Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 5, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2022

Đánh giá

Đại Học Kiến Trúc TPHCM điểm chuẩn 2022 - UAH điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 15.5 Điểm thi TN THPT
2 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01 22.28 Điểm thi TN THPT
3 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105CLC V00, V01 21.55 Điểm thi TN THPT
4 Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H02 24.51 Điểm thi TN THPT
5 Thiết kế nội thất 7580108CT V00, V01 17 Cơ sở Cần Thơ, Điểm thi TN THPT
6 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01 24.59 Điểm thi TN THPT
7 Thiết kế thời trang 7210404 H01, H06 24.22 Điểm thi TN THPT
8 Mỹ thuật đô thị 7210110 V00, V01 22.7 Điểm thi TN THPT
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201DL A00, A01 15.5 Cơ sở Đà Lạt, Điểm thi TN THPT
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201CT A00, A01 15.5 Cơ sở Cần Thơ, Điểm thi TN THPT
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201CLC A00, A01 21.1 Điểm thi TN THPT
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 19.85 Điểm thi TN THPT
13 Kiến trúc 7580102 V00, V01 23.05 Kiến trúc cảnh quan, Điểm thi TN THPT
14 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06 25.17 Điểm thi TN THPT
15 Thiết kế đô thị 7580199 V00, V01 15 CCTT, Điểm thi TN THPT
16 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01 20.5 Điểm thi TN THPT
17 Kiến trúc 7580101DL V00, V01 18.85 Cơ sở Đà Lạt, Điểm thi TN THPT
18 Kiến trúc 7580101CT V00, V01 18.27 Cơ sở Cần Thơ, Điểm thi TN THPT
19 Kiến trúc 7580101CLC V00, V01 23.61 Điểm thi TN THPT
20 Kiến trúc 7580101 V00, V01 24.17 Điểm thi TN THPT