
Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2025
Đại Học Hòa Bình (mã ETU, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- ETU
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 21
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H07, V00, V01 | H01, H07, V00, V01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Thiết kế thời trang7210404H02, H06, H08, V00, V01 | H02, H06, H08, V00, V01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 | C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C04, C14, D01, D14 | C00, C01, C04, C14, D01, D14 | 15 | Tổ hợp: TH9 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C04, C14, D01, D14 | C00, C01, C04, C14, D01, D14 | 15 | Tổ hợp: TH9 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, C19, D01, D14 | C00, C01, C19, D01, D14 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | Tổ hợp: A0T A0C |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 15 | Tổ hợp: A0C A0T |
| Thiết kế nội thất7580108H01, H07, V00, V01 | H01, H07, V00, V01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, B08 | A00, A02, B00, B03, B08 | 20,5 | |
| Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, B03, B08 | A00, A02, B00, B03, B08 | 19 | |
| Dược học7720201A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 | 19 | |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, B08, C02 | A02, B00, B03, B08, C02 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A10, C00, C04, D01, D15 | A10, C00, C04, D01, D15 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A10, C00, C04, D01, D15 | A10, C00, C04, D01, D15 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 21 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H07, V00, V01 | H01, H07, V00, V01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Thiết kế thời trang7210404H02, H06, H08, V00, V01 | H02, H06, H08, V00, V01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 | C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C04, C14, D01, D14 | C00, C01, C04, C14, D01, D14 | 15 | Tổ hợp: TH9 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C04, C14, D01, D14 | C00, C01, C04, C14, D01, D14 | 15 | Tổ hợp: TH9 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, C19, D01, D14 | C00, C01, C19, D01, D14 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A10, C01, D01 | A00, A01, A10, C01, D01 | 15 | Tổ hợp: A0T A0C |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 15 | Tổ hợp: A0C A0T |
| Thiết kế nội thất7580108H01, H07, V00, V01 | H01, H07, V00, V01 | 15 | Tổ hợp: A0T |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, B08 | A00, A02, B00, B03, B08 | 20,5 | |
| Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, B03, B08 | A00, A02, B00, B03, B08 | 19 | |
| Dược học7720201A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 | 19 | |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, B08, C02 | A02, B00, B03, B08, C02 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A10, C00, C04, D01, D15 | A10, C00, C04, D01, D15 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A10, C00, C04, D01, D15 | A10, C00, C04, D01, D15 | 15 |
Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình các năm trước
Năm 2022 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | Luật kinh tế Điểm thi TNTHPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 | Điểm thi TNTHPT |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D96, C00, D72 | D01, D96, C00, D72 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D78 | D01, D14, D15, D78 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 15 | Luật kinh tế Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 | Điểm thi TNTHPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Điểm thi TNTHPT |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D96, C00, D72 | D01, D96, C00, D72 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15 | Điểm thi TNTHPT |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
Năm 2021 · 39 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V01Học bạ | H00, H01, V00, V01Học bạ | 15 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Môn vẽ từ 5.0 trở lên. |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V01Học bạ | H00, H01, V00, V01Học bạ | 15 | Học bạ, Môn vẽ từ 5.0 trở lên. |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Luật7380107A00, D01, C00, D78Học bạ | A00, D01, C00, D78Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công tác xã hội7750101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 17,35 | Môn vẽ >=5 Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 22,75 | Môn vẽ >=5 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15,1 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15,45 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15,7 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15,5 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,55 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21,7 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21,05 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19,05 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D15, D78 | D01, C00, D15, D78 | 15,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,4 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, D96, C00, D78 | D01, D96, C00, D78 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D96, C00, D72 | D01, D96, C00, D72 | 15,1 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D96, C00, D72 | D01, D96, C00, D72 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D78 | D01, D14, D15, D78 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15,75 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 15,15 | Điểm thi TN THPT |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: daihochoabinh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DTAĐại Học PhenikaaHà Nội · Điểm THPT 2026: 18 – 27
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội





