
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên (mã DTZ, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 40 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTZ
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 40
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,13 · Công nghệ thông tin
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16,35 · Quản lý thể dục thể thao
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 40 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 40 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112_TDA07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh - Hàn7220201_AHD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 18,47 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh -Trung7220201_ATD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 18,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)7220201_GVD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 | 20,1 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | 21,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010A07, A08, C00, C03, C07, C10, C12, C19, D09, D14, D40, D65, X17, X18, X70, X71 | A07, A08, C00, C03, C07, C10, C12, C19, D09, D14, D40, D65, X17, X18, X70, X71 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT · Tổ hợp: AH5 DH5 |
| Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D65, D66, X01, X58, X62, X66, X70, X74, X78 | C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D65, D66, X01, X58, X62, X66, X70, X74, X78 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý kinh tế7310110A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 17,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)7310501A04, A06, A07, A09, B02, C00, C04, C09, C11, C13, C20, D10, D15, D20, X21, X74 | A04, A06, A07, A09, B02, C00, C04, C09, C11, C13, C20, D10, D15, D20, X21, X74 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT · Tổ hợp: AH1 DH1 |
| Trung Quốc học7310612A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | 19,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hàn Quốc học7310614A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 | 18,32 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT · Tổ hợp: AH1 AH5 AH6 DD2 DH1 DH5 DH6 |
| Việt Nam học7310630A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 18,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Báo chí7320101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 18,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 18,6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Thư viện -Thiết bị trường học7320201A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 17,95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý nhân lực7340401A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 17,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật7380101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật kinh tế7380107A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)7420101A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | 20,43 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | 18,7 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)7440102A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ bán dẫn7440102_TDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 | 22,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)7440112A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 20,39 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_STA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 20,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)7460101_TAA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 20,42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)7460101_TVA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 19,22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán-Tin7460117A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 17,97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)7460117_GVA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | 27,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hoá dược7720203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 18,98 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7720203_TDA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công tác xã hội7760101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 17,72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Du lịch7810101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | 16,35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 40 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112_TD | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH | 18,47 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh -Trung7220201_AT | 18,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)7220201_GV | 20,1 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 21,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý kinh tế7310110 | 17,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)7310501 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Trung Quốc học7310612 | 19,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hàn Quốc học7310614 | 18,32 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Việt Nam học7310630 | 18,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Báo chí7320101 | 18,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quan hệ công chúng7320108 | 18,6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Thư viện -Thiết bị trường học7320201 | 17,95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý nhân lực7340401 | 17,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật7380101 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật kinh tế7380107 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)7420101 | 20,43 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ sinh học7420201 | 18,7 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)7440102 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ bán dẫn7440102_TD | 22,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)7440112 | 20,39 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_ST | 20,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học môi trường7440301 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)7460101_TA | 20,42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)7460101_TV | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 19,22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán-Tin7460117 | 17,97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)7460117_GV | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ thông tin7480201 | 27,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hoá dược7720203 | 18,98 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7720203_TD | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công tác xã hội7760101 | 17,72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Du lịch7810101 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | 16,35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 40 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112_TD | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH | 18,47 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh -Trung7220201_AT | 18,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)7220201_GV | 20,1 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 21,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý kinh tế7310110 | 17,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)7310501 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Trung Quốc học7310612 | 19,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hàn Quốc học7310614 | 18,32 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Việt Nam học7310630 | 18,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Báo chí7320101 | 18,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quan hệ công chúng7320108 | 18,6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Thư viện -Thiết bị trường học7320201 | 17,95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý nhân lực7340401 | 17,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật7380101 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật kinh tế7380107 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)7420101 | 20,43 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ sinh học7420201 | 18,7 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)7440102 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ bán dẫn7440102_TD | 22,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)7440112 | 20,39 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_ST | 20,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học môi trường7440301 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)7460101_TA | 20,42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)7460101_TV | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 19,22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán-Tin7460117 | 17,97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)7460117_GV | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ thông tin7480201 | 27,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hoá dược7720203 | 18,98 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7720203_TD | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công tác xã hội7760101 | 17,72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Du lịch7810101 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | 16,35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 40 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112_TD | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH | 18,47 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Song ngữ Anh -Trung7220201_AT | 18,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)7220201_GV | 20,1 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 21,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)7229030 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý kinh tế7310110 | 17,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)7310501 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Trung Quốc học7310612 | 19,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hàn Quốc học7310614 | 18,32 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Việt Nam học7310630 | 18,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Báo chí7320101 | 18,2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quan hệ công chúng7320108 | 18,6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Thư viện -Thiết bị trường học7320201 | 17,95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý nhân lực7340401 | 17,75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật7380101 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Luật kinh tế7380107 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)7420101 | 20,43 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ sinh học7420201 | 18,7 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)7440102 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ bán dẫn7440102_TD | 22,5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)7440112 | 20,39 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_ST | 20,25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học môi trường7440301 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)7460101_TA | 20,42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)7460101_TV | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 19,22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán-Tin7460117 | 17,97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)7460117_GV | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ thông tin7480201 | 27,13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Hoá dược7720203 | 18,98 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7720203_TD | 18,73 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Công tác xã hội7760101 | 17,72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Du lịch7810101 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 17,87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | 16,35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 80 mức điểm
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2023 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học quản lý7340401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Quản lý nhân lực |
| Vật lý học7440102_VHHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ; Giảng dạy Vật lý - Hóa học bằng tiếng Anh |
| Toán học7460101Học bạ | Học bạ | 19 | Giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh; Học bạ |
| Khối ngành Toán - Tin học7460117Học bạ | Học bạ | 19 | Giảng dạy Tin học bằng tiếng Anh; Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201_ATHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Song ngữ Anh - Trung |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ; Lịch sử - Địa lý và pháp luật |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Báo chí đa phương tiện |
| Thông tin - thư viện7320201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Thư viện - Thiết bị trường học và văn thư |
| Hàn Quốc học7310614Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Trung Quốc học7310612Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201_CLCHọc bạ | Học bạ | 23,5 | Kỹ thuật xét nghiệm Y Sinh; Học bạ |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Vật lý học7440102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Công nghệ vật liệu tiên tiến và điện tử |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Công nghệ hóa phân tích |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Tiếng Anh ứng dụng |
| Ngôn ngữ Anh7220201_AHHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Song ngữ Anh - Hàn |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ; Giảng dạy Hóa học - Sinh học bằng tiếng Anh |
Năm 2022 · 69 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201_CLCB00, D07, B08, A00 | B00, D07, B08, A00 | 19 | Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, C14, C20 | D01, C00, C14, C20 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCD01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101D01, C00, C14, C20 | D01, C00, C14, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D84 | D01, C00, C14, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý học7440102A00, D01, C01, A01 | A00, D01, C01, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C14 | A00, B00, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Toán học7460101A00, D84, D01, C14 | A00, D84, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khối ngành Toán - Tin học7460117A00, D84, D01, C14 | A00, D84, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A16, B00, C14 | A00, A16, B00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dược7720203A00, A16, B00, C14 | A00, A16, B00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D66 | C00, D01, C20, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101C00, D01, C20, C04 | C00, D01, C20, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C14 | A00, B00, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D84 | D01, C00, C14, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, C14, D84 | D01, C00, C14, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010D01, C00, C14, D84 | D01, C00, C14, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101D01, C00, C14, D84 | D01, C00, C14, D84 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C00, C14, D84 | D01, C00, C14, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Trung Quốc học7310612D01, D04, C00, D66 | D01, D04, C00, D66 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301C00, D01, C14, D84 | C00, D01, C14, D84 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201_CLCHọc bạ | Học bạ | 23,5 | Xét học bạ, Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCHọc bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCHọc bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Khoa học quản lý7340401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Vật lý học7440102Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Toán học7460101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khối ngành Toán - Tin học7460117Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Hoá dược7720203Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thông tin - thư viện7320201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Hàn Quốc học7310614Học bạ | Học bạ | 22,5 | Xét học bạ |
| Trung Quốc học7310612Học bạ | Học bạ | 22,5 | Xét học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201_CLCĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Luật7380101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Khoa học quản lý7340401ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Vật lý học7440102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Toán học7460101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Khối ngành Toán - Tin học7460117ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Hoá dược7720203ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Du lịch7810101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Văn học7229030ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Lịch sử7229010ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Báo chí7320101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Trung Quốc học7310612ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 60/100 |
Năm 2021 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Du lịch7810101D01, C00, C04, C20Học bạ | D01, C00, C04, C20Học bạ | 18 | Học bạ |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Hoá dược7720203Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học quản lý7340401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201_CLCB00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 20 | Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xét nghiệm y sinh hệ CLC Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380101D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101D01, C00, C04, C14 | D01, C00, C04, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dược7720203B00, D01, A11, C17 | B00, D01, A11, C17 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học quản lý7340401D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, B04 | A00, B00, D08, B04 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C14 | A00, B00, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B00, D01, A11, C17 | B00, D01, A11, C17 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C14 | A00, B00, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C14 | D01, C00, C04, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCD01, D14, D15, D66Học bạ | D01, D14, D15, D66Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCD01, C00, C20, D66 | D01, C00, C20, D66 | 16,15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201_CLCHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Vật lý học7440102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khối ngành Toán - Tin học7460117Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Hàn Quốc học7310614Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Trung Quốc học7310614Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, C20, C14 | D01, C00, C20, C14 | 16,5 | Hệ CLC Điểm thi TN THPT |
| Vật lý học7440102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khối ngành Toán - Tin học7460117A00, D01, D84, C14 | A00, D01, D84, C14 | 15 | Ngành: Toán - Tin Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hàn Quốc học7310614D01, C00, D66, D02 | D01, C00, D66, D02 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Trung Quốc học7310614D01, C00, D66, D04 | D01, C00, D66, D04 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Du lịch7810101D01, C00, C04, C14 | D01, C00, C04, C14 | 15 | |
| Báo chí7320101D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Văn học7229030D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Lịch sử7229010D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Hoá dược7720203B00, D01, A11, C17 | B00, D01, A11, C17 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Khoa học quản lý7340401D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Địa lý tự nhiên7440217D01, C00, C04, C20 | D01, C00, C04, C20 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, B04 | A00, B00, D08, B04 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCB00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 18,5 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - sinh |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C14 | A00, B00, D01, C14 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B00, D01, A11, C17 | B00, D01, A11, C17 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C14 | A00, B00, D01, C14 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C14 | D01, C00, C04, C14 | 15 | |
| Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 16,5 | |
| Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810103_CLCD01, C00, C20, D66 | D01, C00, C20, D66 | 16,5 | Quản trị khách sạn và Resort |
| Khoa học máy tính7460117A00, D01, D84, C14 | A00, D01, D84, C14 | 15 | |
| Khoa học máy tính7310630D01, C00, D84, C14 | D01, C00, D84, C14 | 15 |
Năm 2019 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 14 |
| Luật7380101C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Du lịch7810101C00, C04, C14, D01 | C00, C04, C14, D01 | 14 |
| Báo chí7320101C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 13,5 |
| Du lịch7810101C00, C04, C14, D01 | C00, C04, C14, D01 | 18 |
| Báo chí7320101C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Văn học7229030C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 13,5 |
| Văn học7229030C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Lịch sử7229010C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 13,5 |
| Lịch sử7229010C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Hoá dược7720203A11, B00, C17, D01 | A11, B00, C17, D01 | 13,5 |
| Hoá dược7720203A11, B00, C17, D01 | A11, B00, C17, D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 13,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| Toán ứng dụng7460112A00, C14, D01, D84 | A00, C14, D01, D84 | 19 |
| Toán ứng dụng7460112A00, C14, D01, D84 | A00, C14, D01, D84 | 18 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 13,5 |
| Khoa học quản lý7340401C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Khoa học quản lý7340401C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 13,5 |
| Địa lý tự nhiên7440217C00, C04, C20, D01 | C00, C04, C20, D01 | 13,5 |
| Địa lý tự nhiên7440217C00, C04, C20, D01 | C00, C04, C20, D01 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B04, C18, D08 | B00, B04, C18, D08 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B04, C18, D08 | B00, B04, C18, D08 | 18 |
| Thông tin - thư viện7320201C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 13,5 |
| Thông tin - thư viện7320201C00, C14, D01, D84 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D01 | A00, B00, C14, D01 | 18 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D01 | A00, B00, C14, D01 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A11, B00, C17, D01 | A11, B00, C17, D01 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A11, B00, C17, D01 | A11, B00, C17, D01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C14, D01 | A00, B00, C14, D01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C14, D01 | A00, B00, C14, D01 | 13,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, C14, D01 | C00, C04, C14, D01 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, C14, D01 | C00, C04, C14, D01 | 13,5 |
Năm 2018 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A01, C00, D01, D07 | A01, C00, D01, D07 | 14 |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 13,5 |
| Khoa học máy tính7460117A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| Báo chí7320101C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 13,5 |
| Hoá học7440112D01, D07 | D01, D07 | 14 |
| Sinh học7420101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 |
| Văn học7229030C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 |
| Toán học7460101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| Lịch sử7229010C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 |
| Hoá dược7720203A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 13,5 |
| Vật lý học7440102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C03, D01 | C00, C01, C03, D01 | 13,5 |
| Khoa học quản lý7340401A01, C00, D01, D07 | A01, C00, D01, D07 | 13,5 |
| Địa lý tự nhiên7440217B00, C00, C04, D01 | B00, C00, C04, D01 | 13,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 |
| Thông tin - thư viện7320201C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 13,5 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7760101A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 13,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 13,5 |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00, D01 | C00, D01 | 18 | |
| Sinh học7420101A00, B00, C08 | A00, B00, C08 | 14,25 | |
| Văn học7229030C00 | C00 | 14,25 | |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 14,25 | |
| Toán học7460101A00, A01 | A00, A01 | 14,25 | |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 14,25 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 14,25 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00 | A00, B00 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | |
| Địa lý tự nhiên7440217A00 | A00 | 14,25 | Địa lý tự nhiên kỹ thuật |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tnus.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- QHTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 26,35
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- HNMUĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 27,25
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- CMCĐại học CMCHà Nội
- KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,24
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39





