
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2026
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (mã DQK, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 27 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DQK
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 27
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 22 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 27 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Nga7220202C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | 15 | 17−2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | 15 | — |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21 | 15 | — |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 | C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 | 15 | 17−2 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25 | 15 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25 | A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25 | 15 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | 15 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | 15 | — |
| Kế toán7340301A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 | 15 | — |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25 | A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25 | 20 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | 15 | 17−2 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | 15 | 17,5−2,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | 15 | 17−2 |
| Kiến trúc7580101H00, H06, V00, V01, V02, V06 | H00, H06, V00, V01, V02, V06 | 15 | — |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, X05, X06, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X21 | 15 | 17−2 |
| Thiết kế nội thất7580108H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21 | A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21 | 15 | — |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X13 | A00, A02, B00, B03, D08, X13 | 22 | 20,5+1,5 |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | 20 | 19+1 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | 18 | 17+1 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 22 | 20,5+1,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | 15 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | 15 | 17−2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 27 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Nga7220202C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | 15,5 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21 | 15,5 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 | C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25 | 15,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25 | A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | 15,5 |
| Kế toán7340301A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 | 15,5 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25 | A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25 | 21,9 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | 15,5 |
| Kiến trúc7580101H00, H06, V00, V01, V02, V06 | H00, H06, V00, V01, V02, V06 | 15,5 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, X05, X06, X21 | A00, A01, D01, X05, X06, X21 | 15,5 |
| Thiết kế nội thất7580108H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21 | A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21 | 15,5 |
| Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X13 | A00, A02, B00, B03, D08, X13 | 23,5 |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | 21,9 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | 19,5 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 23,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | 15,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | 15,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 65 |
| Ngôn ngữ Nga7220202Q00 | Q00 | 65 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 65 |
| Kinh tế7310101Q00 | Q00 | 65 |
| Quản lý nhà nước7310205Q00 | Q00 | 65 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 65 |
| Kinh doanh quốc tế7340120Q00 | Q00 | 65 |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1Q00 | Q00 | 65 |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2Q00 | Q00 | 65 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 65 |
| Luật kinh tế7380107Q00 | Q00 | 85,4 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00 | Q00 | 65 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00 | Q00 | 65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 65 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Q00 | Q00 | 65 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Q00 | Q00 | 65 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Q00 | Q00 | 65 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00 | Q00 | 65 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00 | Q00 | 65 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201K00 | K00 | 45 |
| Ngôn ngữ Nga7220202K00 | K00 | 45 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00 | K00 | 45 |
| Kinh tế7310101K00 | K00 | 45 |
| Quản lý nhà nước7310205K00 | K00 | 45 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 45 |
| Kinh doanh quốc tế7340120K00 | K00 | 45 |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1K00 | K00 | 45 |
| Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2K00 | K00 | 45 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 45 |
| Luật kinh tế7380107K00 | K00 | 58,2 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406K00 | K00 | 45 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106K00 | K00 | 45 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201K00 | K00 | 45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00 | K00 | 45 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00 | K00 | 45 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 19 | Tốt nghiệp THPT; Luật Kinh Tế |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B03, C02 | A00, B00, B03, C02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01, A02, A09 | A00, D01, A02, A09 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D66, A07 | A00, C00, D66, A07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V06 | V00, V01, V02, V06 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04 | A00, D01, A09, A04 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D66 | D01, C00, C19, D66 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06, H08 | H00, H01, H06, H08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H08 | H00, H01, H06, H08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B03, A01, C01 | A00, B03, A01, C01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A09 | A00, A01, D01, A09 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B08, A01, C14 | A00, B08, A01, C14 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 53 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 26 | điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 19 | điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, A02, A11Học bạ | A00, B00, A02, A11Học bạ | 23 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nga7220202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08Học bạ | D01, C00, C14, A08Học bạ | 18 | Luật kinh tế Học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 26,2 | điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 26,5 | điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06, H08 | H00, H01, H06, H08 | 20 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11 | B00, B02, A11 | 21 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y khoa7720101A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 26 | điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03Học bạ | V00, V01, V02, V03Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201A00, B00, A02, A11 | A00, B00, A02, A11 | 25 | điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 21 | điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 26 | điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08 | D01, C00, C14, A08 | 26 | Luật kinh tế điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 25,5 | điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04 | A00, D01, A09, A04 | 26 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 26 | điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 21 | điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 26,5 | điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 19 | điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 20 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07 | A00, A04, A07 | 24,5 | điểm thi TN THPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 19 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01 | A00, D01 | 24 | điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11 | B00, B02, A11 | 21 | điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D66, A07 | A00, A01, D66, A07 | 24 | điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, A08Học bạ | A00, A01, D01, A08Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 25,5 | điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B08, A01, C14 | A00, B08, A01, C14 | 21 | điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B08, A01, C14Học bạ | A00, B08, A01, C14Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2021 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 23,45 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, A02, A11 | A00, B00, A02, A11 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 20,1 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A02, A11 | A00, B00, A02, A11 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08 | D01, C00, C14, A08 | 25 | Ngành Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04 | A00, D01, A09, A04 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 21,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07 | A00, A04, A07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 18,9 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01 | A00, D01 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11 | B00, B02, A11 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D66, A07 | A00, A01, D66, A07 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý kinh tế7310101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 22,35 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 16 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15 |
| Dược học7720201A00, B00, A02, A11 | A00, B00, A02, A11 | 21,15 |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 16,65 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 17 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A02, A11 | A00, B00, A02, A11 | 19,4 |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08 | D01, C00, C14, A08 | 15,5 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 22,1 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04 | A00, D01, A09, A04 | 15,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 15,2 |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, B02 | A00, C01, B02 | 15 |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 15 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 15 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H08, H02 | H00, H01, H08, H02 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07 | A00, A04, A07 | 15,1 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,45 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, B04, B02 | B00, B04, B02 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01 | A00, D01 | 15,4 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11 | B00, B02, A11 | 15,55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D66, A07 | A00, A01, D66, A07 | 15,5 |
| Quản lý kinh tế7310101A00, A01, D01, A08 | A00, A01, D01, A08 | 15 |
Năm 2019 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 21 | |
| Y khoa7720101A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| Kinh tế7310101A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 14 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 16 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 14 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | |
| Dược học7720201A00, A02, A11, B00 | A00, A02, A11, B00 | 20 | |
| Dược học7720201A00, A02, A11, B00 | A00, A02, A11, B00 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 17,5 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, A11, B00 | A00, A02, A11, B00 | 18 | |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08 | D01, C00, C14, A08 | 18 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, A11, B00 | A00, A02, A11, B00 | 19,5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 21 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01 | A00, A04, A09, D01 | 20 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01 | A00, A04, A09, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 15,5 | |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 18,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01 | A00, A06, B02, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01 | A00, A06, B02, C01 | 18 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 14 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 18 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 14 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 18 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07, A10 | A00, A04, A07, A10 | 18 | |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06, B00, B02, B04 | A06, B00, B02, B04 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06, B00, B02, B04 | A06, B00, B02, B04 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01 | A00, A03, A10, D01 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, A11, B00, B02 | A06, A11, B00, B02 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01 | A00, A03, A10, D01 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, A11, B00, B02 | A06, A11, B00, B02 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01 | A00, A01, A10, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01 | A00, A01, A10, D01 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D66 | A00, A01, A07, D66 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D66 | A00, A01, A07, D66 | 18,5 |
Năm 2018 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 15 | |
| Y Đa Khoa7720101A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 18 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 13 | |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08 | D01, C00, C14, A08 | 16,5 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 16 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01 | A00, A04, A09, D01 | 16,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 15 | |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 13 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 16,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01 | A00, A06, B02, C01 | 13 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 13 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 13 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07, A10 | A00, A04, A07, A10 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06, B00, B02, B04 | A06, B00, B02, B04 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01 | A00, A03, A10, D01 | 13 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A11, B00, B02 | A11, B00, B02 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01 | A00, A01, A10, D01 | 13 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, A07, D66 | A01, A07, D66 | 16,5 |
Năm 2017 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 20 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 17 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 17 | |
| Luật7380107D01, C00, C14, A08 | D01, C00, C14, A08 | 18 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01 | A00, A04, A09, D01 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01 | A00, A01, A08, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 16 | |
| Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09 | B00, C00, C03, D09 | 17 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01 | A00, A06, B02, C01 | 15,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 18 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08 | H00, H01, H02, H08 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10 | A00, A01, A02, D10 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07, A10 | A00, A04, A07, A10 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01 | A00, A03, A10, D01 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, A11, B00, B02 | A06, A11, B00, B02 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01 | A00, A01, A10, D01 | 15,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D66 | A00, A01, A07, D66 | 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hubt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





