
Điểm chuẩn ĐH Tân Tạo năm 2025
ĐH Tân Tạo (mã TTU, Tây Ninh) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 13 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2024 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- TTU
- Tỉnh/thành
- Tây Ninh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 13
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 13 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, X25 | A01, D01, D07, D08, X25 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | 15 |
| Digital Marketing7340115A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, X14, X16 | 15 | 15 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 | — |
| Công nghệ thông tin7480101A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 | — |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A02, B00, B08 | A02, B00, B08 | 20,5 | 22,5−2 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07 | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 | 19−2 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D07 | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 | 19−2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, X25 | A01, D01, D07, D08, X25 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 |
| Digital Marketing7340115A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, X14, X16 | 15 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480101A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A02, B00, B08 | A02, B00, B08 | 20,5 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07 | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D07 | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 13 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 650 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 650 |
| Digital Marketing7340115 | 650 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 650 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 650 |
| Kế toán7340301 | 650 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 650 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 650 |
| Công nghệ thông tin7480101 | 650 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 650 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101 | 800 |
| Điều dưỡng7720301 | 700 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 700 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025
Thang 30 · 1 mức điểm
Điểm chuẩn ĐH Tân Tạo các năm trước
Năm 2023 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D07, D08Học bạ | A00, D01, D07, D08Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Y khoa7720101B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ lớp 12 THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 30 | Học bạ 5 học kỳ THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
Năm 2022 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D08 | A00, A01, D01, D08 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 22 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 19 | TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 15 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 19 | TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 | TN THPT |
Năm 2020 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 19 |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 19 |
| Khoa học máy tính7480101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ttu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HIUĐại Học Quốc Tế Hồng BàngTP. Hồ Chí Minh





