Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTADCQX2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 | ||
| 2 | Đại Học Cần Thơ | 7580302 | A00, A01 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Cần Thơ | 7580302 | A00, A01, X26, X27 | 15 | ||
| 4 | Đại Học Cần Thơ | 7580302 | A00, A01, X26, X27 | 15 | ||
| 5 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7580302 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7580302 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | 15 | ||
| 7 | Đại Học Mỏ Địa Chất | 7580302 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 16.5 | ||
| 8 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7580302 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 9 | Đại Học Mở TPHCM | 7580302 | 17.25 | |||
| 10 | Đại Học Mở TPHCM | 7580302 | 17.25 |