
Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2025
Đại Học Quảng Bình (mã DQB, Quảng Trị) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DQB
- Tỉnh/thành
- Quảng Trị
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 19
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 27,42 · Giáo dục Tiểu học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 123 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M10 | M10 | 19,2 |
| Giáo dục Mầm non7140201M05 | M05 | 22,56 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 23,26 |
| Giáo dục Tiểu học7140202X01 | X01 | 25,57 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A01 | A01 | 23,25 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00 | A00 | 23,93 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C00 | C00 | 26,25 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C01 | C01 | 24,87 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C04 | C04 | 24,87 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C14 | C14 | 25,57 |
| Giáo dục Tiểu học7140202M06 | M06 | 20,82 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C20 | C20 | 27,42 |
| Giáo dục Mầm non7140203M07 | M07 | 22,67 |
| Giáo dục Mầm non7140205M11 | M11 | 21,42 |
| Giáo dục Mầm non7140206M13 | M13 | 19,6 |
| Giáo dục Mầm non7140207M14 | M14 | 20,45 |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 21,7 |
| Sư phạm Toán học7140209A02 | A02 | 22,1 |
| Sư phạm Toán học7140209X05 | X05 | 25,89 |
| Sư phạm Toán học7140209X09 | X09 | 24,96 |
| Sư phạm Toán học7140209D07 | D07 | 22,65 |
| Sư phạm Toán học7140209X26 | X26 | 23,37 |
| Sư phạm Toán học7140209X27 | X27 | 20,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 22,38 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217X71 | X71 | 25,55 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D14 | D14 | 24,15 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217X78 | X78 | 25,32 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217X70 | X70 | 26,45 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217X74 | X74 | 26,57 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D15 | D15 | 24,26 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 25,4 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C12 | C12 | 24,55 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C13 | C13 | 24,66 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217X75 | X75 | 25,66 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D09 | D09 | 19,52 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 20 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01 | A01 | 19,99 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D10 | D10 | 19,63 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D14 | D14 | 21,74 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D15 | D15 | 21,85 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00 | A00 | 20,89 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A01 | A01 | 20,21 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A02 | A02 | 20,61 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247B00 | B00 | 19,68 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247D07 | D07 | 19,28 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247X08 | X08 | 22,55 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247X11 | X11 | 19,69 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247X12 | X12 | 21,62 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247B08 | B08 | 19 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247X15 | X15 | 19,41 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249D14 | D14 | 24,65 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C03 | C03 | 23,95 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249D15 | D15 | 24,66 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C00 | C00 | 25,8 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C04 | C04 | 24,06 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249A09 | A09 | 24,75 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C19 | C19 | 26,86 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C20 | C20 | 26,97 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249X70 | X70 | 26,86 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249X74 | X74 | 26,97 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01 | A01 | 15,47 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D10 | D10 | 15,11 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D14 | D14 | 17,22 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D15 | D15 | 17,33 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D09 | D09 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 15,48 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D45 | D45 | 16,85 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D65 | D65 | 16,74 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78 | 17,91 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14 | D14 | 16,74 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15 | D15 | 16,85 |
| Quản trị kinh doanh7340101D10 | D10 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 15,36 |
| Quản trị kinh doanh7340101A03 | A03 | 16,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101C03 | C03 | 16,51 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 15,37 |
| Quản trị kinh doanh7340101X25 | X25 | 16,06 |
| Quản trị kinh doanh7340101X01 | X01 | 17,68 |
| Kế toán7340301D10 | D10 | 15 |
| Kế toán7340301A01 | A01 | 15,36 |
| Kế toán7340301A09 | A09 | 17,31 |
| Kế toán7340301C02 | C02 | 16,05 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 15,37 |
| Kế toán7340301A03 | A03 | 16,5 |
| Kế toán7340301X01 | X01 | 17,68 |
| Công nghệ thông tin7480201X22 | X22 | 17,25 |
| Công nghệ thông tin7480201X75 | X75 | 19,47 |
| Công nghệ thông tin7480201X79 | X79 | 18,22 |
| Công nghệ thông tin7480201X26 | X26 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 16,89 |
| Công nghệ thông tin7480201A01 | A01 | 16,21 |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 16,22 |
| Công nghệ thông tin7480201X02 | X02 | 17,62 |
| Công nghệ thông tin7480201X06 | X06 | 17,61 |
| Công nghệ thông tin7480201X10 | X10 | 16,68 |
| Nông nghiệp7620101C03 | C03 | 16,14 |
| Nông nghiệp7620101X01 | X01 | 17,31 |
| Nông nghiệp7620101X17 | X17 | 16,83 |
| Nông nghiệp7620101D01 | D01 | 15 |
| Nông nghiệp7620101X21 | X21 | 16,94 |
| Nông nghiệp7620101C01 | C01 | 16,61 |
| Nông nghiệp7620101B03 | B03 | 15,4 |
| Nông nghiệp7620101C02 | C02 | 15,68 |
| Nông nghiệp7620101X02 | X02 | 16,4 |
| Nông nghiệp7620101X04 | X04 | 17,34 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14 | D14 | 16,74 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 17,99 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03 | C03 | 16,14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15 | D15 | 16,85 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C04 | C04 | 16,25 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X04 | X04 | 17,34 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03 | C03 | 16,14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X01 | X01 | 17,31 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X17 | X17 | 16,83 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D01 | D01 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X21 | X21 | 16,94 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C01 | C01 | 16,61 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03 | B03 | 15,4 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C02 | C02 | 15,68 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X02 | X02 | 16,4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, A03, C03, D01, D10, X01, X25 | A01, A03, C03, D01, D10, X01, X25 | 15 |
| Kế toán7340301A01, A03, A09, C02, D01, D10, X01 | A01, A03, A09, C02, D01, D10, X01 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X02, X06, X10, X22, X26, X75, X79 | A00, A01, D01, X02, X06, X10, X22, X26, X75, X79 | 16 |
| Nông nghiệp7620101B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | 15 |
Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình các năm trước
Năm 2022 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M05, M06, M07 | M05, M06, M07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C14 | A00, D01, C00, C14 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tiếng Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02 | A00, A01, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, C04, C03 | A01, D01, C04, C03 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý học7310501C00, D15, C20, A09 | C00, D15, C20, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B03, C03, D04 | A00, B03, C03, D04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Nông nghiệp7620101A00, B03, A09, C13 | A00, B03, A09, C13 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, C19, C20Học bạ | C00, D14, C19, C20Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học ba |
| Tiếng Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, C04, C03Học bạ | A01, D01, C04, C03Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2019 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15 |
| Lâm học7620201A00, B03, D01, C04 | A00, B03, D01, C04 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 18 |
| Địa lý học7310501C00, C20, D10, D15 | C00, C20, D10, D15 | 15 |
| Địa lý học7310501C00, C20, D10, D15 | C00, C20, D10, D15 | 18 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 15 |
| Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 16 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 18 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D14 | C00, C19, C20, D14 | 18 |
| Giáo dục Mầm non51140201M00 | M00 | 16 |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 |
| Sư phạm Sinh học51140213A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 16 |
| Sư phạm Ngữ văn51140217C00, C19, C20, D14 | C00, C19, C20, D14 | 16 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 24 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D14 | C00, C19, C20, D14 | 24 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 18 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 18 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18 |
| Giáo dục Mầm non51140201M00 | M00 | 19,5 |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 16 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 18 |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 16 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 18 |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 16 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 24 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T05 | T00, T01, T05 | 18 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 18 |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 19,5 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 18 |
| Phát triển nông thôn7620116A00, B03, C04, D01 | A00, B03, C04, D01 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B03, C04, D01 | A00, B03, C04, D01 | 15 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý51140249C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B03, C04, D01 | A00, B03, C04, D01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B03, C04, D01 | A00, B03, C04, D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 18 |
Năm 2018 · 31 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Lâm học7620201Học bạ | Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Kế toán6340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Tiếng Anh6220206D01, D09, D14, D15Học bạ | D01, D09, D14, D15Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Chăn nuôi6620119A00, B03, B00, C04Học bạ | A00, B03, B00, C04Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15Học bạ | D01, D09, D14, D15Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Địa lý học7310501C00, D10, C20, D15Học bạ | C00, D10, C20, D15Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Việt Nam học6220103C00, C20, D01, D10Học bạ | C00, C20, D01, D10Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, D07Học bạ | A00, A01, A02, D07Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 17.0 điểm |
| Tiếng Trung Quốc6220209D01, D09, D14, D15Học bạ | D01, D09, D14, D15Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạ | M00Học bạ | 15 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D66Học bạ | C00, C19, C20, D66Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạ | M00Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14Học bạ | C00, C19, D14Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D07Học bạ | A00, A01, A02, D07Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01Học bạ | A00, A01, A02, D01Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 17.0 điểm |
| Quản trị kinh doanh6340404A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Công nghệ thông tin6480201A00, A01, A02, D01Học bạ | A00, A01, A02, D01Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, C14, D01Học bạ | A00, C00, C14, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D01Học bạ | A00, C00, C14, D01Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66Học bạ | C00, C19, C20, D66Học bạ | 17 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C03, C04 | A00, B00, C03, C04 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản6620303A00, B03, B00, C04Học bạ | A00, B03, B00, C04Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử6510303A00, A01, D07, A02Học bạ | A00, A01, D07, A02Học bạ | 12 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B03, B00, C04Học bạ | A00, B03, B00, C04Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 18.0 điểm |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, B02Học bạ | A00, A02, B00, B02Học bạ | 14 | Xét tuyển học bạ lấy 15.0 điểm |
Năm 2017 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Lâm học7620201A00, A02, B00, B03 | A00, A02, B00, B03 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 15,5 |
| Địa lý học7310501C00, C20, D01 | C00, C20, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 15,5 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 15,5 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 18 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D09, D14 | C00, D09, D14 | 15,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 15,5 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D01 | A00, C00, C14, D01 | 20,75 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 15,5 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 15,5 |
| Phát triển nông thôn7620116A00, B03 | A00, B03 | 15,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: qbu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng





