Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7140213 | 16.57 | |||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140213 | 19.38 | |||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 20.94 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 21.31 | ||
| 5 | Đại Học Tây Nguyên | 7140213 | A02, B00, B03, B08, X14 | 21.5 | ||
| 6 | Đại Học Tây Nguyên | 7140213 | A02, B00, B03, B08, X14 | 21.5 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140213 | 22.5 | |||
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 22.5 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 22.5 | ||
| 10 | Đại Học Vinh | 7140213 | B03 | 23.3 |