
Mã trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây (MTU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Xây Dựng Miền Tây
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Vĩnh Long và trực thuộc Bộ Xây dựng. Trường hướng tới đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao theo định hướng ứng dụng, gắn với nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ. Đơn vị cũng giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.
Năm 2026, trường xét tuyển 11 mã ở trình độ đại học. Kiến trúc và xây dựng là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 6 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật với 2 mã và Kinh doanh và quản lý với 1 mã. Tổng chỉ tiêu của kỳ tuyển sinh này là 1.000.
Trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, kỳ thi đánh giá năng lực V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp thường gặp là A00, C01, D01 và A03.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của MTU.

- Tên trường
- Đại Học Xây Dựng Miền Tây
- Tên tiếng Anh
- MienTay Construction University
- Mã trường
- MTU
- Tên viết tắt
- MTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Địa chỉ
- Số 20B đường Phó Cơ Điều, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long
- Website
- mtu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, C03, D01, X05, X09 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, C03, D01, X05, X09 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 40 | Điểm thi THPT: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 3 | 7510205 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 130 | Điểm thi THPT: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01 Học bạ: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 4 | 7510605 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) | 65 | Điểm thi THPT: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X06, X09, X26 Học bạ: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X06, X09, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 5 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, C01, X05, X09 Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, C01, X05, X09 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C03, D01, X05 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C03, D01, X05 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 7 | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | 25 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C03, D01, X05 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C03, D01, X05 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 265 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A06, B00, C01, D01, X05, X09 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A06, B00, C01, D01, X05, X09 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 9 | 7580202 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 25 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A06, C01, D01, D07, X05, X06, X09 Học bạ: A00, A01, A04, A06, C01, D01, D07, X05, X06, X09 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 10 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A06, B00, C01, D01, X05, X09 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A06, B00, C01, D01, X05, X09 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 11 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X05, X09 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X05, X09 ĐGNL V-ACTV-SAT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây là gì?
Mã trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây là MTU.
Đại Học Xây Dựng Miền Tây có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: MTU. Tên tiếng Anh: MienTay Construction University.
Đại Học Xây Dựng Miền Tây ở đâu?
Địa chỉ: Số 20B đường Phó Cơ Điều, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long.
Đại Học Xây Dựng Miền Tây có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 11 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.000 (trên 11/11 mã xét tuyển).
Đại Học Xây Dựng Miền Tây xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00 xuất hiện ở 11 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





