Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 16.2
2 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01 22.65
3 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105CLC V00, V01 20.83
4 Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H02 24.08
5 Thiết kế nội thất 7580108CT V00, V01 20.75 Cơ sở Cần Thơ
6 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01 24.46
7 Thiết kế thời trang 7210404 H01, H06 24.26
8 Mỹ thuật đô thị 7210110 V00, V01 22.87
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201DL A00, A01 17.2 Cơ sở Đà Lạt
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201CT A00, A01 17.15 Cơ sở Cần Thơ
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201CLC A00, A01 20.65
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 22.6
13 Kiến trúc 7580102 V00, V01 23.51
14 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06 25.35
15 Thiết kế đô thị 7580199 V00, V01 16.93
16 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01 22
17 Kiến trúc 7580101DL V00, V01 20.29 Cơ sở Đà Lạt
18 Kiến trúc 7580101CT V00, V01 21.16 Cơ sở Cần Thơ
19 Kiến trúc 7580101CLC V00, V01 24.16
20 Kiến trúc 7580101 V00, V01 24.4

Tin tức mới nhất