
Mã trường ĐH Tân Tạo (TTU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu ĐH Tân Tạo
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) là trường tư thục, đào tạo trình độ đại học tại Tây Ninh. Trường thành lập năm 2010. Trường chú trọng môi trường giảng dạy bằng tiếng Anh và hướng đến tiêu chuẩn giáo dục quốc tế.
Năm 2026, trường công bố 21 mã xét tuyển trình độ đại học. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 5 mã, Máy tính và công nghệ thông tin và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Với kỳ tuyển sinh 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, D01, A00 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TTU.

- Tên trường
- ĐH Tân Tạo
- Tên tiếng Anh
- Tan Tao University
- Mã trường
- TTU
- Tên viết tắt
- TTU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Tây Ninh
- Địa chỉ
- Tòa nhà Gillis Hall, Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức E.City, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
- Website
- ttu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, X25 Học bạ: A01, D01, D07, D08, X25 Kết hợp: A01, D01, D07, D08, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D04, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D04, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Mới) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01 Kết hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7380101 | Luật (Mới) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7380107 | Luật Kinh tế (Mới) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, X01 Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, X01 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, D01, D14, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, X14, X16 Học bạ: A02, B00, B03, B08, X14, X16 Kết hợp: A02, B00, B03, B08, X14, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Kết hợp: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480101Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Kết hợp: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Kết hợp: A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Mới) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X07, X25, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, D01, X07, X25, X26, X27, X56 Kết hợp: A00, A01, D01, X07, X25, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510605 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7620101 | Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X16 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X16 Kết hợp: A00, A02, B00, B08, D07, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B08 Học bạ: A02, B00, B08 Kết hợp: A02, B00, B08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B08 Học bạ: A02, B00, B08 Kết hợp: A02, B00, B08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B08 Học bạ: A02, B00, B08 Kết hợp: A02, B00, B08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HIUĐại Học Quốc Tế Hồng BàngTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường ĐH Tân Tạo là gì?
Mã trường ĐH Tân Tạo là TTU.
ĐH Tân Tạo có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TTU. Tên tiếng Anh: Tan Tao University.
ĐH Tân Tạo thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
ĐH Tân Tạo ở đâu?
Địa chỉ: Tòa nhà Gillis Hall, Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức E.City, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh.
ĐH Tân Tạo có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển.
ĐH Tân Tạo xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





