 16.7 | |||
| 5 | Đại Học Quy Nhơn | 7520207 | A00, A01, C01, X06, X07, X08 | 16.7 | ||
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | 7520207 | 16.7 | |||
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | 7520207 | A00, A01, C01, X06, X07, X08 | 16.7 | ||
| 8 | Đại Học Quy Nhơn | 7520207 | A00, A01, C01, X06, X07, X08 | 16.7 | ||
| 9 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7520207 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | 18 | ||
| 10 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | 7520207KA | 18.7 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |