
Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2025
Đại Học Bình Dương (mã DBD, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DBD
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 18
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 19 · Dược học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D66 | A01, D01, D07, D14, D15, D66 | 15 |
| Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 15 |
| Nhật Bản học7310615A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D66 | A00, A01, C01, C14, D01, D66 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D01 | A00, B00, B03, C02, C14, D01 | 15 |
| Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| Dược học7720201A00, B00, B03, C02, C08, D07 | A00, B00, B03, C02, C08, D07 | 19 |
| Hoá dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D07 | A00, B00, B03, C02, C08, D07 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D66 | A01, D01, D07, D14, D15, D66 | 16 |
| Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 16 |
| Nhật Bản học7310615A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D66 | A00, A01, C01, C14, D01, D66 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D01 | A00, B00, B03, C02, C14, D01 | 16 |
| Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 16 |
| Hoá dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D07 | A00, B00, B03, C02, C08, D07 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D66 | A01, D01, D07, D14, D15, D66 | 600 |
| Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 600 |
| Nhật Bản học7310615A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 600 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D01 | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D66 | A00, A01, C01, C14, D01, D66 | 600 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D01 | A00, B00, B03, C02, C14, D01 | 600 |
| Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 600 |
| Hoá dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D07 | A00, B00, B03, C02, C08, D07 | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương các năm trước
Năm 2023 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D66 | A01, D01, D10, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V01 | A00, A09, V00, V01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A09, D01 | A00, A02, A09, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D07 | A00, A09, B00, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Xã hội học7310301A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D01 | A00, A09, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A09 | A00, A01, A02, A09 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D15 | A01, A09, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D15 | A01, A09, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A09, D01, K01 | A00, A09, D01, K01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V01 | A00, A09, V00, V01 | 15 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Luật7380107A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Dược học7720201A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT Cơ sở chính |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Hàn Quốc học7310614Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Nhật Bản học7310613Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ Cơ sở chính |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 15 | Luật kinh tế Xét học bạ Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính; Phân hiệu |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Cơ sở chính |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Luật kinh tế Cơ sở chính; Phân hiệu |
Năm 2022 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V01Học bạ | A00, A09, V00, V01Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08Học bạ | A00, B00, D07, C08Học bạ | 21 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D66, A10Học bạ | A01, D01, D66, A10Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, C00, A09Học bạ | A01, D01, C00, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, A09Học bạ | A01, D01, C00, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V00, V01Học bạ | A00, A01, V00, V01Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Nhật Bản học7310613A01, C00, D15, A09Học bạ | A01, C00, D15, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Hàn Quốc học7310614A01, C00, D15, A09Học bạ | A01, C00, D15, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A09Học bạ | A00, A01, A02, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C00, A09Học bạ | A00, D01, C00, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A09Học bạ | A00, B00, D07, A09Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
Năm 2018 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 13,5 | |
| Văn học7229030A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 14 | |
| Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V01 | A00, A09, V00, V01 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 16 | |
| Xã hội học7310301A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, A10, D66 | A01, D01, A10, D66 | 13,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 13,5 | Luật kinh tế |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 13,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Thể chất7140206B00, T00 | B00, T00 | 17 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 13,5 | |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, A09 | A01, D01, C00, A09 | 13,5 | Chuyên ngành du lịch |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 14 |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15,5 | |
| Kiến trúc7580101A00, A09 | A00, A09 | 15,5 | |
| Xã hội học7310301A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D66 | A01, D01, D10, D66 | 15,5 | |
| Việt Nam học7310630A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15,5 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, B00 | T00, B00 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D01 | A01, A09, C00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: bdu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





