Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140218 | C00, D14, X70 | 22.18 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140218 | 22.24 | |||
| 3 | Đại Học Hồng Đức | 7140218 | 23.07 | |||
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140218 | C00, C19, D14, X70 | 24.82 | ||
| 5 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140218 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 25.1 | ||
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | 7140218 | 25.35 | |||
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | 7140218 | C00, C03, D14, X70 | 25.35 | ||
| 8 | Đại Học Quy Nhơn | 7140218 | C00, C03, D14, X70 | 25.35 | ||
| 9 | Đại Học Đồng Tháp | 7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X70 | 25.65 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140218 | 25.86 |