Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 15, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Đà Lạt 7140218 DGNL 0
2 Đại Học Đà Lạt 7140218 C00, D14, C19, C20, XDHB 0
3 Đại Học Đà Lạt 7140218 DGNLHCM, DGNLQGHN 20 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
4 Đại Học Quy Nhơn 7140218 DGNLSPHN 20 Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội
5 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140218 DGNLSPHN, DGNLSPHCM 20
6 Đại Học Sài Gòn 7140218 C00 25.66 Tốt nghiệp THPT
7 Đại Học Đà Lạt 7140218 C00, D14, C19, C20, XDHB 26 Học bạ
8 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7140218 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGNLSPHN 26.71 Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội
9 Đại Học Đà Lạt 7140218 C00, D14, C19, C20 26.75 Tốt nghiệp THPT
10 Đại Học Cần Thơ 7140218 C00, D14, D64 26.75 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất