
Mã trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Dầu Khí Việt Nam
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 2010 và trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN). Đây là trường đại học công lập đặc biệt, không nhận hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, hoạt động theo định hướng nghề nghiệp - ứng dụng.
Năm 2026, trường có tổng 6 mã xét tuyển và toàn bộ đều thuộc lĩnh vực Kỹ thuật. Việc đào tạo gắn kết với nghiên cứu khoa học và sản xuất kinh doanh, hướng tới nguồn nhân lực chất lượng cao.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức gồm học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, A02 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của PVU.

- Tên trường
- Đại Học Dầu Khí Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- PetroVietnam University
- Mã trường
- PVU
- Tên viết tắt
- PVU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 762 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh
- Website
- www.pvu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7520301LKMã Bộ: 7520301 | Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7520501 | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7520501LKMã Bộ: 7520501 | Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7520604 | Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7520604LKMã Bộ: 7520604 | Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam là gì?
Mã trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam là PVU.
Đại Học Dầu Khí Việt Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: PVU. Tên tiếng Anh: PetroVietnam University.
Đại Học Dầu Khí Việt Nam thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
Đại Học Dầu Khí Việt Nam ở đâu?
Địa chỉ: 762 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh.
Đại Học Dầu Khí Việt Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 6 mã xét tuyển.
Đại Học Dầu Khí Việt Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





