
Mã trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông (EIU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Quốc Tế Miền Đông
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh, thành lập năm 2010 và trực thuộc Tổng Công ty Becamex IDC. Trường có 4 khoa và 10 ngành đào tạo thuộc các lĩnh vực quản trị kinh doanh, kỹ thuật, công nghệ và sức khỏe, với 94% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp và 100% cử nhân, kỹ sư đạt IELTS 6.0 trước khi ra trường.
Năm 2026, trường có 10 mã xét tuyển. Kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 5 mã, tiếp theo là Máy tính và công nghệ thông tin với 2 mã và Khoa học xã hội và hành vi với 1 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 1.400.
Trường dùng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, B00 và C02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của EIU.

- Tên trường
- Đại Học Quốc Tế Miền Đông
- Tên tiếng Anh
- Eastern International University
- Mã trường
- EIU
- Tên viết tắt
- EIU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 81 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh
- Website
- www.eiu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X06, X25, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- HIUĐại Học Quốc Tế Hồng BàngTP. Hồ Chí Minh
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DNCĐại học Nam Cần ThơCần Thơ
- NTTĐại Học Nguyễn Tất ThànhTP. Hồ Chí Minh
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông là gì?
Mã trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông là EIU.
Đại Học Quốc Tế Miền Đông có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: EIU. Tên tiếng Anh: Eastern International University.
Đại Học Quốc Tế Miền Đông thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
Đại Học Quốc Tế Miền Đông ở đâu?
Địa chỉ: 81 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh.
Đại Học Quốc Tế Miền Đông có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 10 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.400 (trên 10/10 mã xét tuyển).
Đại Học Quốc Tế Miền Đông xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





