Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2026

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (mã DQK, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 27 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DQK
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
27
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
22 · Y khoa
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Thiết kế đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 27 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, H08H01, H06, H0815—
Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78C00, D01, D09, D14, D15, X25, X7815—
Ngôn ngữ Nga7220202C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78C00, D01, D09, D14, D15, X25, X781517−2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78C00, D01, D09, D14, D15, X25, X7815—
Kinh tế7310101A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X2115—
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X781517−2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X2515—
Kinh doanh quốc tế7340120A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25A00, C04, D01, D09, D10, X21, X2515—
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X2515—
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X2515—
Kế toán7340301A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X2515—
Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X2520—
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X2615—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X211517−2
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X211517,5−2,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X2115—
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X111517−2
Kiến trúc7580101H00, H06, V00, V01, V02, V06H00, H06, V00, V01, V02, V0615—
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, X05, X06, X21A00, A01, D01, X05, X06, X211517−2
Thiết kế nội thất7580108H01, H06, H08H01, H06, H0815—
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X2115—
Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X13A00, A02, B00, B03, D08, X132220,5+1,5
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X132019+1
Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X131817+1
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D082220,5+1,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X7815—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X621517−2

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 27 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, H08H01, H06, H0815,5
Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78C00, D01, D09, D14, D15, X25, X7815,5
Ngôn ngữ Nga7220202C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78C00, D01, D09, D14, D15, X25, X7815,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78C00, D01, D09, D14, D15, X25, X7815,5
Kinh tế7310101A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X2115,5
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X7815,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X2515,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25A00, C04, D01, D09, D10, X21, X2515,5
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X2515,5
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X2515,5
Kế toán7340301A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X2515,5
Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X2521,9
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X2615,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X2115,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X2115,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X2115,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X1115,5
Kiến trúc7580101H00, H06, V00, V01, V02, V06H00, H06, V00, V01, V02, V0615,5
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, X05, X06, X21A00, A01, D01, X05, X06, X2115,5
Thiết kế nội thất7580108H01, H06, H08H01, H06, H0815,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X2115,5
Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X13A00, A02, B00, B03, D08, X1323,5
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X1321,9
Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X1319,5
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0823,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X7815,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X6215,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0065
Ngôn ngữ Nga7220202Q00Q0065
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00Q0065
Kinh tế7310101Q00Q0065
Quản lý nhà nước7310205Q00Q0065
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0065
Kinh doanh quốc tế7340120Q00Q0065
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1Q00Q0065
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2Q00Q0065
Kế toán7340301Q00Q0065
Luật kinh tế7380107Q00Q0085,4
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0065
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00Q0065
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00Q0065
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0065
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Q00Q0065
Quản lý Đô thị và Công trình7580106Q00Q0065
Kỹ thuật xây dựng7580201Q00Q0065
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00Q0065
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00Q0065

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201K00K0045
Ngôn ngữ Nga7220202K00K0045
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00K0045
Kinh tế7310101K00K0045
Quản lý nhà nước7310205K00K0045
Quản trị kinh doanh7340101K00K0045
Kinh doanh quốc tế7340120K00K0045
Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)7340201-1K00K0045
Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)7340201-2K00K0045
Kế toán7340301K00K0045
Luật kinh tế7380107K00K0058,2
Công nghệ thông tin7480201K00K0045
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00K0045
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00K0045
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0045
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406K00K0045
Quản lý Đô thị và Công trình7580106K00K0045
Kỹ thuật xây dựng7580201K00K0045
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00K0045
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00K0045

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0820,5Tốt nghiệp THPT
Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0219Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1419Tốt nghiệp THPT; Luật Kinh Tế
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1020Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B03, C02A00, B00, B03, C0219Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01, A02, A09A00, D01, A02, A0919Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D66, A07A00, C00, D66, A0719Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0222,5Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V06V00, V01, V02, V0619Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0221Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1019Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1019Tốt nghiệp THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0223,5Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04A00, D01, A09, A0421Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0822Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0822Tốt nghiệp THPT
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6619Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1522,5Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06, H08H00, H01, H06, H0819Tốt nghiệp THPT
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H08H00, H01, H06, H0819Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B03, A01, C01A00, B03, A01, C0121Tốt nghiệp THPT
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0019Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A09A00, A01, D01, A0919Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0819Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B08, A01, C14A00, B08, A01, C1419Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101Học bạHọc bạ24Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0826điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0319điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, A02, A11Học bạA00, B00, A02, A11Học bạ23Học bạ
Ngôn ngữ Nga7220202Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380107D01, C00, C14, A08Học bạD01, C00, C14, A08Học bạ18Luật kinh tế Học bạ
Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạHọc bạ24Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0826,2điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0826,5điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06, H08H00, H01, H06, H0820điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11B00, B02, A1121điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Y khoa7720101A00, B00, A02A00, B00, A0226điểm thi TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18học bạ
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03Học bạV00, V01, V02, V03Học bạ18Học bạ
Dược học7720201A00, B00, A02, A11A00, B00, A02, A1125điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1021điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1026điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380107D01, C00, C14, A08D01, C00, C14, A0826Luật kinh tế điểm thi TN THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, A02A00, B00, A0225,5điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04A00, D01, A09, A0426điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ19Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1026điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0921điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1526,5điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0219điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0220điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07A00, A04, A0724,5điểm thi TN THPT
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, B04, B02B00, B04, B0219điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01A00, D0124điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11B00, B02, A1121điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01A00, A01, D0125điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D66, A07A00, A01, D66, A0724điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, A08Học bạA00, A01, D01, A08Học bạ18Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0825,5điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B08, A01, C14A00, B08, A01, C1421điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B08, A01, C14Học bạA00, B08, A01, C14Học bạ18Học bạ
Năm 2021 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00, B00, A02A00, B00, A0223,45Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0824,9Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0318Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, A02, A11A00, B00, A02, A1121,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1020,1Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301A00, B00, A02, A11A00, B00, A02, A1119Điểm thi TN THPT
Luật7380107D01, C00, C14, A08D01, C00, C14, A0825Ngành Luật kinh tế Điểm thi TN THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, A02A00, B00, A0224Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04A00, D01, A09, A0425,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0826Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0826Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1025,25Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0922Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1526Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0224,1Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0221Điểm thi TN THPT
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0221,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07A00, A04, A0722Điểm thi TN THPT
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, B04, B02B00, B04, B0218,9Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01A00, D0124Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11B00, B02, A1122Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01A00, A01, D0122,5Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D66, A07A00, A01, D66, A0726Điểm thi TN THPT
Quản lý kinh tế7310101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0823,25Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Y khoa7720101A00, B00, A02A00, B00, A0222,35
Kế toán7340301A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0816
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0315
Dược học7720201A00, B00, A02, A11A00, B00, A02, A1121,15
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1016,65
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1017
Điều dưỡng7720301A00, B00, A02, A11A00, B00, A02, A1119,4
Luật7380107D01, C00, C14, A08D01, C00, C14, A0815,5
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, A02A00, B00, A0222,1
Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, A09, A04A00, D01, A09, A0415,6
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0816
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0819
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1015,2
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0915,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, B02A00, C01, B0215
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0215
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0215
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H08, H02H00, H01, H08, H0215
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07A00, A04, A0715,1
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,45
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, B04, B02B00, B04, B0215
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01A00, D0115,4
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, A11B00, B02, A1115,55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D66, A07A00, A01, D66, A0715,5
Quản lý kinh tế7310101A00, A01, D01, A08A00, A01, D01, A0815
Năm 2019 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00, A02, B00A00, A02, B0021
Y khoa7720101A00, A02, B00A00, A02, B0024Học lực lớp 12 loại Giỏi
Kinh tế7310101A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0114
Kinh tế7310101A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0118
Kế toán7340301A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0116
Kế toán7340301A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0118
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0314
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0318
Dược học7720201A00, A02, A11, B00A00, A02, A11, B0020
Dược học7720201A00, A02, A11, B00A00, A02, A11, B0024Học lực lớp 12 loại Giỏi
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1018
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1018
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1014
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1017,5
Điều dưỡng7720301A00, A02, A11, B00A00, A02, A11, B0018
Luật7380107D01, C00, C14, A08D01, C00, C14, A0818Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A00, A02, A11, B00A00, A02, A11, B0019,5Học lực lớp 12 loại Khá
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00A00, A02, B0021
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00A00, A02, B0024Học lực lớp 12 loại Giỏi
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01A00, A04, A09, D0120
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01A00, A04, A09, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0815,5
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0918
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1018
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0818
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0118,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1014
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0914
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01A00, A06, B02, C0114
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01A00, A06, B02, C0118
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0814
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0818
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0818
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0814
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0818
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0814
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07, A10A00, A04, A07, A1018
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06, B00, B02, B04A06, B00, B02, B0414
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06, B00, B02, B04A06, B00, B02, B0418
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01A00, A03, A10, D0118
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, A11, B00, B02A06, A11, B00, B0214
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01A00, A03, A10, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, A11, B00, B02A06, A11, B00, B0218
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01A00, A01, A10, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01A00, A01, A10, D0118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D66A00, A01, A07, D6618
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D66A00, A01, A07, D6618,5
Năm 2018 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0115
Y Đa Khoa7720101A00, A02, B00A00, A02, B0018
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0313
Dược học7720201A00, A02, B00A00, A02, B0016
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1016,5
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1013
Luật7380107D01, C00, C14, A08D01, C00, C14, A0816,5Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00A00, A02, B0016
Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00A00, A02, B0018
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01A00, A04, A09, D0116,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0116,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0815
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0913
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01A00, A06, B02, C0113
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0813
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0813
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0113
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0813
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07, A10A00, A04, A07, A1015
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06, B00, B02, B04A06, B00, B02, B0413
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01A00, A03, A10, D0113
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A11, B00, B02A11, B00, B0213
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01A00, A01, A10, D0113
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, A07, D66A01, A07, D6616,5
Năm 2017 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101A00, A02, B00A00, A02, B0020
Kế toán7340301A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0117
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0318
Dược học7720201A00, A02, B00A00, A02, B0018
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1017
Luật7380107D01, C00, C14, A08D01, C00, C14, A0818Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A04, A09, D01A00, A04, A09, D0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01A00, A01, A08, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0816
Quản lý nhà nước7310205B00, C00, C03, D09B00, C00, C03, D0917
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A06, B02, C01A00, A06, B02, C0115,5
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0818
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H08H00, H01, H02, H0818
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D10A00, A01, A02, D1015,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A04, A07, A10A00, A04, A07, A1017
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D01A00, A03, A10, D0115,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A06, A11, B00, B02A06, A11, B00, B0215,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D01A00, A01, A10, D0115,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D66A00, A01, A07, D6618

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hubt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc